intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Hình ảnh CT Xơ gan và bệnh lý mạch máu gan - BS. Phham Ngọc Hoa, BS. Lê Văn Phước

Chia sẻ: Vu Dung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:62

0
83
lượt xem
13
download

Bài giảng Hình ảnh CT Xơ gan và bệnh lý mạch máu gan - BS. Phham Ngọc Hoa, BS. Lê Văn Phước

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng "Hình ảnh CT Xơ gan và bệnh lý mạch máu gan" cung cấp cho người học các kiến thức: Khảo sát hình ảnh học gan, sơ gan, vai trò của CT trong chẩn đoán sơ gan, hình ảnh CT xơ gan, tăng áp tĩnh mạch cữa, thuyên tắc tĩnh mạch cữa, hội chứng Budd Chiari,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hình ảnh CT Xơ gan và bệnh lý mạch máu gan - BS. Phham Ngọc Hoa, BS. Lê Văn Phước

  1. Hình ảnh CT XƠ GAN & CÁC BỆNH LÝ MẠCH MÁU GAN Bs. Phạm Ngọc Hoa Bs. Lê Văn Phước Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Chợ rẫy
  2. KHẢO SÁT HÌNH ẢNH HỌC GAN -X quang qui ước -Siêu âm -CT (computed tomography) -MRI -Chụp mạch máu -Nội soi -Y học hạt nhân
  3. XƠ GAN (Cirrhosis)
  4. XƠ GAN Định nghĩa - Tình trạng bệnh lý giai đoạn cuối của nhiều tổn thương gan mạn tính khác nhau - Huỷ cấu trúc nhu mô gan lan toả, hình thành nốt tân sinh và mô sẹo
  5. Hình ảnh đại thể xơ gan
  6. XƠ GAN Phân loại hình thái (GPB) -Xơ gan nốt nhỏ (micronodular/ Laennec’s) -Xơ gan nốt lớn (macronodular) -Hỗn hợp (mixed) Lưu ý: +Xơ gan nốt nhỏ thường gặp xơ gan do rượu +Xơ gan nốt lớn và hỗn hợp thường gặp xơ gan do bệnh lý viêm nhiễm
  7. XƠ GAN Nguyên nhân -Rượu, thuốc, độc chất -Nhiễm trùng: viêm gan B,C,D -Tắt nghẽn đường mật, tĩnh mạch -Dinh dưởng -Bẩm sinh (bệnh Wilson, lắng đọng sắt, thiếu Alpha-1 antitrypsin -Khác -Vô căn
  8. XƠ GAN Hậu quả -Tăng áp cữa -Suy chức năng gan
  9. XƠ GAN Chẩn đoán Kết hợp -tiền sử -dấu hiệu lâm sàng -xét nghiệm cận lâm sàng, hình ảnh học -hình ảnh mô học (+++) Dãn tĩnh mach rốn (caput medusae) trong tăng áp cữa/ xơ gan rượu
  10. VAI TRÒ CT TRONG XƠ GAN Đánh giá -Kích thước gan -Hệ mạch máu gan -Các thay đổi của xơ gan -Phát hiện HCC (++)[10% xơ gan tiến triển9] -Theo dõi, đánh giá đáp ứng điều trị
  11. XƠ GAN- HÌNH ẢNH CT TẠI GAN -Gan lớn giai đọan sớm, teo ở giai đọan sau, hoặc không thay đổi -Lớn thùy đuôi, thùy bên gan trái, teo gan phải7,8 -Nhu mô gan không đồng nhất7,9 -Bề mặt gan không đều, dạng nốt trong xơ gan nốt lớn -Nốt tân sinh (regenerating nodules)[thường cùng đậm độ nhu mô gan trước và sau tiêm cản quang7,8] -Thâm nhiễm mỡ
  12. XƠ GAN- HÌNH ẢNH CT NGÒAI GAN -Tăng áp tĩnh mạch cữa -Lách lớn -Báng bụng (ascites)
  13. XƠ GAN- HÌNH ẢNH CT Xơ gan với bề mặt gan dạng nốt trên Laparoscopy và trên CT
  14. XƠ GAN- HÌNH ẢNH CT Tỉ số thùy đuôi so với gan phải Cách tính: -Đường đứng dọc qua bờ ngòai thân tĩnh mạch cữa -Đường đứng dọc qua bờ trong thùy đuôi -Đường đứng dọc qua bờ ngòai gan phải -Đường nằm ngang đi qua điểm giữa TM cữa và TM chủ
  15. XƠ GAN- HÌNH ẢNH CT Tỉ số thùy đuôi so với gan phải Đánh giá: -Bình thường 0.37+/-0.16 Xơ gan:0.88+/-0.20 7 (>0.65 xơ gan 96%, >0.73 xơ gan 99% 8,9 ) Lưu ý -Độ nhạy 43-84% -Độ nhạy thấp trong xơ gan do rượu, độ nhạy cao trong xơ gan do viêm gan B -Khó phân biệt các bệnh lý khác: h/c BuddChiari, viêm gan mãn, sarcoidosis
  16. XƠ GAN- HÌNH ẢNH CT a b Tỉ số thùy đuôi so với gan phải
  17. XƠ GAN- HÌNH ẢNH CT Tỉ số thùy đuôi so với gan phải: chẩn đóan phân biệt trong BuddChiari
  18. XƠ GAN- HÌNH ẢNH CT Tỉ số thể tích thùy đuôi so với gan phải Cách tính: Tích 3 chiều thuỳ đuôi chia cho đường kính ngang của gan (P). Đánh giá: -Xơ gan: > 5.4 cm2 Lưu ý -Độ nhạy và chuyên biệt 95%
  19. XƠ GAN- HÌNH ẢNH CT Dấu hiệu tại gan -Thay đổi kích thước gan: lớn (giai đọan sớm), bình thường, teo (giai đọan sau) -Thay đổi hình dáng: lớn thùy đuôi, phân thùy bên gan (T), teo gan (P). -Các rãnh gan rộng. -Bề mặt gan không đều.
  20. XƠ GAN- HÌNH ẢNH CT -Đậm độ: -Không đồng nhất/ hoặc Bình thường -Giảm tăng quang sau tiêm cản quang. Tăng quang chậm, thải trừ chậm8 -Nốt tân sinh (regenerating nodules) : đồng đậm độ nhu mô gan8,9 -Thâm nhiễm mỡ Dấu hiệu ngòai gan -Tăng áp cữa, lách lớn, ascites

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản