1
I never learn anything talking. I only learn things when I ask questions
Lou Holtz
Chương VIII
Móng Nông trên Nn thiên nhiên
(Shallow foundations)
§8.1. KháinimNnmóng
2
§8.1. Khái nim Nn và Móng
Công trình nói chung gm 3 b
phn:
-Phmviđấtđáphíadướimóng
trng thái ng sutbiếndng thay đổi
do tác dng ca công trình
-Vinn các CTTL, cnkthêm đến
phmviđấtchunh hưởng sthay
đổivthmnướcdoxâydng & s
dng công trình
Nn
Móng
Kết cu
phn trên
Nn
Móng
KC phn trên
3
Kết cu phn trên + Móng + Nn
I. Khái nim v Nn
-Phânloinn:2loi
*Nn thiên nhiên: không qua
xlý.
*Nn nhân to: đã qua x
Nn
Móng
Kc phn
trên
Nn
Móng
KC phn
trên
- Móng bphn phía dướica
công trình & tiếpxúcviđất.
- Tác dng đỡ kếtcuphntrên,
truyn&phânbtitrng t
công trình lên mtnn.
- Móng kích thước>mtđáy
kếtcu bên trên để gip
suttrênmtnn.
4
II. KN v Móng
§8.1. Khái nim Nn và Móng
Khái nim Nn và Móng (tiếp)
Nhn xét:
Nn
Móng
Kc phn trên
Khi quy hoch, thiếtkếnnmóngcnphi xét toàn
din trên quan nim coi chúng 1 hthng “công
trình Nn”, chnđượcphương án tiưu.
-C 3 b phn công
trình: kết cu phn trên,
Móng & Nn cùng làm
vic & nh hưởng ln
nhau.
5
1- Theo vtliu làm móng,
2- Theo phương pháp thi công đặt móng,
3- Theo tính chtchutitrng,
4- Theo phương pháp chếto móng
- Phân loi theo 4 cơ s:
6
III. Phân loi móng & phm vi áp dng
6
§8.1. Khái nim Nn và Móng
2
7
7
§8.1. Khái nim Nn và Móng Three Gorges Dam, China
§8.2 Khái nim tính toán nn móng theo
trng thái gii hn (TTGH)
§8.2 Khái nim tính toàn nn móng theo TTGH
TTGH ca công trình, trng thái mà công trình không
còn đảmbođượcđiukinlàmvicbìnhthường theo yêu cu
thiếtkếtrong quá trình thi công, sdng, sacha. Thhin
các mt:
+Tng bphân công trình bhưhng hoc toàn bcông
trình bmtnđịnh do trượthocdoblt
+Biếndng (S), chênh lch (S), chuyndch ngang (u)
quá ln.
+ĐốivicácCTTLcòncóthdo nh hưởng ca dòng
thm quá ln(j>[j]).
Nhưvy, Khái nimvTTGH gnlinvisphá
hoiđiukinkinlàmvicbìnhthường ca công trình: khi đó,
công trình hocbphá hoivcường độ,hoc không đảmbo
vềđiukinbiếndng.
10
I. TTGH ca công trình
1- Định nghĩa công trình đạt TTGH
11
1- Định nghĩavTTGH
12
1- Định nghĩavTTGH
3
2- Phân loi các TTGH ca nn và công trình
S
A
S
B
S = S
A
-S
B
* TTGH v n định & cường độ
* TTGH v biến dng
* TTGH v xut hin & phát trin vết nt
13
Theo nguyên nhân làm công trình đạt TTGH, phân bit 3
loi TTGH:
2- Phân loi các TTGH ca nn và công trình
S
A
S
B
S = S
A
-S
B
a) TTGH v biến dng (TTGH 2)
Định nghĩa: Là TTGH gây ra do điu kin biến dng ca
nn, cường độ đảm bo, nhưng biến dng không đảm
bo
p
IIgh
p
S
1
p
S
0
2
p
Igh
14
b) TTGH v n định & cường độ (TTGH 1)
ĐN: Là TTGH gây ra do không đảm bo v cường độ
hoc mt n định ca nn công trình
3 Hình thc mt n định v trượt đối vi công trình thy
li: Trượt phng Trượt sâu Trượt hn hp
15
1- Định nghĩavTTGH
1u cu chung tính toán theo TTGH
16
II. KN vtính Nn Móng theo TTGH
-Đảm bo được 3 vn đề
Kinh tếKthutĐộ tincy
17
A. Tính Nn theo TTGH th hai
Nguyên tc: Dùng điukinbiếndng để khng chếslàm
vicbìnhthường ca công trình
B
tt
B
gh
(8.1)
trong đó: B
gh
các yếutvbiếndng giihncaCT(được
quy định riêng cho tng loi, phthucđặcđim, mcđích s
dng CT), bao gm: S
gh
,S
gh
,
gh
,u
gh
(u-chuyndch ngang).
