dinhdinh.nhpt@gmail.com
Đình Đình Note
SỔ TAY
GÂY MÊ HỒI SỨC
Bài son vì mục đích học tp, xin không mua
bán, sao chép.
2021
2022
ĐẠI CƯƠNG VÔ CM
Link (nhp vào)
Đình Đình Note
Bài note tham kho da trên bài ging thy cô BM GMHS PNT và CTUMP
Các phương pháp vô cảm
- Gây mê (generalized anesthesia)
o Gây dng h: mang tính cht lch s, thuc mê bốc hơi nên BN hít ch 1 phn BS hít nhiu
hơn.
o Gây mê mt n: s dng trong gây TG ngn, không s dụng giãn cơ, không hiệu qu 1 phn
thuc vào d dày
o Gây mê tĩnh mạch
o Gây mê ni khí qun, gây mê phi hp cân bng: s dng b 3 giảm đau, giãn cơ, gây mê
o Gây mê bằng phương pháp Jackson Rees
Gây mê dng h Gây mê mt n Gây mê tĩnh mạch Gây mê ni khí qun P2 Jackson Rees
- Gây tê vùng (region anesthesia)
o Neuraxial blocks
Gây tê ty sng
Gây tê ngoài màng cng
o Limb blocks
Đám rối cánh tay
Đám rối thăt lưng – cùng
- Gây tê ti ch (local anesthesia)
o Gây tê ti ch, gây tê tng lp
o Gây tê niêm mc, ngoài da: dùng trong nội soi tiêu hóa,…
Lidocain dng xt niêm mc Lidocain bôi trên da dùng trong xăm hình Làm lnh nhanh, giảm đau trong thể thao
GÂY MÊ NI KHÍ QUN
Link (nhp vào)
Đình Đình Note
Bài note tham kho da trên bài ging thy cô BM GMHS PNT và CTUMP
Định nghĩa
- Gây mê ni khí qun phương pháp cảm bằng cách đặt NKQ và dùng phi hp thuốc mê đường
hô hp hay TM vi thuốc dãn cơ, giảm đau để duy tr độ mê trong sut cuc m.
- Gây mê NKQ còn gi là gây mê phi hp cân bng.
Ưu điểm
- Kim soát hô hp hu hiu, d dàng, có th thông khí vi áp lực dương
không s vào d dày bo v đưng th khi cht nôn (vì bóng
chèn)
Note: bóng chèn không phi d c định ống NKQ, mà là để chèn kín
khong m gia thành khí qun và thành ng NKQ bo v đưng
th khi cht nôn. bo v đưng th hu hiu
- Không tr ngại cho đường hô hp dù BN nm bất kì tư thế nào.
Note: bên trong bóng chèn, bên ngoài c định bằng băng keo tr khi b gp ng, nếu
không đường th đưc kim soát hu hiu trong bất kì tư thế nào.
- Có th ra hút cht tiết d dàng
- Người gây mê đứng xa BN mà vn kiểm soát được hô hp.
Ch định
#Keyword: có th ch định cho TT C CÁC CUC PT
- Phu thuật vùng đầu mt c, vùng ming, ngc và bng trên
- M trong lng ngc, m bng, m ni soi, m s não
- M tư thế bất thường: nm nghiêng, nm sp
- M ln, kéo dài, cn hi sc tích cc
- M cp cu: BN có d dày đầy, tc rut
(gn bo v đưng th BN vì BN không đưc chun b d dày rỗng trước m có nguy cơ hít sc hi
chng Mendelson cần đặt NKQ có bóng chèn)
- M tr em
- Chng ch định gây tê
Chng ch định
#Keyword: CHTƯƠNG ĐỐI
- Túi phồng cung động mch ch
(cung ĐM chủ đi sát b thc qun và khí qun việc đặt NKQ có th
c trúng túi phòng rt d v)
- Viêm thanh qun cp tính
t NKQ qua niêm mc phù n gây tổn thương rất nhiu)
- Lao phi trong thi k tiến trin
t NKQ làm nng thêm tình trng nhim trùng làm ngun bnh
lan tràn trong cơ thể hoc sang máy móc thiết b)
- Nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hp trên
(ging trên)
- Không đủ dng c và thiếu kinh nghim
Note: chng ch định ch tính chất tương đối. Nếu bt buc phải làm, đứng trước sng chết, trường
hp cp cu cn phi gây mê NKQ dù có chng ch đnh vn làm.
