intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Hóa học lớp 9: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Chia sẻ: Dương Thị Mỹ Lệ | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:14

0
15
lượt xem
0
download

Bài giảng Hóa học lớp 9: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng được biên soạn theo chương trình môn Hóa học lớp 9, bài học với các nội dung: mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ, sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hóa học lớp 9: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

  1. HÓA HỌC 9
  2. KIỂM TRA BÀI CŨ * Thế nào là phân bón đơn? Thế nào là phân bón kép? Hãy đọc tên các loại phân bón hóa học sau và phân loại chúng: KCl, NH4NO3, K2SO4, Ca3(PO4)2, (NH4)2SO4
  3. ĐÁP ÁN ­ Phân bón đơn : Chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính là đạm (N), lân (P), kali (K). ức hóa học Công th Tên gọi Phân loại - Phân KCl bón kép: Có chứa 2 hoặc cả 3 nguyên Kali clorua Phân kali tố dinh dưỡng N, P, K. NH4NO3 Amoni nitrat Phân đạm K2SO4 Kali sunfat Phân kali Ca3(PO4)2 Canxi photphat Phân lân (NH4)2SO4 Amoni sunfat Phân đạm
  4. Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ (1) (2) (3) (4) (5) (6) (9) (7) (8) Thảo luận nhóm Điền vào các ô trống loại hợp chất vô cơ cho phù hợp 
  5. Tiết 17– Bài 12 :  MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ  I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô  cơ : Oxit bazơ Oxit axit (1) (2) (3) (5) (4) Muối (6) (9) (7) (8) Bazơ Axit ­ Sơ đồ mối liên hệ giữa các loại hợp chất vô  cơ
  6. I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ : Hãy th ảo luận nhóm  c Thông qua tính ch ặp chọọ ất hóa h n các phản ứng c của các   thích hợp th loạự c hi i h ện các chuy ợp ch ất ta có:ển hóa trong sơ đồ (1) Oxit bazơ + Oxit axit    Muối      Oxit bazơ + Axit            Muối +  Nước (2) Oxit axit + Oxit bazơ   Muối      Oxit axit + Bazơ            Muối +  Nước Oxit  Oxit  (3) Oxit bazơ + Nước           Bazơ bazơ axit (4) Bazơ nhiệt phân            Oxit bazơ  (1) (2) + Nước Muối  (5) (5) Oxit axit + Nước           Axit  (3) (4) (9) (6) Bazơ + Oxit axit (Axit) Muối +  (6) nước (7) (8) (7) Muối + Bazơ          Muối mới +  Bazơ Axit Bazơ mới (8) Muối + Axit           Muối mới +  Axit mới ­ Sơ đồ mối liên hệ giữa các hợp chất vô  (9) Axit + KL               Muối + Hiđro cơ     Axit + Bazơ ( Oxit bazơ )  Muối + 
  7. Tiết 17– Bài 12 :  MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ  I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ : II/ Những phản ứng hóa học minh  họa :  1. BaO + CO 2     BaCO3      ? D 2. CO ựa vào sCaCO  + CaO   ơ đồ mối liên hệ giữa các loại hợp  3     2 ch ất vô c  3. Na ơt  , hãy vi 2O + H2O   o 2NaOH ết các phương trình hóa học  Al O   +  3H O minh h 2  4.  Al(OH)   ọ3a sau đây ?       2 3 2H PO 2   3 3 4   5.  P2O5 +   H 2O   3 Ca3(PO4)2 + 3H2O  6.  Ca(OH)2 + P2O5    2NaOH + BaCO 3  7. Na2CO3 + Ba(OH)2BaSO     + 2HCl 4  8. BaCl 2  2  + H 2 SO    4ZnCl2 + H2
  8. BÀI TẬP CỦNG CỐ:
  9. BT2/SGK_41:Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có PƯ xảy ra, số 0 nếu không có phản ứng? Viết các phương trình hóa học (nếu có). NaOH HCl H2SO4 CuSO4 X (1) O O HCl X (2) O O Ba(OH)2 O X (3) X (4) Các phương trình phản ứng xảy ra: CuSO4   +    2NaOH                    Cu(OH)2    +   Na2SO4 HCl     +       NaOH                      NaCl     +    H2O Ba(OH)2    +    2HCl                     BaCl2    +    2H2O
  10. Bài 3 /41 – SGK41:Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau: a Cl 2 FeCl3 +N aO +B H (1) (2) +NaOH (3) Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 (4) +H2SO4 (6)+ H SO to 2 (5) 4 Fe2O3 (1)   Fe2(SO4)3  +   3 BaCl2      3BaSO4   +    2FeCl3           (2)   FeCl3  +    3NaOH       3KCl  +  Fe(OH)3    (3)   Fe2(SO4)3 +    6KOH      3K2SO4 +    2Fe(OH)3    (4)  2Fe(OH)3 +    3H2SO4   Fe2(SO4)3 +    6 H2O                                      t0 (5)    2Fe(OH)3     Fe2O3 +    3H2O           (6)   Fe2O3  +   3H2SO4   Fe2(SO4)3 +  3 H2O          
  11. Tiết 17– Bài 12 :  MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ  * Tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ LÀM ĐỔI MÀU CHẤT CHỈ THỊ + NƯỚC + BAZƠ TAN + KIM LOẠI OXIT AXIT AXIT THƯỜNG + OXIT BAZƠ + OXIT BAZƠ +  BAZƠ +  MUỐI OXIT AXIT + NƯỚC +  AXIT +  HẦU HẾT  OXIT BAZƠ + OXIT AXIT CÁC HỢP CHẤT AXIT H2SO4 đặc  KIM LOẠI LÀM ĐỔI MÀU  VÔ CƠ THAN HÓA CHẤT CHỈ THỊ BAZƠ TAN + AXIT BAZƠ Muè i + AXIT + BAZƠ + OXIT AXIT +  MUỐI + dd MUỐI +  KIM LOẠI + AXIT BAZƠ KHÔNG BỊ NHIỆT PHÂN BỊ NHIỆT PHÂN TAN
  12. Hướng dẫn HS tự học ở nhà  ­Xem lại và học thuộc TCHH của các  hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối ­ Làm BT3b/41, và BT4*/41 ­ Chuẩn bị bài 13, làm trước BT1/43
  13. Cả m ơn các bạn đã t heo dõi ^^

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản