2/25/18
1
ĐẠI CƯƠNG V
BNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
TS. Đặng Nguyn Đoan Trang
BM DLS, Khoa Dược, ĐH Y Dược TP HCM
Khoa Dược, BV Đai hc Y Dược TP HCM
MC TIÊU
1.Trình bày được các phương pháp chn đoán và
theo dõi đái tháo đường.
2.Trình bày được mc tiêu điu tr đái tháo đường
cho các đối tương bnh nhân khác nhau.
3.Phân bit các loi insulin và trình bày được
cách bo qun và s dng insulin
4.Trình bày được các phác đồ điu tr vi insulin.
2/25/18
2
ĐỊNH NGHĨA
- Bnh mn tính
- Có yếu t di truyn
- Do s thiếu ht insulin tương đối hay tuyt đối
Tăng đường huyết, các ri lon v chuyn hoá đường,
đạm, m và khoáng cht
-D nhim trùng
-Các biến chng cp và mãn tính
(International Diabetes Federation (IDF), 2015)
DCH T HC
2/25/18
3
(International Diabetes Federation (IDF), 2015)
DCH T HC
(Theo International Diabetes Federation (IDF) 2014)
DCH T HC
2/25/18
4
Ti Vit Nam
(Theo BV Ni tiết Trung ương)
DCH T HC
-5 triu người mc bnh ĐTĐ, chiếm khong 6% dân s.
-D đoán: 8 triu người vào năm 2025.
-T l mc bnh tăng 8 20%/năm : tc độ phát trin
ĐTĐ cao nht thế gii
2/25/18
5
CHN ĐOÁN
- Biu hin lâm sàng
- Cn lâm sàng
Xét nghim chn đoán: đường huyết, HbA1c
Xét nghim đánh giá và theo dõi
(HbA1c, lipid huyết, đạm niu,)
Chn đoán ĐTĐ da vào kết qu đo đường huyết
§ Tin ĐTĐ (pre-diabetes)
- Ri lon dung np glucose (IGT): ĐH trong th nghim dung
np glucose (OGTT) >=140 mg/dL (7,8 mmol/L) và < 200 mg/dL
(11 mmol/L)
-Ri lon đường huyết đói (IFG)
ĐH đói >=100 mg/dL (5,6 mmol/L) và < 126 mg/dL (7 mmol/L)
(Theo ADA 2017)
-HbA1c : 5,7 – 6,4%