Các giai đoạn trong gây mê (generalized anesthesia)
1. Tin mê
o Bng li nói: Gii thích cn k, an ủi, động viên
o Bng thuc: nhóm Benzodiazepine (Midazolam 1 2 mg TMC)
An thn, gim lo âu
Theo dõi sát sinh hiu
Note: BN đến vi 1 trng thái lo lắng, HA tăng cao hơn so với mc nn nếu chăm sóc tiền tt
BN s đạt trng thái an thn và HA dn tr v bình thường khi mê êm du hơn.
2. Khi mê
o Giảm đau thuc mê *** thuốc giãn cơ
VD: Fentanyl 2 3 mcg/kg TMC 2 3Propofol 2 2.5 mg/kg TMC *** Rocuronium 0.6
mg/kg 90s đặt NKQ.
m bo thông khí mt n hiu qu trước khi tiêm dãn cơ)
* Thi gian ch để thuốc đạt hiu qu
o Đăt NKQ
o Kết ni máy gây mê, vn hành máu theo các thông s được cài đặt sn
o Trong giai đoạn khi mê, có 2 vấn đề cần đặt ra
BN có thông khí mt n khó không?
BN có đặt ni khí qun khó không?
1. Chun b BN trước m
2. Các giai đoạn trong gây mê
(bài hôm nay)
o Tin mê
o Khi mê
o Duy trì mê
o Kết thúc mê
3. Chăm sóc BN sau mổ
Thế nào là thông khí mt n khó?
Không th:
Gi mt n kín
Duy trì dao động lng ngc theo nhp thông khí
Ghi nhn sóng EtCO2, phát hin CO2/khí th ra
(EtCO2, thán đồ 2 khái niệm khác nhau. Thán đ biu th biểu đồ khi CO2 trong quá
trình thông khí, hp. Còn EtCO2 1 điểm trên biểu đồ đó biu th nồng độ CO2 vào
cui kì th ra)
Gi được độ bão hòa oxy ≥ 90% mặc dù đã dùng giãn cơ
Cn thiết b
Dùng Airway (Guedel cannula)
o Ming hng
: chn Airway chiu dài = t cung răng trên đến góc xương hàm dưới
o Mũi họng
2 người gia thông khí qua mt n
Note: bình thường 1 người va c định mask (ngón 1,2 c định mask, ngón 3,4,5 kéo hàm
ới lên trên, như tư thế ngửa đầu nâng cm) va bóp bóng
Airway ming hng Airway mũi họng
Bóp bóng mask 1 người Bóp bóng mask 2 người
D đoán thông khí mặt n khó
Khi có ≥ 2 trong 5 yếu t
1. Tui > 55 tui
(già, móm, hóp hép da nhăn nheo khó kín)
2. BMI > 26
(mt nng rất khó xác định xương hàm, khó giữ mask khó kín)
3. Râu nhiu vùng cm mt
(khí thoát ra khe h)
4. Mất răng
(răng không vững hay răng giả nguy cơ tắc nghn khi bóp bóng)
5. Tin s ngáy, ngưng thở lúc ng
(khi rơi vào trạng thái gây mê, lưỡi tt ra sau tc nghn
khó thông khi hiu qu)
Khi thy BN có du hiu ca thông khí mt n khó lp tc chun b:
o Các loi mt n phù hp
o Đặt airway phù hp
(nếu không có chng ch định thường là ming hng)
o Gi người đến giúp đỡ làm kĩ thuật bóp bóng mask 2 người khi thông khí mt n.