ĐẠI HC Y DƯỢC TP H CHÍ MINH
KHOA Y
B MÔN HI SC CP CU CHNG ĐỘC
S TAY LÂM SÀNG
HI SC CP CU
H TÊN SINH VIÊN:.........................................................................................................
T .........................LP......................................................
ĐỢT THC TP....................................................
I - CHUN NĂNG LC VÀ CÁC MC TIÊU
Module Y hc Cp cu s cung cp cho sinh viên:
- Kiến thc v phương thc tiếp cn, đánh giá bnh nhân cp cu
- Kiến thc v cách x trí mt s tình hung thường gp ti cp cu
- K năng v nhng thao tác cp cu cơ bn.
- K năng tiếp cn bnh nhân cp cu theo trình t và h thng
- Nhn thc được tm quan trng và ý nghĩa ca Y hc Cp cu.
Mc tiêu lý thuyết cn nm
1. Trình bày và phân tích được nguyên nhân, phân loi, chn đoán và x trí bnh nhân suy hô
hp (A – B)
2. Trình bày và phân tích được cơ chế bnh sinh, phân loi, x trí và theo dõi bnh nhân sc.
Phân tích được cách s dng các loi dch truyn và các thuc vn mch trong sc (C)
3. Trình bày được các bước x trí cp cu ngưng hô hp tun hoàn nâng cao. Trình bày được
các thuc s dng trong cp cu ngưng hô hp tun hoàn.
4. Trình bày được cách tiếp cn, x trí ban đầu và định hướng điu tr bnh nhân Chn thương.
5. Trình bày cách tiếp cn, cách x trí ban đầu, theo dõi các trường hp ng độc: paracetamol,
rượu, thuc tr sâu, cht kích thích.
6. Phân tích được cách tiếp cn, x trí ban đầu và cách phòng nga các tai nn môi trường:
Đin git/ Đui nước/ Rn cn (E)
Mc tiêu kĩ năng khi thc hành ti khoa lâm sàng
1. Tiếp cn, đánh giá bnh nhân theo đúng trình t: A – B – C – D – E, theo Primary
survey và Secondary survey.
2. Khai thác bnh s - Khám lâm sàng: h thng, có định hướng theo lý do nhp vin.
3. Thc hin được k năng trình bày vn đề: có định hướng, có trình t, đầy đủ. Nhn din
được vn đề cn gii quyết ca bnh nhân (problem needed-to-solve).
4. Nhn din và x trí các tình hung nguy him đến tính mng (Life threatening
conditions).
5. Trình bày được cách tiếp cn chn đoán và x trí ban đầu các nguyên nhân chính nhp
Khoa Cp cu như: sc, đau ngc, khó th, chn thương, ng độc, t t.
6. X trí được các vết thương phn mm đơn gin (đánh giá, chun b, làm sch, gây tê,
khâu, toa thuc, kế hoch theo dõi).
7. Thc hin được băng bó vết thương và c định xương gãy.
8. Thc hin được các thao tác cp cu hô hp tun hoàn cơ bn và nâng cao.
9. Giao tiếp vi bnh nhân và thân nhân trong tình hung cp cu (hiu được tâm lý, nhu
cu); trn an, to s tin tưởng (thái độ đồng cm, không phán xét, tui, gii tính, khuyết
tt, văn hóa)
10. T v trong môi trường Cp cu: nhn din các đối tượng nhy cm/phc tp/nguy cơ
cao v mt Y tế- Xã hi- Pháp lut.
11. K năng làm vic nhóm vi đồng nghip và nhân viên y tế: gia các bác sĩ cp cu, vi
điu dưỡng, vi các bác sĩ chuyên khoa...
II – NI QUY THC HÀNH B MÔN
1. Thi gian thc tp:
2 tun/1 đợt
2. Có mt ti các khoa lâm sàng được phân công:
Bui sáng có mt lúc 7 gi, thc tp đến 11 gi 30.
Tuân th thi gian quy định ca khoa / ca trc nếu có các yêu cu thêm.
3. Tham gia trc đầy đủ:
Trc đêm: t 19 gi đến 7 gi sáng hôm sau
4. Hoàn thành các ch tiêu tng khoa
Hoàn thành các ch tiêu v kĩ năng, có kí tên xác nhn ca cán b ging viên ph
trách.
Hoàn thành ch tiêu bnh án.
Np bng thc hin ch tiêu cho thư kí b môn trước ngày thi kết thúc đợt thc tp
Nếu ch tiêu nào chưa đạt sinh viên phi t thc hin b sung và np li không chm
hơn 02 ngày k t ngày cui quy định np ch tiêu. Ngày cui đợt thc tp mi khoa
giáo viên s cho biết SV nào không hoàn thành ch tiêu.
5. Có 2 vn đề SV cn chú ý khi đi thc tp:
Kĩ năng giao tiếp:
o Tôn trng và thu cm vi người bnh khi tiếp xúc, hi bnh và thăm khám.
o Có trách nhim, tinh thn hc hi, tích cc tham gia cp cu bnh nhân.
o Làm vic nhóm
Đảm bo vô trùng:
o Trang phc ( nón. mask, áp, qun, giày, dép) đúng qui định ca khoa phòng.
o Móng tay không sơn và ct ngn.
o Không đeo trang sc khi thăm khám
o Ra tay trước khi thăm khám
o Đeo găng tay đúng nguyên tc phu thut thc hành.
o Tuân th thao tác, kĩ năng theo đúng hướng dn ca ging viên hướng dn.
