Bài ging: Đo lường Đin – Đin t Biên son: Lưu Văn Toàn
Trường cao đẳng ngh Công ngh & Nông lâm Đông Bc 1
Bài 1: KHÁI NIM V ĐO LƯỜNG ĐIN T.
1. Khái nim v đo lường đin t.
Đo lường đin t là phương pháp xác định tr s ca mt thông s nào đó
mt cu kin đin t hay h thng đin t. Thiết b dùng để xác định giá tr được
gi là "thiết b đo", chng hn, đồng h đo nhiu chc năng [multimeter] dùng để
đo tr s ca đin tr, đin áp, và dòng đin trong mch đin.
Kết qu đo tu thuc vào hn chế ca thiết b đo. Các hn chế đó s làm cho
giá tr đo được (hay giá tr biu kiến) hơi khác nh vi giá tr đúng (tc là giá tr
tính toán theo thiết kế). Do vy, để quy định hiu sut ca các thiết b đo, cn phi
có các định nghĩa v độ chính xác [accuracy], độ rõ [precision], độ phân gii
[resolution], độ nhy [sensitivity] và sai s [error].
2. Sai s trong các phép đo.
2.1 Khái nim sai s và nguyên nhân gây sai s.
Khái nim sai s: Là độ chênh lch gia kết qu đo và giá tr thc ca đại
lượng đo. Nó ph thuc vào nhiu yếu t như: Thiết b đo, phương thc đo, người
đo…
Nguyên nhân gây sai s:
Nguyên nhân khách quan: Do dng c đo không hoàn ho, đại lượng đo b
can nhiu nên không hoàn toàn được n định…
Nguyên nhân ch quan: Do thiếu thành tho trong thao tác, phương pháp tiến
hành đo không hp lý.
2.2 Các loi sai s [errors].
Các loi sai s có ba dng: Sai s thô, sai s h thng, sai s ngu nhiên.
Bài ging: Đo lường Đin – Đin t Biên son: Lưu Văn Toàn
Trường cao đẳng ngh Công ngh & Nông lâm Đông Bc 2
a) Sai s thô.
Các sai s thô có th quy cho gii hn ca các thiết b đo hoc là các sai s
do người đo. Gii hn ca thiết b đo. Ví d như nh hưởng quá ti gây ra bi mt
voltmeter có độ nhy kém. Voltmeter như vy s r dòng đáng k t mch cn đo
và vì vy s t làm gim mc đin áp chính xác.
Sai s do đọc: Là các sai lch do quan sát khi đọc giá tr đo. Các nhm ln
như vy có th do hin th sai, hay do đánh giá sai khi kim nm gia hai vch chia.
Các thiết b đo s không có các sai s do đọc.
b) Sai s h thng.
Sai lch có cùng dng, không thay đổi được gi là sai s h thng. Các sai s
h thng có hai loi: Sai s do thiết b đo và sai s do môi trường đo.
Sai s ca thiết b đo: Các sai s do thiết b đo là do ma sát các b phn
chuyn động ca h thng đo hay do ng sut ca lò xo gn trong cơ cu đo là
không đồng đều. Ví d, kim ch th có th không dng mc 0 khi không có dòng
chy qua đồng h. Các sai s khác là do chun sai, hoc do dao động ca ngun
cung cp, do ni đất không đúng, và ngoài ra còn do s già hoá ca linh kin.
Sai s do môi trường đo: Là sai s do các điu kin bên ngoài nh hưởng đến
thiết b đo trong khi thc hin phép đo. S biến thiên v nhit độ, độ m, áp sut, t
trường, có th gây ra các thay đổi v độ dn đin, độ rò, độ cách đin, đin cm và
đin dung. Biến thiên v t tính có th do thay đổi mô men quay (tc độ lch). Các
thiết b đo tt s cho các phép đo chính xác khi vic che chn các dng c đến mc
ti đa, s dng các màn chn t trường, v. v. . . Các nh hưởng ca môi trường đo
cũng có th gây ra độ dch chuyn nh kết qu, do thay đổi nh v dòng đin.
c) Sai s ngu nhiên.
