GV: Ths. Phạm Nguyên Văn
Lệnh .model lựa chọn mô hình bộ nhớ.
Tiny: và DL phối hợp < 64K.
Small: <=64K, DL <= 64K. Một phân đoạn mã, 1 phân
đoạn dữ liệu.
Medium: Dữ liệu <= 64K, mã có kích cỡ bất k. Nhiều phân
đoạn mã, 1 phân đoạn dữ liệu.
Compact: Mã <= 64K, dữ liệu kích cỡ bất kỳ. Một đoạn mã,
nhiều phân đoạn dữ liệu.
Large: Mã > 64K, dữ liệu > 64K. Nhiều phân đoạn mã và dữ
liệu.
Huge: giống như Large, ngoại trừ các biến riêng lẻ như các
mảng có thể > 64K.
Flat: Không có phân đoạn nào. Các địa chỉ 32bit được dùng
cho cả mã và DL. Chỉ dùng chế độ bảo vệ.
2
Biểu thức là tổ hợp các toán tử và toán hạng được
trình biên dịch chuyển thành một giá trị đơn lẻ.
3
1000h * 50h ; = 50000h
-4 + 2 ; = -6
count + 2 ; số đếm là 1 hằng
31 MOD 6 ; = 1
6 / 4 ; = 1
‘2’ 30h ; = 2(do giá trị của ‘2’ = 32h)
4
Toán tử Cấp tả
() 1 Dấu ngoặc đơn
+,- 2 Dương Âm (đơn tử)
*, /, mod 3 nhân, chia, lấy phần
+,- 4 Cộng, trừ
5