6. Sinh viên b cm thi nếu vi phm 1 trong các điu sau:
Vng mt không phép >= 20% s bui thc hành ti khoa lâm sàng. Nếu sinh viên
vng có phép thì 02 bui vng có phép được tính là 01 bui không phép.
Không hoàn thành các ch tiêu thc tp trước ngày thi kết thúc đợt lâm sàng.
Vi phm các quy định ca bnh vin, ca khoa lâm sàng gây hu qu nghiêm trng
hay b k lut theo quy định ca nhà trường và bnh vin.
III – MC TIÊU HC TP TUN
Trong thi gian thc hành ti khoa cp cu, sinh viên cn đạt được các mc tiêu hc tp sau:
Thi gian
Yêu cu lý thuyết
Yêu cu thc hành
Trình bnh án
Tun 1
- Nm được kĩ năng cp
cu ngưng hô hp tun
hoàn cơ bn
- Tiếp cn bnh nhân
suy hô hp
- Tiếp cn bnh nhân sc
- Tiếp cn bnh nhân
hôn mê
- Tiếp cn bnh nhân co
git
- Thc hành kĩ năng ra
tay
- Thc hành kĩ năng
khâu vết thương
- Kiến tp các kĩ năng
được giao trong mc kĩ
năng kiến tp lâm sàng
- Trình bnh án suy hô
hp
- Trình bnh án sc chn
thương
- Trình bnh án hôn mê
Tun 2
- Nm được kĩ năng cp
cu ngưng hô hp tun
hoàn nâng cao
- Tiếp cn bnh nhân
ng độc
- Tiếp cn trường hp
đui nước
- Tiếp cn trường hp
đin git
- Tiếp cn trường hp
rn cn
- Thc hành kĩ năng
băng vết thương
- Thc hành kĩ năng c
định xương gãy
- Kiến tp các kĩ năng
được giao trong mc kĩ
năng kiến tp lâm sàng
- Trình bnh án sc
nhim trùng
- Trình bnh án sc phn
v
- Trình bnh án ng độc
- Trình bnh án tai nn
(đui nước, đin git,
rn cn)
IV – BÀI LÝ THUYT LÂM SÀNG
Dưi đây là các bài ging lý thuyết và mc tiêu ca mi bài khi sinh viên thc tp ti các khoa lâm
sàng. Ni dung chi tiết ca các bài sinh viên có th tham kho trong các bài ging ca b môn và
trong sách lý thuyết
1. Tiếp cn bnh nhân suy hô hp cp
a. Nhn din bnh nhân suy hô hp cp ti cp cu
b. Phân tích nhng cơ chế chính gây suy hô hp cp
c. Nm vng nguyên tc phân tích khí máu động mch
d. Định hướng chn đoán ban đầu suy hô hp cp
2. Tiếp cn bnh nhân sc
a. Nm được định nghĩa và phân loi sc
b. Hiu được thay đổi sinh lý bnh trong sc
c. Thăm khám lâm sàng và phân tích cn lâm sàng trên mt trường hp bnh nhân sc
d. Nm các x trí ban đầu đối vi mt trường hp sc
3. Tiếp cn bnh nhân chn thương nng – đa thương
a. Định nghĩa được đa thương, sc chn thương, chn thương nng
b. Hiu được phân b t vong trong chn thương
c. Hiu các khái nim trong cp cu chn thương
d. Nm được quy trình primary và secondary survey
4. Tiếp cn bnh nhân ng độc
a. Tiếp cn mt bnh nhân ng độc cp
b. Chn đoán trường hp ng độc cp
c. X trí trường hp ng độc cp
5. Cp cu ngưng hô hp tun hoàn cơ bn
a. Nm được mc tiêu và nguyên tc ca hi sc tim phi cơ bn
b. Nhn din được tình hung ngưng tim
c. Nm và làm đúng thao tác theo trình t C-A-B ca BLS
d. Nm được nguyên lý và thc hin đúng nhn tim ngoài lng ngc (CPR)
6. Cp cu ngưng hô hp tun hoàn nâng cao
a. Hiu được ý nghĩa, nm được nguyên tc ca ACLS
b. Thc hin đúng trình t, đúng thao tác theo hướng dn ACLS
c. Nhn din các ri lon nhp sc đin được và biết cách x trí
d. Nhn din các ri lon nhp không sc đin được, các nguyên nhân và biết cách x
trí
e. Hiu nguyên lý hi sc sau ngưng tim
7. Đin git
a. Trình bày được các tn thương có th có khi b đin git.
b. Biết cách x trí mt trường hp b đin git: ti ch, sơ cu và di chuyn, ti bnh
vin.
8. Đui nước
a. Trình bày được các yếu t nguy cơ đui nước.
b. Hiu được cơ chế bnh sinh ca đui nước.
c. Trình bày được các biu hin lâm sàng, cn lâm sàng ca đui nước.
d. Trình bày được phương pháp sơ cu ban đầu, phân loi bnh ti cp cu, các bin
pháp điu tr và d phòng đui nước.
9. Rn cn
a. Các loi rn độc thường gp ti Vit Nam