CÂY THU CỐ

I. Tài nguyên cây thu c Vi

t Nam:

ệ c li u (2003): 3.948 loài.

ệ ề

ế ố ố ố

1. Cây thu c:ố ệ ượ   ­ Vi n d ố   ­ Trên 1000 bài thu c kinh nghi m dân gian, gia truy n. ệ ố ở t Nam chi m 16­17% s  loài cây thu c   Vi   ­ S  loài cây thu c  ệ ướ c  li u  r t  đa  d ng  và  c  có  ngu n  d i,  là  n trên  toàn  th   gi phong phú.

ế ớ ượ ấ ạ ồ

2. Phân b :ố

v  Phân b   trong n

8 vùng sinh thái

ố ở c.ướ

ệ v    Hi n  nay  n

ướ ạ ậ

ơ

ươ

c  ta  có  5  trung  tâm  đa  d ng  sinh  v t  là  Hoàng  Liên  S n,  Cúc  ạ ng, B ch Mã, Yok đôn,  Ph Lâm Viên và Cát Tiên.

ượ

ươ

ạ Phân lo i theo d

c lý đông d

ng.

3. Phân lo i:ạ

ế

Phân lo i theo các h c thuy t âm

ươ

d

ng, ngũ hành và bát pháp.

ự ậ

ể ặ Phân lo i theo đ c đi m th c v t,  ượ ệ c li u.

d

ế

ị ệ c lý tr  li u k t

ượ ạ Phân lo i theo d h p Ðông ­ Tây y.

ộ ậ ử ụ 4. B  ph n s  d ng:

Hoàng nàn

Lá Thân

Trinh n  hoàng cung

Rễ

Củ

ấ ả T t c  các  ộ ậ b  ph n

ậ B ch tru t

G ng ừ

ầ 5. Thành ph n hoá h c:

Acid nhân th mơ

Vitamin

Glucozit

Tanin

Anthraglucozit

Tinh d uầ

D u béo

Cumarin

Saponin

Glucozit

Ancaloit

ố ở ệ

6. Tình hình khai thác cây thu c

Vi

t Nam:

ạ v Tình tr ng khai thác:

ể ậ ừ ạ Ø Khai thác b a bãi, không có k  ho ch, thu hái theo ki u t n  ế

v M t s  loài b  đe do : ạ

thu. ị ộ ố Ø Đ ng sâm  ả (Codonopsis javanica Blume) Ø Vàng đ ng ắ (Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr.) Ø Hà th  ô đ   ỏ (Fallopia multiflorum (Thunb.) Haraldson) ủ Ø …

Ứ 7.  ng d ng công ngh  sinh h c trên cây  thu c:ố

ụ Click icon to add picture

Cây thu cố Tác d ngụ

Nhân sâm

B , tăng l c, ch ng stress

ế

Ba g cạ

H  huy t áp

Sen tuy tế

Kháng ung thư

ộ ố

ả ổ Gi o c  lam

ọ ụ M t s  tác d ng sinh h c

Đ u ma

ạ H  nhi

t, co th t, h  áp, ch ng lo n nh p

B ch qu

Phòng ch ng b nh tim m ch và tu i già

H  thỉ ụ

ư Kháng ung th , kháng virus

Anh túc

Gi m đau

Lô h iộ

Tiêu đ c, nhu n tràng

ử ố

Lõi thọ

Phòng ch ng b nh đau bao t

, s t ,…

S  khác nhau gi a cây  ố thu c và  ồ cây tr ng nông nghi p

Cây nông nghiệp

­ Ngắn ngày  ­ Số lượng ít  ­ Được nghiên cứu kỹ lưỡng,

Cây thuốc  ­ Đa dạng (dài ngày)  ­ Số lượng nhiều  ­ Ch a đư ược nghiên cứu kỹ,

đến mức dưới loài

lẫn lộn nhiều loài

­ Đã được thuần hoá, quen

­ ít được thuần hoá, chủ yếu từ

thuộc

hoang dại

­ Đầu ra đa dạng

­ Đầu ra đặc biệt

ộ ố Hình  nh m t s  cây thu c:

II. Saponin:

ộ ặ ộ ậ

ư ả

ệ 1. Gi i thi u: v    Saponin  còn  g i  là  là  m t  nhóm  saponosid  ớ glycosid  l n,  g p  r ng  rãi  ự trong  th c  v t.  Saponin  ộ ố ộ cũng có trong m t s  đ ng  ậ v t nh   h i sâm, cá sao.

v  Sapo = xà phòng (vì t o ạ

ư

b t nh  xà phòng),

ộ ố

M t  s   tác  d ng

c a Saponin:

vSaponin có tác d ng long

đ m, ch a ho.

ự ấ

vSaponin làm tăng s  th m

ủ ế

c a t

bào; s  có m t

c a saponin s  làm cho

các ho t ch t khác  d

hoà tan và h p thu.

ộ ố

vM t s  saponin có tác

d ng ch ng viêm. M t

s  có tác d ng kháng

khu n, kháng n m,  c

ế

ch  virus.

v….

