- ĐT: 01689.996.187 Website, Din đàn: http://lophocthem.COM - vuhoangbg@gmail.com
1
I. KIN THC:
BÀI TOÁN 1: LC HP DN
B1: Hai tàu thu có khi lượng 50.000 tn cách nhau 1km.Lc hp dn gia chúng là:
A. 0,166 .10
-9
N B. 0,166 .10
-3
N C. 0,166N D. 1,6N
B2:. Mt người có khi lượng 50kg hút Trái Đất vi mt lc bng bao nhiêu?
Ly g = 9,8m/s
2
A. 4,905N. B. 49,05N. C. 490,05N.
Bài 3:hai qu cu bng chì mi qu khi lượng 45kg, bán kính 10cm. hi lc hp dn gia
chúng có th đạt giá tr ln nht là bao nhiêu? ( đs:
3,38.10
-6
N)
Bài 4: mt con tàu vũ tr bay v hướng mt trăng. Hi con tàu đó cách tâm trái đt bng bao
nhiêu ln bán kính ca trái đất thì lc hút ca trái đất ca mt trăng lên con tàu s cân bng
nhau? Cho biết khong cách t tâm trái đất đến tâm mt trăng bng 60ln bán kính trái đất. khi
lượng ca mt trăng nh hơn khi lượng ca trái đất 81ln
(đs: 54R)
Bài 5: tính gia tc rơi t do độ cao 3200m và độ cao 3200km so vi mt đt. cho biết bán
kính ca trái đất là 6400km và gia tc rơi t do mt đất là 9,8m/s
2
(đs: 9,79m/s
2
, 4,35m/s
2
)
VN DNG LÀM BÀI TP TRC NGHIM PHÍA DƯỚI.
BÀI TOÁN 2: LC ĐÀN HI
Bài 1
Mt lò so khi treo vt m
1
= 200g s dãn ra mt đon
l
1
= 4cm.
1. Tìm độ cng ca lò xo, ly g = 10m/s
2
.
2. Tìm độ dãn ca lò xo khi treo thêm vt m
2
= 100g.
Đáp s K =50 N/m, 3
2
6.10
l m
=
Bài 2: Có hai lò xo: mt lò xo giãn 4cm khi treo vt khi lượng m
1
= 2kg; lò xo kia dãn 1cm khi
treo vt khi lượng m
2
= 1kg.
So sánh độ cng hai lò xo.
Đáp s
1 2
1
2
k k
=
Bài 3: Hai xo mt xo dãn 6cm khi treo vt khi lượng 3kg xo kia dãn 2cm khi treo
vt có khi lượng 1kg. So sánh độ cng ca hai lò xo.
Đáp s
1
2
2
k
k
=
Bài 4: Treo vt có khi lượng 400g vào mt lò xo có độ cng 100N/m, lò xo dài 30cm. Tìm chiu
dài ban đầu cho g=10m/s
2
.
CÁC LC CƠ HC
9
- ĐT: 01689.996.187 Website, Din đàn: http://lophocthem.COM - vuhoangbg@gmail.com
2
Đáp s :
26
o
l cm
=
Bài 5: Mt lò xo khi treo vt 100g s dãn ra 5cm. Cho g=10m/s
2
.
a. Tìm độ cng ca lò xo.
b. Khi treo vt m’ lò xo dãn ra 3cm. Tìm m’.
Đáp s :
.
m g
k
l
=
,
. '
'
k l
m
g
=
B6: Phi treo mt vt có trng lượng bng bao nhiêu vào lò xo có độ cng
k =100N/m để nó dãn ra được 10 cm?
A. 1000N. B. 100N. C. 10N. D. 1N.
B7: Mt xo chiu dài t nhiên 10cm độ cng 40N/m. Gi c định mt đu tác
dng vào đầu kia mt lc 1N để nén lo xo. Chiu dài ca lò xo khi b nén là:
A. 2,5cm. B. 12.5cm. C. 7,5cm. D. 9,75cm.
GHÉP LÒ XO
B1 :Hai lò xo khi lượng không đáng k, độ cng ln lượt là k
1
= 100 N/m, k
2
= 150 N/m, có
cùng độ dài t nhiên L
0
= 20 cm được treo thng đứng như hình v. Đầu dưới 2 lò xo ni vi mt
vt khi lượng m = 1kg. Ly g = 10m/s
2
. Tính chiu dài lò xo khi vt cân bng.
