
97
CHƯƠNG 2
NGÔN NGỮ THAO TÁC
DỮ LIỆU
1. NGÔN NGỮ ĐẠI SỐ QUAN HỆ
2. NGÔN NGỮ TRUY VẤN CÓ CẤU TRÚC
(SQL)

98
2.1. NGÔN NGỮ ĐẠI SỐ QUAN
HỆ
2.1.1. Các phép toán cơ bản
2.1.2. Các phép toán suy dẫn

99
2.1. NGÔN NGỮ ĐẠI SỐ QUAN HỆ
Đại số quan hệ (ĐSQH) có nền tảng toán học (cụ thể là lý
thuyết tập hợp) để mô hình hóa CSDL quan hệ. Đối tượng
xử lý là các quan hệ trong cơ sở dữ liệu quan hệ.
Chức năng:
Mô tả các phép toán rút trích dữ liệu từ các quan hệ
trong cơ sở dữ liệu quan hệ.
Cho phép tối ưu quá trình rút trích bằng các phép toán
có sẵn của lý thuyết tập hợp.
Nền tảng của các ngôn ngữ quan hệ khác như SQL.

100
2.1. NGÔN NGỮ ĐẠI SỐ QUAN HỆ
Quan hệ r là một thể hiện của lược đồ quan hệ R
R(A1, A2, …, Am)
Điều kiện F là 1 biểu thức logic có giá trị True hoặc
False. F bao gồm:
Các toán hạng: là hằng hoặc tên thuộc tính
Các phép toán so sánh: =, , <, ≤, >,
Các phép toán logic: not (), and (), or ()

101
Quan hệ khả hợp (union-compatible) là hai quan hệ có:
Cùng số thuộc tính
Các thuộc tính tương ứng có cùng miền giá trị
Ví dụ:
rs
2.1. NGÔN NGỮ ĐẠI SỐ QUAN HỆ