2. Phân lo i:ạ

ế

ấ ượ ệ

t xu t d

c li u

ệ 3. Ki m nghi m và chi ch a saponin:

v Ki m nghi m:

ệ ể

ố ớ ả ứ ộ ộ Tính ch t t o b t , đ  đ c đ i v i cá, các ph n  ng màu,

ấ ạ ỏ ớ ọ ắ s c ký l p m ng,…

v Chi

ế ấ t xu t:

ẩ Th m tích

ặ ộ ộ Dùng b t Mg oxit ho c b t polyamid

Dùng Sephadex G­25,G­50,G­75

ự ậ

4. S  phân b  trong th c v t:

v   Saponin steroid th

ườ ữ ặ ầ ộ ng g p trong nh ng cây m t lá m m

v   Saponin triterpenoid th

ườ ữ ặ ng g p trong nh ng cây hai lá

m mầ

ọ Sâm ng c linh

Đinh lăng

  SÂM NG C LINH   Ọ

ọ ổ

ầ ọ

ụ ọ ề 1. T ng quan v  sâm Ng c Linh ọ 2. Thành ph n hóa h c sâm Ng c Linh ủ 3. Tác d ng c a sâm Ng c Linh 4.

ọ ệ ng  d ng  công  ngh   sinh  h c  trên  sâm  ọ Ứ Ng c Linh

ề 1. T ng quan v  sâm ng c linh

ọ ọ

v   Sâm Ng c Linh có tên g i khoa  ọ ọ h c  là  Panax  Vietnamensis,  h   Nhân sâm, b  Hoa tán

v Phân  b   ọ

ố ở ề

ệ ọ

ả ọ ỉ ỉ

các  huy n  mi n  núi  Ng c  Linh,  núi  Ng c  Lum  Heo  và      đ nh  Ng c  Am  t nh  Qu ng  Nam.

v     Sâm  Ng c  Linh  cũng  là  lo i  c  tìm  th y

ượ ạ ấ

nhân  sâm  th   20  đ ế ớ trên th  gi ứ i.

q Đ c đi m sâm Ng c Linh

v  Đ c phát hi n

ệ ở ộ ượ ừ ở đ  cao t 1.200m tr  lên.

v Đây là m t lo i cây thân th o s ng lâu năm, cao 40cm đ n

ế ộ

ư ố ẹ ả ố ố ạ ễ 100cm, thân r  có s o và các đ t nh  đ t trúc.

v  Nhi

ệ ộ ừ ợ t đ  thích h p: ban ngày t 20°C­25°C, ban đêm 15°C­

18°C.

v  B  ph n dùng làm thu c ch  y u là thân, r , c  và ngoài ra

ễ ủ ủ ế ậ ộ

ể ố ễ cũng có th  dùng lá và r  con.

q Đ c đi m hình thái:

1.

2.

Cành mang lá hoa

3.

Hoa

4.

Quả

5.

Chùm quả

ễ ủ Thân r  (c )

ọ ủ

2. Thành ph n hoá h c c a sâm ng c linh

ợ t đ c h n 50 h p ch t, trong đó có 26 h p ch t đã

ế ượ ơ ấ ợ ấ ấ ấ t và 24 h p ch t hoàn toàn m i. Trong đó có h p ch t

v Đã chi ế bi tiêu bi u c a Sâm Ng c Linh là

ể ủ ọ ợ ợ ớ Majonoside ­ R2.

v Ch a ch  y u các saponin triterpenoid, đ ng th i có hàm

ủ ế

ồ ấ ờ ả Dammaran cao nh t (kho ng 12­

v Ngoài ra trong sâm Ng c Linh còn có các axít béo,  axít

ứ ượ ng saponin khung  l ố 15%) trong s  các sâm khác.

ố ượ amin và  nguyên t ng, vi l ng. ọ ượ  đa l

3. Tác d ng c a sâm ng c linh:

ư ộ ạ

v  Trong dân gian: sâm đ nh ng bài thu c c  truy n c m máu, lành v t th

c dùng nh  m t lo i thu c trong  ế ượ ề ầ ố ổ ươ ữ ố ng,…

ệ ọ

ễ ố ị

ư ự ứ ượ c lý th c nghi m: sâm Ng c Linh đã  v  Theo nghiên c u d ầ ố ứ ụ ch ng minh tác d ng ch ng stress v t lý, stress tâm lý và tr m  ệ ả c m, kích thích h  mi n d ch, ch ng ôxi hóa, lão hóa, phòng  ố ch ng ung th ,…

ụ ấ Ø Nuôi c y mô:

Ứ 4.   ng d ng cnsh, thu sinh kh i sâm Ng c  linh:

C t m u

Kh  trùng

ườ

ng thích

Nuôi trong môi tr h pợ

Callus ẹ ầ ( Mô s o đ u tiên)

Nuôi trong  Erlen 100ml

ồ ả

Thu h i s n  ph mẩ

ư ượ

ườ ở ọ c  ậ in vitro    núi  Ng c ế ng  t

ọ Đ a cây sâm Ng c Linh vô tính đ ự ấ  bào th c v t  nuôi c y mô t ự   nhiên  ra  môi  tr Linh.