B
tt
-các yếutvbiếndng tính toán, davàolý
thuyếtđàn hi(dođócnkhng chếp
tc
p
Igh
), bao gm: S,
S, ,u.
p
IIgh
p
S
1
p
S
0
2
p
Igh
18
a- Tính Nn theo TTGH thhai
4
1.Tính cho công trình đặttrênnn không philàđá(nnđất),
chuchyếulcthng đứng thường xuyên tác dng.
2. Đốivi công trình do đặcđimlàmviccacácthiếtb
hoc quá trình công nghkhông cho lún hoc chênh lún
nhiu.
19
Vn dng tính nn
theo TTGH II
khi nào???
a- Tính Nn theo TTGH thhai
20
B. Tính Nn theo TTGH th nht
Dùng điukincường độ & nđịnh để khng chếs
làm vicbìnhthường caCT:
N
tt
< R
gh
(8.2)
Trong đó: N
tt
–tng titrng gây trượt tính toán
R
gh
–Scchng trượtgiihn(scchutigiihn).
Để xét đếnmiyếutbtli cho CT, ngườita đưa vào 3 hs,
mihskểđến1 yếut(theo TCVN 4253-2012):
n
c
N
tt
R
gh
(8.3)
Trong đó: n
c
–hsthptitrng.
k
n
–hsan toàn, tùy thuccpCT (> 1).
m–hsốđiukinlv (tùythuc công trình nn)
n
k
m
21
b- Tính Nn theo TTGH th nht
Nguyên tc
1.CTthường xuyên chutácdng calcngang.
2.CTđặttrênmáiđất.
3.CTđặttrênnnđá.
22
Vn dng tính nn
theo TTGH I
khi nào???
Lư:Trường hpCTchulc ngang & đứng đều
ln, sau khi tính theo TTGH-1 thamãn,&nếuCTcóyêu
cukhng chếvbiếndng thì cũng cntínhtoánkimtra
theo TTGH-2
b- Tính Nn theo TTGH th nht
London tower bridge
PP tính toán theo TTGH đã k được đến các yếu t bên ngoài & các yếu
t bên trong, phù hp vi trng thái làm vic thc tế ca nn & công trình:
-Các yếu t bên ngoài: Ti trng & các tác động
-Các yếu t bên trong: đặc trưng đất nn & vt liu khác (VD: bê tông..).
III. Các loi ti trng và t hp ti trng
24
1- Các ti trng: Được phân loi theo 3 cơ s
a) Theo tr s:
-Ti trng tiêu chun(N
tc
): tr s ti trng ln nht theo tiêu chun thiết
kế quy định để không gây hư hng trong quá trình làm vic
-Ti trng tính toán (N
tt
): tr s có xét đến s sai khác so vi ti trng
tiêu chun nhưng thiên v bt li cho công trình
N
tt
= n.N
tc
Trong đó: n là h s vượt ti:
n = 1,1 : vi trng lượng bn thân các loi vt liu
n = 1,2 : vi các lp đất đắp & trng lượng các thiết b k thut
n = 1,3 : vi các thiết b vn chuyn.
5
Titrng thường xuyên: nhng titrng luôn trong q trình
thi công & sdng (VD: trng lượng bn thân công trình, áp lc
đất, áp lcnước...).
Titrng tmthi: Titrng thvng mt trong nhng giai
đonxâydng & sdng riêng bit. Tùy thigiantácdng dài
hay ngn chia ra:
-Titrng tmthidàihn: (VD: trng lượng các thiếtb,trng
lượng các máy bơm, máy phát đin...)