Bài gii:
Khi cân bng: F
1
+ F
2
= p
Vi F
1
= K
1
l; F
2
= K
2
1
nên (K
1
+ K
2
) l = P
)m(04,0
250
10.1
KK
P
l
21
==
+
=
Vy chiu dài ca lò xo là:
L = l
0
+ l = 20 + 4 = 24 (cm)
- ĐT: 01689.996.187 Website, Din đàn: http://lophocthem.COM - vuhoangbg@gmail.com
3
Bài 2: mt xo được gi c định mt đầu. khi tác dng vào đầu kia ca nó lc kéo
1
F
=1,8N thì
chiu dài
1
l
=17cm.khi lc kéo
2
F
=4,2N thì chiu dài
2
l
=21cm. tính độ cng
chiu dài t nhiên ca lò xo
(đs:30cm, 100N/m)
Bài 3:mt xo chiu dài t nhiên
0
l
=27cm được treo thng đng. khi
treo vào lò xo mt vt có trng lượng
1
P
=5N thì xo dài
1
l
=44cm. khi treo
mt vt khác trng lượng
2
P
chưa biết vào xo thì xo dài
2
l
=35cm.
tính độ cng ca lò xo và trng lượng chưa biết. (đs:294N/m, 2,4N)
bài 4: cho hai xo độ cng ln lượt
1
k
và
2
k
như hai hình. Tính độ
ca h hai lò xo.
Bài 5: mt xo chiu dài t nhiên
0
l
=24cm, độ cng k=100N/m. người ta ct xo này
thành hai lò xo có chiu dài là
1
l
=8cm,
2
l
=16cm. tính độ cng ca mi lò xo to thành.
BÀI TOÁN 3: LC MA SÁT
Bài 1:Mt xe đin đang chy vi vn tc 36km/h thì b hãm li đột ngt. Bánh xe không lăn na
mà ch trượt lên đường ray. K t lúc hãm, xe đin còn đi được bao xa thì dng hn ? Biết h s
ma sát trượt gia bành xe và đường ray là 0,2. Ly g = 9,8m/s
2
.
Đáp s : S= 25,51m.
Bài 2: Cn kéo mt vt trng lượng 20N vi mt lc bng bao nhiêu để vt chuyn động đều trên
mt mt sàn ngang. Biết h s ma sát trượt ca vt và sàn là 0,4.
Đáp s : F=8 N
Bài 3: Mt ô tô đang chuyn động vi vn tc 15m/s thì tt máy, hãm phanh. Tính thi gian và
quãng đường ô tô đi thêm được cho đến khi dng li. Biết h s ma sát gia bánh xe và mt
đường là 0,6. Ly g = 9,8m/s
2
.
Đáp s : S= 19,1 m
Bài 4: Mt ôtô khi lương 1 tn, chuyn động trên mt đường nm ngang. H s ma sát gia
bánh xe và mt đường là 0,05.
a) xe khi hành sau 20s có vn tc 72 km/h. Tính lc phát động ca xe và quãng đường xe đi
được.
b) sau đó xe chuyn động đều trong 1 phút. Tính lc phát động và quãng đường đi được.
c) sau đó xe tt máy, hãm phanh xe đi được 50m thì ngng hn. Tính lc hãm và thi gian xe
đi thêm được.
d) tính vn tc trung bình ca xe trong sut quá trình chuyn động .
Đáp s :
2 2
3
15.10 , 200 , 5.10 , . 1200 1, 2
4.10 , 5 , 56
h tb
F N S m F N S v t m km
m
F N t s v
s
= = = = = =
= = =
Bài 5:Mt xe khi lượng m= 4 tn. Chuyn động trên đường nm ngang.
1
k
2
k
1
k
2
k
- ĐT: 01689.996.187 Website, Din đàn: http://lophocthem.COM - vuhoangbg@gmail.com
4
a) Xe bt đầu chuyn động sau 10s đạt vn tc 25m/s. Tính lc ma sát gia xe và mt đường,
biết lc kéo là 10800N.
b) Xe chuyn động đều trên đon đường 250m tiếp theo. Tính lc phát động và thi gian đi
đon đường này.
c) Xe tt máy sau thi gian chuyn động hãm phanh. T lúc thng đến lúc ngng hn, xe đi
được 16m trong 4s. tính lc thng xe, vn tc lúc bt đầu thng xe. Quãng đường xe đi t
khi tt máy đến lúc thng xe.