ươ

i đ u tiên thành công

ườ ầ ọ

PGS­TS D ng T n Nh t ng trong vi c nuôi c y vô tính sâm Ng c Linh.

Click icon to add picture

Ø Nuôi c y trong Bioreactor:

ộ ẹ ắ ở ả

ườ

v  C t  2mm đ bioreactor  đã  ch a  môi  tr SH.

ườ ứ mô s o m t dài kho ng  ng kính 0.5cm cho vào  ng

ế

ệ ề ộ ẩ

v    Ti n  hành  nuôi  trong  đi u  ộ ệ t  đ   là  250C,  đ   m  ki n  nhi ế ườ ộ ng đ  chi u sáng là  70­ 80%, c ớ 45 mol.m­2.s­1.v i chu k  chi u  sáng là 10h/ ngày.

ế ỳ

ọ ệ

ề ả Dây truy n s n xu t  ố ế  bào sâm  sinh kh i t ủ Ng c  Linh  c a  H c  vi n quân y.

R   sâm  ng c  linh  ấ trong  nuôi  c y  bioreator.

  CÂY ĐINH LĂNG  

1.

2.

ổ ề T ng quan v  cây đinh lăng

3.

ọ ủ ầ Thành ph n hoá h c c a cây đinh lăng

4.

ụ ủ Tác d ng c a cây đinh lăng

ọ ệ ng  d ng  công  ngh   sinh  h c  trên  cây

Ứ ụ đinh lăng.

ề 1. T ng quan v  cây đinh lăng:

ườ

v Tên th

ọ ươ

ng g i: đinh lăng lá  ng  lâm,  cây

ỏ nh ,  nam  d g i cáỏ

ượ

v Cây  đ

ả ồ c  tr ng  làm  c nh  ọ ổ hay làm thu c trong y h c c   truy n.ề

ộ ố

v M t s  loài đinh lăng:

­ Đinh lăng lá tròn

­ Đinh lăng lá to hay

Đinh lăng lá ráng

­ Đinh lăng tr  hay Đinh    ạ ề lăng vi n b c

­ Đinh lăng đĩa

­ Đinh lăng răng

q  Đ c đi m cây đinh lăng:

1­2 mét.  ầ ọ

ư ọ

ụ ả ẹ

v  Cây nh , cao t ừ v    Lá  kép  lông  chim  2­3  l n,  m c  so le, lá chét có răng c a nh n.  v    Hoa  đinh  lăng  màu  l c  nh t  ạ ắ ho c  tr ng  xám,  qu   d t,  màu  ạ tr ng b c.

ặ ắ

ọ ủ

2. Thành ph n hoá h c c a cây đinh lăng:

ồ ợ ư v  G m có các h p ch t nh : glucosid, alkaloid, saponin

ấ ạ triterpen, tanin, 13 lo i axit amin, vitamin B1.

v   Hai h p ch t quan tr ng chính: polyacetylene và saponin

ấ ợ ọ

ề ễ (triterpenoid) có nhi u trong r , lá.

ủ 3. Tác d ng c a cây đinh lăng:

ẻ ụ ồ ứ v   Ph c h i s c kho

v   Tăng th  l c và s c ch u đ ng

ị ự ể ự ứ

ữ v   Ch a suy nh ượ ơ ể c c  th

v   Di

ệ ẩ t khu n

v   …

ố v   Ch ng co gi ậ t

ư ợ ả ử ụ ư ợ đinh lăng tuy có l i, nh ng ph i s  d ng 1 cách h p lý. L u ý:

ạ ị

ế

4. T o d ch treo t

bào cây đinh lăng:

ụ l

ượ ạ ng  t o  M c  đích:  ự saponin    triterpen  t   nhiên    ể ủ trong  cây  Đinh  lăng  đ   đ   ề ượ ứ đáp  ng  nhu  c u  v   d c  li u. ệ

ườ

ưỡ

Môi tr

ng dinh d

ng:

ẹ ổ ủ ầ Polyscias  fruticosa L.

ườ Mô s o 14  tu n  tu i  c a cây Đinh lăng  Harms nuôi  trên môi  tr ng:

v   MS có b  sung 2, 4 –D 2mg/l và 20% n

ướ ừ ạ ị c d a: t o d ch

ế ổ  bào. treo t

v   Môi tr

ườ ỏ ng l ng MS có b  sung 2, 4 – D 1mg/l và 20%

v   Môi tr

ướ ừ ườ n c d a là môi tr ổ ng sinh phôi.

ng l ng MS có b  sung 2, 4 – D 1mg/l, BA 2 mg/l

ỏ ướ ừ ổ ườ ạ ượ ễ ườ và 20% n c d a là môi tr ng t o đ c r .

ừ ố ượ ằ ể T  s  l ng l n r  này có th  thu nh n saponin b ng các

ươ ớ ễ ph ậ ng pháp li trích.

Tài li u tham kh o:

• Đ  T t L i, nh ng cây thu c và v  thu c, nhà

ỗ ấ ợ ấ ả

xu t b n y h c, 2004

• http://www.ykhoa.net

• http://www.thuocdongduoc.vn

• http://www.thaoduocquy.com

• http://agriviet.com