Nội dung tóm tắt
Tài liệu trình bày chi tiết về các phương pháp vật lý trị liệu (VLTL) thường dùng, bao gồm:
1. **Vận động trị liệu:**
* Định nghĩa: Nghiên cứu về các mẫu vận động của cơ thể và áp dụng kiến thức này vào điều trị, phòng bệnh và PHCN.
* Mục đích: Phục hồi tầm vận động khớp, tăng cường sức cơ, điều hợp động tác, tái rèn luyện cơ bị liệt, tạo thuận lợi cho cảm thụ bản thể, phòng ngừa thương tật thứ cấp.
* Nguyên tắc: Giải thích rõ ràng, tư thế thoải mái, tập đúng quy trình (khởi động, tập luyện, làm nguội), chương trình riêng, tập sớm và liên tục, tăng tiến phù hợp, theo dõi mạch, huyết áp, nhịp thở, động viên và lượng giá lại.
* Chống chỉ định: Gãy xương chưa liền, bỏng mới ghép da, bệnh tim mạch nặng, bệnh lý cấp tính.
* Các loại co cơ: Co cơ đẳng trường và co cơ đẳng trương.
* Các kỹ thuật vận động trị liệu:
* Tập theo tầm vận động: Thụ động (sức cơ 0-1, phòng dính khớp, duy trì tầm vận động, tăng cảm giác, phòng biến chứng do bất động; chậm, nhẹ nhàng, đều đặn, tập từng khớp, 10-20 lần/cử động, 2-3 lần/ngày, 30 phút/lần; cố định phần gần, nâng đỡ phần xa), chủ động có trợ giúp (sức cơ 2, tương tự thụ động + tăng sức cơ; trợ giúp vừa đủ và giảm dần), chủ động tự do (sức cơ 3, tương tự thụ động + tăng sức cơ; động tác không quá dễ, tránh cử động thay thế).
* Tập có kháng trở (sức cơ 4-5, thận trọng với bệnh tim mạch, người cao tuổi, loãng xương; chống chỉ định với viêm, đau; lực cản ngược chiều cử động).
* Tập kéo giãn (kéo giãn mô mềm bị co rút, chủ động hoặc thụ động; chỉ định khi hạn chế tầm vận động do rút ngắn mô mềm, chống chỉ định khi mất tầm vận động do di lệch xương; kéo giãn từng khớp, thư giãn cơ; thời gian 20-30 giây, 10-20 lần/buổi tập).
* Vận động trị liệu chức năng (nằm, ngồi, đứng, đi, đi nạng, xe lăn).
2. **Đánh giá sức cơ:**
* Trình bày bảng đánh giá sức cơ theo các mức độ từ 0 (không co cơ) đến 5 (sức cơ bình thường) và phần trăm tương ứng.