11/23/2013
1
Kho sát tình trng Kim soát
Đường huyết Bnh nhân
Đái tháo đường típ 2:
Nghiên cu đa trung tâm
Ch nhim đề tài: PGS. TS. Nguyn Thy Khuê1
Cơ quan ch qun: Hi Ni tiết và Đái tháo đường Vit Nam
Báo cáo viên: ThS. BS. Trn Thế Trung2
1Phó Ch tch Hi Y Hc Thành ph H Chí Minh, Ch tch Hi Đái tháo đường và Ni tiết Vit Nam
2Ging viên B môn Ni Tiết, Đại hc Y Dược TP.HCM
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Đặt vn đề
Kim soát tt đường huyết giúp ci thin tiên lượng bnh,
phòng nga và hn chế tiến trin các biến chng mn
ca đái tháo đường
Các hip hi đái tháo đường có đề ra các mc tiêu trong
kim soát đường huyết trong đótrng tâm chs
2
kim
soát
đường
huyết
,
trong
đó
trng
tâm
ch
s
HbA1c, vi mc tiêu chung cho phn ln bnh nhân là <
7%
Tuy nhiên, trên thc tế, phn ln bnh nhân có th không
kim soát tt đường huyết. Các nghiên cu nhiu nước
cho thy t l đạt HbA1c mc tiêu còn thp.
Nghiên cu này nhm kho sát thc trng hin nay ti
Vit Nam.
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Mc tiêu nghiên cu
Nghiên cu nhm kho sát tình trng kim soát
đường huyết bnh nhân đái tháo đường típ 2
ti các phòng khám:
T l
đ
t HbA1c m
c tiêu
(
<7%
)
3
()
Các yếu t liên quan đến kết qu HbA1c < 7%: gii,
tui, BMI, thi gian mc bnh, loi thuc đang s dng,
có hoc không dùng insulin, các ri lon đi kèm (tăng
huyết áp, ri lon lipid máu)
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Đối tượng và phương pháp
Kho sát được thc hin ti 13 trung tâm trên toàn quc (gm: bnh
vin (BV) Ch Ry, BV Đại hc Y Dược, BV Nguyn Tri Phương, BV
Nhân Dân 115, BV Nguyn Trãi, BV Đồng Nai, BV Đa khoa Trung
ương Cn Thơ, Trung tâm MEDIC Cn Thơ, BV Ngh An, BV Ni Tiết
Trung Ương, Vin Lão Khoa Quc Gia, BV Thanh Nhàn, BV Bch
Mai)
4
Mai)
Thi gian t 26/12/2012 đến 8/1/2013.
Đối tượng là nhng bnh nhân đái tháo đường típ 2, được chn đoán
t trước hoc mi được chn đoán, đến khám ti các trung tâm này
trong thi gian nói trên.
Bnh nhân, sau khi đồng ý tham gia, được phng vn, đo các ch s
lâm sàng và ly máu xét ngim HbA1c và đường huyết.
S lượng bnh nhân ti mi trung tâm được phân định trước và trình
t nghiên cu được tiến hành cho đến khi ly đủ mu.
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Đối tượng và Phương pháp
Tiêu chun chn vào:
Đái tháo đường típ 2
Không có tình trng bnh cp tính
Đồng ý tham gia
5
Loi tr:
Không thc hin ly máu hoc thiếu kết qu xét nghim
HbA1c
X lý thng kê:
Dùng phn mm SPSS
So sánh trung bình gi các nhóm bng ANOVA. Phân
tích đa biến bng hi qui tuyến tính và hi qui logistic.
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Kết qu
Nghiên cu có 13 trung tâm tham gia
(BV Nhân Dân 115, BV Nguyn Tri Phương, BV Ch Ry, BV Đại hc
Y Dược, BV Nguyn Trãi, BV Đồng Nai, BV Trung ương Cn Thơ, BV
MEDIC Cn Thơ, BV Thanh Nhàn, Bnh vin Ni Tiết Trung Ương,
Vi
n Lão Khoa
,
BV Đa khoa N
g
h
An
)
6
, g )
2201 bnh nhân đái tháo đường típ 2 tham
gia và được phân tích kết qu
40 bnh nhân đã b loi vì thiếu/không có kết qu HbA1c
11/23/2013
2
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Đặc đim bnh nhân tham gia nghiên cu
Đặc đim (N = 2201) n (%) – TB (ĐLC)
Tui 59,6 (11,6)
Gii n1380 (62,7)
BMI (kg/m2) 23,8 (3,5)
7
Thi gian mc bnh (năm) 5,6 (6,2)
Mi phát hin ĐTĐ 176 (8,0)
Ung rượu 233 (10,6)
Hút thuc lá 226 (10,3)
Tp th dc thường xuyên 1043 (47,4)
Tiết chế tt 1024 (46,5)
Tái khám đúng hn 1674 (76,1)
Dùng thuc mi ngày 1189 (54,0)
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Đặc đim bnh nhân tham gia nghiên cu
8
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
T l s dng thuc h đường huyết
Metformin và SU
được s dng
nhiu nht (56,4
và 55,1%)
Insulin 24 5%
9
Insulin
24
,
5%
.
TZD, acarbose
và DPP-4i chiếm
t l < 10%
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
HbA1c và t l đạt mc tiêu
HbA1c trung bình: 7,6% (ĐLC: 1,9%)
Ti thiu: 4,0%. Ti đa: 19,9%.
10
47,5% bnh nhân đạt
mc tiêu HbA1c < 7%
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
HbA1c theo tui (nhóm 10 tui)
Ch s HbA1c
trung bình biến
động nh theo
tui, thp nht
nhóm tu
i 50-60
11
và tăng dn đến
cao nht nhóm
70-80 tui. Nhóm
tui thp nht <
30 cũng có xu
hướng cao.
