
GVPT : Th.s LÂM VĂN PHONG Tháng 3/2020
HƯ HỎNG & SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH
(Maintenance, Repair and Renovation of Buildings)
Bài giảng có tham khảo một số nội dung và hình ảnh trong bài giảng
Bệnh học &Sửa chữa công trình của TS.Nguyễn Hoàng Giang –Đại
học Xây dựng Hà Nội (NUCE).
Các hình ảnh khác lấy từ nguồn internet.

1Một số khái niệm liên quan đến
HƯ HỎNG & SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH
2
2VÒNG ĐỜI (life cycle) của một công trình XD
3Các yếu tố làm suy giảm
CHẤT LƯỢNG (quality) CÔNG TRÌNH
4Biện pháp đảm bảo TUỔI THỌ
(life span/working life) CÔNG TRÌNH
5QUY TRÌNH CHUNG (general procedure)
sửa chữa / khắc phục hưhỏng
6Đánh giá CƯỜNG ĐỘ (strength) BT của các
cấu kiện công trình
7Đánh giá VẾT NỨT (crack) của các cấu kiện
công trình
8Đánh giá BIẾN DẠNG (deformation) của các
cấu kiện & công trình

3
1. Một số khái niệm liên quan đến HƯ HỎNG & SỬA CHỮA CT
1. HƯ:
- Ko dùng
được
-Có thể
sửa chữa
2. HỎNG:
-Hư nặng
-Ko thể
sửa chữa
Hư hỏng
(Damage/Fail)
Bảo trì
(Maintenance)
Bảo
dưỡng Bảo hành
(warranty)
Sửa chữa
(Repair)
Tuổi thọ
(life-span or
working life
Sự cố
(Incident)
1.ĐN:
Luật XD số
50/2014 –Điều
3.34
2.Cấp sự cố:
NĐ 46/2015 –
Điều 46
3.Loại sự cố:
-Gây sập đổ
-Gây biến dạng
-Sai lệch vị trí
-Sai công năng
(Lê Kiều –Sự cố
ctr, NgNh & GP
khắc phục)
ĐN:
NĐ 46/2015
–Điều 3.13
ĐN:
NĐ
114/2010 –
Điều 2.5
ĐN:
NĐ 46/2015 –
Điều 3.17
1. ĐN:
NĐ 114/2010
–Điều 2.7
2.Ph.loại:
-SC thường
xuyên/định
kỳ/đột xuất
-SC nhỏ/vừa
/lớn
1. ĐN:
Khoảng TG từ
lúc đưa vào sử
dụng đến lúc
hết đảm bảo
về an toàn và
công năng
2. Tuổi thọ
TK:
NĐ 46/2015
–Điều 3.15
3. Tuổi thọ
thực tế:
NĐ 46/2015
–Điều 3.16
ĐN Chất lượng CTrXD (construction
work quality):là những yêu cầu tổng
hợp đối với đặc tính về an toàn,bền
vững,kỹ thuật và mỹ thuật của công
trình phù hợp với quy chuẩn xây
dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật, hợp đồng
kinh tế và pháp luật hiện hành của
Nhà nước (QĐ 17/2000/QĐ-BXD)
Thế nào là chất lượng CTrXD?
“CTr không có chất lượng”“CTr có chất lượng kém”

4
2. Vòng đời của công trình xây dựng
Nhu cầu
(Need/Demand)
Thiết kế
(Design)
Thi công
(Construction)
Khai thác
(Operation)
Bảo trì
(Maintenance)
Sửa chữa
(Repair)
Phá hủy
(Demolition)
Tuổi thọ công trình

5
3. Các yếu tố làm suy giảm
chất lượng công trình
1. Thay đổi
công năng sử
dụng.
2. Sử dụng
không đúng
quy định TK.
3. Thi công ẩu.
4. Va chạm (nổ)
Tác động trực
tiếp vào kết cấu
chịu lực
TÁC ĐỘNG
CƠ HỌC
(Mechanical
Impacts)
TÁC ĐỘNG
MÔI
TRƯỜNG
(Environmental
Impacts)
1.Thiên tai
(Natural disaster)
2. Thay đổi
nhiệt độ
3. Xâm thực
(ăn mòn)
(corrosion)
4. Co ngót
(Shrinkage)
Chủ yếu làm
suy thoái chất
lượng VL

