16
2. Các dng dliu Multimedia
Các dng dliu Multimedia gm
Các dng dliu truyn thng: văn bn, sliu…
Âm thanh: tiếng n, âm nhc, tiếng nói…
Hình nh tĩnh: đha, nh
nh đng: animation, video
17
2.1 Văn bn
Dliu văn bn kinh đin: plain text
Đơn gin, không đòi hi phi x nhiu.
hóa bi b ASCII, ISO/IEC 646 hoc EBCDIC.
Chuyên dùng đto c tp tin cu nh, thư đin tdo tính tương thích cao.
Dng Rich Text: kiu ch, cch, màu ch
Các vn đ
Nhp: gõ phím, tđng nhn dng text.
Xlý: to văn bn chnh lý, biên tp theo nguyên tc WYSIWYG (What
you see is what you get).
Lưu tr: tách bit ni dung cu trúc, a nén, nén không mt thông
tin.
Hin th: hin th cm giác.
Vn đphbiến: tng gp skhông tương thích gia c văn bn.
18
2.1 Văn bn
Biểu diễn văn bản
ASCII – American Standard Code for information interchange là
bộ hóa t hỗ trợ biểu diễn văn bản trên máy tính
các thiết bị khác liên quan.
Trước khi ASCII được phát triển, người ta sử dụng các bộ mã để
hóa 26 ký tự, 10 chữ số khoảng từ 11 – 25 biểu tượng đặc biệt, ngoài
ra còn một số các t điều khiển khác nhằm tương tích với chuẩn
CCITT (Consultative Committee International Telephone and Telegraph)
CCITT 64 t (tương đương với 6 bit).
Các công nghệ băng bấm lỗ thời bấy giờ cho phép 8 bit cùng được lưu
tại một vị trí.
Chính thế bên cạnh 7 bit biểu diễn cho một tự, chúng ta thêm 1
bit khác gọi parity bit để thể sửa lỗi xảy ra trong quá trình truyền
dẫn.
19
2.1 Văn bn
Biu din văn bn
Bng ASCII: Sdng 7 bit đbiu din mt t, ngoài ra còn mt bit (parity bit) chuyên dùng đsa li.
20
2.1 Văn bn
Biu din văn bn
Unicode
B chun dùng làm b duy nht cho tt ccác ngôn ngtrên thế
gii.
Htrc tng nh phc tp như tiếng Trung Quc, tiếng Thái.
Unicode chiếm 1.114.112 ((16+1)*65536) code point, đã gán 96000 mã ch.
Unicode chia làm 17 mt phng. Mi mt gm 65536 code point.