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
HbA1c trung bình theo thi gian mc bnh
HbA1c trung bình tăng theo
thi gian mc bnh, nhóm
<= 1 năm, 1-5 năm, 5-10
năm và > 10 năm ln lượt là
7,1
(
1,9
)
, 7,5
(
1,8
)
, 7,9
12
(
)(
)
(2,0) và 8,4 (
1,8) phn
trăm, s khác bit có ý
nghĩa thng kê (p< 0,001).
Phân tích hi qui tuyến tính,
mi 5 năm tăng thêm ca
thi gian mc bnh tương
ng vi HbA1c tăng 0,40%
(95%KTC: 0,33-0,46).
11/23/2013
3
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
T l kim soát kém HbA1c tăng theo THA và RLLP
Nhng bnh nhân
va có THA kèm
RLLP có t l kim
soát đường huyết
kém tăng cao,
h i
13
c
ng
h
ư
ng so v
i
nhóm không
THA hoc RLLP.
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Phân tích hi qui đơn biến và đa biến v các yếu t
liên quan đến kim soát đường huyết
Đặc đim Phân tích đơn biến
OR (95% KTC) pPhân tích đa biến
OR (95% KTC) p
Tui* 1,14 (1,06-1,22) 0,000 1,02 (0,94-1,11) 0,65
Gii n0,97 (0,82-1,15) 0,74 1,07 (0,88-1,29) 0,53
Thi
g
ian mc b
nh*
3,00
(
2
,50
-
3,50)
0,000
2
,
4
3
(
1
,99
-2
,98)
0,000
14
g
3,00 ( ,50
3,50)
0,000
,3(,99
,98)
0,000
BMI 1,05 (1,02-1,08) 0,000 1,04 (1,01-1,07) 0,014
Tin s THA 1,65 (1,40-1,96) 0,000 1,06 (0,85-1,32) 0,60
Tin s RLLP 1,66 (1,40-1,97) 0,000 1,30 (1,05-1,60) 0,015
Tp th dc 1,14 (0,96-1,35) 0,13 0,89 (0,70-1,23) 0,33
Tiết chế tt1,26 (1,07-1,49) 0,007 0,91 (0,71-1,15) 0,42
Dùng insulin 2,85 (2,30-3,53) 0,000 2,36 (1,81-3,08) 0,000
S loi thuc viên** 1,12 (1,02-1,22) 0,015 1,13 (1,01-1,26) 0,035
*Nguy cơ tính theo mc độ tăng thêm mi 10 năm.**S lượng loi thuc viên dùng có giá tr t 0 đến 4.
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Bàn lun
T l bnh nhân ĐTĐ đạt kim soát đường
huyết tt (HbA1c < 7%)
M (NHANES III-2010): 52,5% 1
Châu Âu (2009
2010): 53 6%
2
15
Châu
Âu
(2009
-
2010):
53
,
6%
2
Trung Quc (2011):3
OAD monotherapy: 34,6%
OAD + insulin: 26,1%
OAD + GLP-1: 36,1%
1. Diabetes Care 36:2271–2279, 2013
2. Diabetes Care 36:2628–2638, 2013
3. Ji et al. BMC Public Health 2013, 13:602
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Bàn lun
Các yếu t liên quan đến kim soát đường
huyết kém:
Thi gian mc bnh kéo dài
hith
16
ng n
hi
u
th
u
c
Có nhiu ri lon khác đi kèm
Dùng insulin
Tha cân/Béo phì
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Hn chế ca nghiên cu
Kho sát ti các trung tâm chuyên khoa ni tiết: chn lc
bnh nhân, có th là bnh nng, nhiu bnh kèm hơn
tuyến cơ s
Kho sát ct ngang: không xác định được mi liên quan
nhân
qucacácyếutvikim soát đường huyết
17
nhân
qu
ca
các
yếu
t
vi
kim
soát
đường
huyết
kém
Thc hin xét nghim HbA1c ti nhiu trung tâm khác
nhau
Không đánh giá nguy cơ/ tr ngi ln ca điu tr là h
đường huyết
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Kết lun
47,5% bnh nhân đạt mc tiêu kim soát đường huyết
HbA1c < 7%
Nhng yếu t/đối tượng tăng nguy cơ kim soát đường
huyết kém:
Thii bh dài
18
Thi
g
i
an m
c
b
n
h
dài
Tha cân/ béo phì (BMI > 23 kg/m2)
Có RLLP đi kèm
Dùng nhiu thuc h ĐH
Dùng insulin
Đây cũng là nhng đối tượng có nguy cơ cao ca biến
chng tim mch và nguy cơ h đường huyết do điu tr
Cn chú trng tăng cường điu trđảm bo an toàn
11/23/2013
4
Kim soát đường huyết Bn ĐTĐ típ 2
Li cám ơn
Chúng tôi xin trân trng cám ơn s tham gia, đóng góp
ca các các sĩ ca Hi Đái tháo đường và Ni Tiết Vit
Nam, các bác sĩ và nhân viên ti 13 trung tâm nghiên cu
đã góp ý và tham gia thu thp s liu
Cám ơn Công ty Sanofi
Aventis vstài trhtrcho
19
Cám
ơn
Công
ty
Sanofi
-
Aventis
v
s
tài
tr
,
h
tr
cho
vic thc hin thu thp s liu, và hoàn toàn không can
thip vào vic son tho và trình bày báo cáo này.
Xin trân trng cám ơn 2241 bnh nhân đã đồng ý tham
gia vào nghiên cu này.
Xin cám ơn!