Đáp s :
800 , 800 , 10
ms ms
F N F F N t s
= = = =
Bài 6: Mt ôtô m= 1,5 tn chuyn động trên đường nm ngang chu tác dng ca lc phát động
3300N cho g= 10m/s
2
.
a) Cho xe chuyn động vi vn tc đầu 10 m/s. Sau khi đi 75m đạt vn tc 72 km/h. tính lc
ma sát gia xe và mt đường tính thi gian chuyn động .
b) Sau đó xe tt máy hãm phanh sau 4s xe dng hn. Tính h s ma sát trượt gia xe và mt
đường (lúc này xe trượt mà không lăn).
c) V đồ th vn tc ca chuyn động gc thi gian lúc khi hành.
Đáp s :
mst
300 , 5 ,µ 0,5
ms
F N t s
= = =
Bài 7: Mt ôtô khi lượng 1 tn đang chuyn động vi vn tc không đổi 36 km/h trên đon
đường nm ngang AB dài 696m.
a) Lc phát động là 2000N. tính lc ma sát?
b) Xe đến B vi vn tc 21,6 km/h, vy phi tt máy cách B bao nhiêu mét? Tính thi gian xe
đi t A đến B. ma sát như câu a.
Đáp s :
2000 , 16
ms
F N S m
= =
Bài 8: Mt vt trượt trên mt phng nghiêng dài 5m cao 3m. Tính gia tc ca vt trong 2 trường
hp:
a) Ma sát trên mt phng nghiêng không đáng k.
b) H s ma sát lăn gia vt và mt phng nghiêng là 0,2.
Đáp s
1 2
2 2
22
6 , ( )
5
m m
a a
s s
= =
Bài 9: Mt vt trượt khng vn tc đầu t đỉnh mt phng nghiêng dài 40m nghiêng 1 góc 30
o
so
vi phương ngang. Coi như không có lc ma sát trên mt phng nghiêng. Cho g= 10 m/s
2
.
a) Tính gia tc ca vt.
b) Vt tiếp tc chuyn động trên mt nm ngang trong bao lâu nếu h s ma sát trong giai
đon này là 0,1.
c) Thc ra mt phng nghiêng có ma sát, do đó vt trượt đều xung. Tính h s ma sát gia
vt và mt phng nghiêng.
Đáp s
2
5 , 20 ,
m
a t s
s
= =
µ=0,5
BÀI TOÁN 4: LC HƯỚNG TÂM
- ĐT: 01689.996.187 Website, Din đàn: http://lophocthem.COM - vuhoangbg@gmail.com
5
Lc hướng tâm có đặc đim:
Đim đặt ti vt chuyn động tròn
Có phương bán kính
Chiu hướng vào tâm
Độ ln
22
ht
v
F m m R
R
ω
= =
Lc hướng tâm không phi là mt loi lc mi mà là lc hoc hp lc ca các lc
Phương pháp gii:
Chn trc hướng tâm
Phân tích các lc tác dng vào vt, viết phương trình định lut II Niuton
Chiếu phương trình lên trc hướng tâm đã chn
Gii phương trình chiếu tìm nghim ca bài toán.
VÍ D MINH HA
Bài 1:Mt bàn nm ngang quay tròn đều vi chu k T = 2s. Trên bàn đặt mt vt cách trc quay
R = 2,4cm. H s ma sát gia vt và bàn ti thiu bng bao nhiêu để vt không trượt trên mt
bàn. Ly g = 10 m/s
2
π
2
= 10
Bài gii:
Khi vt không trượt thì vt chu tác dng ca 3 lc:
, ;
msn
P N F
ur uur
r
Trong đó:
0
P N
+ =
r
r r
Lúc đó vt chuyn động tròn đều nên
msn
F
r
là lc hướng tâm:
2
(1)
. (2)
ms
ms
F m R
F mg
ω
µ
=
=
2
2
.
R
R g
g
ω
ω µ µ
Vi
ω
= 2
π
/T =
π
rad/s
2
.0,25
0,25
10
π
µ
=
Vy
µ
min
= 0,25
Bài 2 :Mt lò xo độ cng k, chiu dài t nhiên l
0
, 1 đu gi c định A, đầu kia gn vào qu
cu khi lượng m th trượt không ma sát trên thanh (
) nm ngang. Thanh (
) quay đều vi
vn tc góc w xung quanh trc (
) thng đứng. Tính độ dãn ca xo khi l
0
= 20 cm;
ω
=
20
π
rad/s; m = 10 g ; k = 200 N/m
Bài gii:
Các lc tác dng vào qu cu
dh
F;N;P
(
)
( )
2
2 2
o
o
k l m l l
l k m m l
ω
ω ω
= +
=