
Chương 2. Khung khái niệm cơbản của kiểm
toán
•Mục đích xã hội của kiểm toán
•Giảthuyết của kiểm toán
•Những khái niệm cơbản của kiểm toán

1.15
1
Ki
ểm toán Báo cáo tài chính
Ki
ểmtoán viên độc lập
2
Ki
ểm toán Báo cáo tài chính
Ki
ểmtoán viên độc lập
3
Ki
ểm toán hoạt động/Kiểm toán tuân thủ
Ki
ểm toán viên nội bộ
4
Ki
ểm toán tuân thủ
Thanh tra viên
ngân hàng
5
Ki
ểm toán hoạt động/Dịch vụtưvấn quả
n
lý
Ki
ểmtoán viên độc lập
6
Ki
ểm toán Báo cáo tài chính
Ki
ểmtoán viên độc lập (phát hành ra bên
ngoài)/Ki
ểm toán viên nội bộ(nếu sửdụng nội bộ
ph
ục vụquản lý)
7
Ki
ểm toán hoạt động
Ki
ểm toán viên nội bộ
8
Ki
ểm toán tuân thủ
Ki
ểm toán viên thuế
9
Ki
ểm toán tuân thủ
Ki
ểm toán nhà nước
10
D
ịch vụkếtoán
Ki
ểmtoán viên độc lập

Mục đích xã hội của kiểm toán
•Bảo vệlợi ích của các cổđông
•Bảo vệlợi ích quốc gia
•An toàn sửdụng vốn
•Đo lường công bằng tiền lương, tiền công
•Giá cảcông bằng cho người tiêu dùng
•Hoàn trảlợi ích công bằng với nhà đầu tư

Giảthuyết cuộc kiểm toán BCTC
•Báo cáo tài chính và dữliệu tài chính có thểkiểm tra được
•Không có xung đột lợi ích giữa kiểm toán viên và ban quản trịcủa khách thểkiểm toán
•Báo cáo tài chính không chứa đựng bí mật hoặc hành vi vi phạm pháp luật và những hoạt động bất qui tắc khác
•Sựtồn tại của một hệthống kiểm soát nội bộphù hợp với ngăn ngừa khảnăng xảy ra những hành vi bất tuân thủ
•Áp dụng nhất quán những nguyên tắc kếtoán được chấp nhận chung dẫn tới trình bày trung thực khách quan kết quảvà
tình hình tài chính
•Trong tình huống thiếu bằng chứng kiểm toán thuyết phục trong bối cảnh tồn tại mâu thuẫn thì những gì đúng trong quá
khứsẽđúng trong tương lai
•Khi kiểm tra dữliệu tài chính, kiểm toán viên chỉthực hiện trong khảnăng của kiểm toán viên
•Biểu tượng nghềnghiệp của kiểm toán viên độc lập tác động tới những nghĩa vụnghềnghiệp thích hợp