Các sai s ngu nhiên do các nguyên nhân chưa biết, xut hin mi khi tt c
các sai s thô và sai s h thng đã được tính đến. Khi mt voltmeter, đã được hiu
Bài ging: Đo lường Đin – Đin t Biên son: Lưu Văn Toàn
Trường cao đẳng ngh Công ngh & Nông lâm Đông Bc 3
chun chính xác và thc hin phép đo đin áp các điu kin môi trường lý tưởng,
mà người đo thy rng các s đo có thay đổi nh trong khong thi gian đo. Độ
biến thiên này không th hiu chnh được bng cách định chun, hay hiu chnh
thiết b đo, mà ch bng phương pháp suy lun các sai s ngu nhiên bng cách tăng
s lượng các phép đo, và sau đó xác định giá tr gn đúng nht ca đại lượng cn
đo.
3. Phân loi máy đo và các b phn ch yếu ca máy đo.
3.1 Máy đo các thông sđặc tính ca tín hiu.
VD:
Vôn mét đin t, tn s mét, MHS, máy phân tích ph….
Tín hiu cn đo đưa đến đầu vào ca máy.
Mch vào: Truyn dn tín hiu t đầu vào ti thiết b biến đổi. Mch vào
thường là b khuyếch đại ph ti catt (Zvào cao), thc hin phi hp tr kháng.
Thiết b biến đổi: Thc hin so sánh và phân tích. Có th to ra tín hiu cn
thiết để so sánh tín hiu cn đo vi tín hiu mu. Có th phân tích tín hiu đo v
biên độ, tn s, hay chn lc theo thi gian. Thường là các mch khuyếch đại, tách
sóng, biến đổi dng đin áp tín hiu,….
Thiết b ch th: Biu th kết qu đo dưới dng thích hp vi giác quan giao
tiếp ca sinh lý con người hay vi tin tc đưa vào b phn điu chnh, tính toán…
Ví d: Đồng h đo ch th kim, ch th s, ng tia đin t,…
Bài ging: Đo lường Đin – Đin t Biên son: Lưu Văn Toàn
Trường cao đẳng ngh Công ngh & Nông lâm Đông Bc 4
Ngun cung cp: Cung cp năng lượng cho máy và làm ngun to tín hiu
chun.
3.2 Máy đo đặc tính và thông s ca mch đin.
Sơ đồ khi chung: Cu to gm c ngun tín hiu và thiết b ch th.
Ví d: Máy đo đặc tính tn s, máy đo đặc tính quá độ, máy đo h s phm
cht, bán dn và IC…
3.3 Máy to tín hiu đo lường.
Sơ đồ khi chung:
Bài ging: Đo lường Đin – Đin t Biên son: Lưu Văn Toàn
Trường cao đẳng ngh Công ngh & Nông lâm Đông Bc 5
B to sóng ch: Xác định các đặc tính ch yếu ca tín hiu như dng và tn
s dao động, thường là b to sóng hình sin hay xung các loi.
B biến đổi: Nâng cao mc năng lượng ca tín hiu hay tăng thêm độ xác lp
ca dng tín hiu, thường là b khuếch đại đin áp, khuyếch đại công sut, thiết b
to dng xung…. Các máy phát tín hiu siêu cao tn thường không có b biến đổi
đặt gia b to sóng chđầu ra, mà dùng b điu chế trc tiếp để khng chế dao
động ch.
Mch ra: Để điu chnh các mc tín hiu ra, biến đổi ZRA ca máy. Nó
thường là mch phân áp, biến áp phi hp tr kháng…
Thiết b đo: Kim tra thông s ca tín hiu ra. Thường là Vôn mét đin t,
thiết b đo công sut, đo tn s
Ngun: Cung cp ngun cho các b phn, thường làm nhim v biến đổi
đin áp xoay chiu ca mng lưới đin thành đin áp mt chiu có độ n định cao.
4. Ký hiu và các thông s k thut ca máy đo.