-Titrng tmthingnhn: (cncu, cutrcvn chuyn,
các thiếtbsacha...)
-Titrng tmthiđặcbit: các titrng thhoc không
xy ra trong quá trình sdng công trình nhưtitrng do động
đất, do mcnướclũkimtra,dokhicósccông trình gây ra
III. Các loi ti trng và t hp ti trng
25
b) Theo thigiantácdng:
*Titrng tác dng tĩnh (trng lượng bn thân, áp lc
đất, áp lcnước...)
*Titrng tác dng động (titrng cacácđộng cơp
lc sóng, áp lc gió...)
III. Các loi ti trng và t hp ti trng
26
c) Theo phương thctácdng catitrng:
2- Các T hp Ti trng (THTT):
- Không phittccác titrng cùng tác dng mtlúc,màch nhng
nhóm, trong đó bao gm1stitrng nhtđịnh xác xuttácdng
đồng thing lctrongcácbphncôngtrình&nn. Nhng nhóm
này đượcgi các THTT.
- Trong thiếtkế, luôn chnnhng THTT gây ra ng lclnnht (gây
nguy him cho công trình) để đưa vào tính toán.
- các THTT sau:
a) Thptitrng cơbn (chính)
b) Thptitrng đặcbit
c) Thptitrng ph(THTT thi công)
THTTcơbnTHTTđặcbitTHTTphLoititrng
Các Các Các TT.thườngxuyên
Các Các Các TT.tmthidàihn
MtMtsMtsố(xuthin
trongthicông) TT.tmthingnhn
MtTT.đặcbit
III. Các loi ti trng và t hp ti trng
-Khithiếtkếnếuđưattccác titrng để tính toán srttn
kém. Vic dùng các thptitrng, kếthphsTHTT n
c
khác
nhau sgimđượckinhphímàvnđảmbocôngtrìnhlàmvic
bình thường.
- Phân chia titrng theo trsN
tc
&N
tt
cũng ý nghĩaln:
Công trình mtnđịnh (btrượthoclt) thường xyragnnhư
tcthidocáctitrng trslnkhi tính toán theo TTGH-1
phiKimtravicácthpph&thpđặcbit&sdng ti
trng tính toán (N
tt
) loititrng này thường xy ra trong thi
gian ngn & gây ra ng lc nguy himnht.
Ngượcli, biếndng cannthường kéo dài theo thigiantùy
thuckhnăng ckết, & nhng titrng tác dng lâu dài. thế,
nếucn tính toán nn móng theo TTGH-2 (vbiếndng) thì cn
Kimtravi THTT chính &sdng titrng tiêu chun(N
tc
).
28
3- Ý nghĩakinhtếkthut
III. Các loi ti trng và t hp ti trng
Tiêu chunhin hành phân bit các chtiêu theo các g
trsau:
1- Giá trriêng (A
i
): trsca1đặctrưng cơhchocvt
nào đócađấtxácđịnh theo riêng 1 mu thí nghim
(Xác định ti1đim nào đócalpđất).
2- Giá trtiêu chun(A
tc
): giá trtrungbìnhcattccác
giá trriêng:
29
IV. Các chtiêu cơ cađất trong tính toán nnmóngtheo
TTGH
A
tc
= A
tb
=
n
A
n
i
i
1
Trong đó: n - s mu thí nghim ca tp hp thng kê (n
6). Chú ý: TCVN 4253-2012, mc 3.2 : quy định các
giá tr A
tc
nói chung và các ch tiêu lc dính c, góc ma sát
trong
TCVN 4253-2012 Phương pháp x lý kết qu thí
nghim theo phương pháp bình phương nh nht
3- Giá tr tính toán (A
tt
): là tr s ca 1 đặc trưng cơ
hc, vt lý nào đó ca lp đất, được dùng trong tính toán nn
móng như 1 hng s vt lý và được xác định như sau:
A
tt
=
Trong đó: k
đ
-là h s an toàn đối vi đất
đ
tc
k
A
30
IV. Các chtiêu cơ cađất trong tính toán nnmóngtheo
TTGH