9/5/2010
1
CHƯƠNG 5
TIN T, NGÂN HÀNG
VÀ CHÍNH SÁCH TIN T
9/5/2010 1Trn Mnh Kiên
LCH S CA TIN T
Tin ra đời do nhu cu cn mt “vt trung gian”
cho vic trao đổi hàng hóa.
Tiêu chun ca tin:
-Phi có giá tr thc tế
-D s dng trong t nhiên
-D vn chuyn, không quá cng knh
-Có th chia nh được để phc v cho nhng giao dch
nh
-Tn ti lâu dài, khó hư hi
9/5/2010 Trn Mnh Kiên 2
ĐỊNH NGHĨA VÀ CHC NĂNG CA TIN
Tin (Money) là tt c nhng tài sn trong nn
kinh tế mà mi người thường s dng để mua
hàng hóa và dch v ca người khác. Vi du\Nga thi hàng đổi
hàng.mht Vi du\Tr lương bng bóng đin.mht
Tin có 3 chc năng trong nn kinh tế:
Phương tin trao đổi (Medium of exchange)
Đơn v hch toán (Unit of account)
Phương tin ct gi giá tr (Store of value)
9/5/2010 3Trn Mnh Kiên
9/5/2010
2
CHC NĂNG CA TIN
Phương tin trao đổi
Mt phương tin trao đổi là th mà người mua phi trao
cho người bán khi h mun mua hàng hóa hoc dch v.
Mt phương tin trao đổi là bt c thđược chp nhn
rng rãi để thanh toán.
Đơn v hch toán
Mt đơn v hch toán là thước đo mà mi người dùng để
ghi giá và các khon n.
Phương tin ct gi giá tr
Mt phương tin ct gi giá tr là th mà người mua dùng
để chuyn sc mua t hin ti ti tương lai.
9/5/2010 4Trn Mnh Kiên
CHC NĂNG CA TIN
Tính thanh khon (Liquidity)
Tính thanh khon là mc độ d dàng mà mt
tài sn có th chuyn thành phương tin trao
đổi ca nn kinh tế.
9/5/2010 5Trn Mnh Kiên
CÁC LOI TIN
Tin hàng hóa (Commodity money) là loi tin
dưới hình thc hàng hóa đã có sn giá tr ni ti.
(VD: Vàng, bc, Thuc lá...)
Tin qui ước: không có giá tr ni ti (như tin
xu, tin giy…)
Tín t (Token money): tin t được bo đảm
bng kim loi quí
Tin pháp định (Fiat money) là loi tin được s
dng do qui định ca chính ph.
9/5/2010 6Trn Mnh Kiên
9/5/2010
3
TIN TRONG NN KINH T
Tin mt (Currency) là tin giy và tin xu nm
trong tay công chúng.
Tài khon thanh toán (Demand deposits) là tài
khon nm trong ngân hàng mà người tiết kim có
th s dng thông qua vic viết séc (tin gi không
k hn).
9/5/2010 7Trn Mnh Kiên
8
KHI LƯỢNG TIN T - PHÂN LOI
Trong kinh tế vĩ mô người ta định nghĩa các khi
tin t (mc cung tin) theo các cách sau:
-Mc cung tin theo nghĩa hp (M1)
M1 = Tin mt ngoài
ngân hàng
+Tin gi không k hn
dùng séc
-Mc cung tin theo nghĩa rng (M2, M3, M4):
M2 = M1 + Tin gi tiết kim có k hn
M3 = M2 + Tin gi khác
M4 = M3 + Trái phiếu, c phiếu
Cung tin M 2006 Vi du\Bí mt ngân hàng.mht
Trn Mnh Kiên
$6799
M1 + các khon tiết kim ngn ngày,
tiết kim dài,
quĩ h tương trên th trường tin t,
các loi tài khon tiết kim trên th
trường tin t
M2
$1391
C+ tin tiết kim,
séc du lch,
các loi tài khon có th viết séc khác
M1
$739
Tin mt
C
S lượng
($ billions)
Bao gmKý hiu
9/5/2010 9
9/5/2010
4
NGÂN HÀNG VÀ T L D TR
D tr (Reserves) là khon tin tiết kim ngân
hàng nhn được nhưng không được mang cho
vay.
Trong h thng ngân hàng d tr mt phn
(Fractional-reserve banking) các ngân hàng gi
mt phn tin gi như là d tr và cho vay phn
còn li.
T l d tr (Reserve Ratio)
T l d tr là t trng tin gi mà ngân hàng gi li
như là d tr. Vi du\Vì sao người Do Thái gii làm kinh tế.mht Vi du\Tài chính Hi giáo.mht
9/5/2010 10Trn Mnh Kiên
QUÁ TRÌNH TO TIN CA H THNG
NGÂN HÀNG Vi du\lao động-tài chính.mht
Khi mt ngân hàng cho vay t khon d tr ca
nó, lượng cung tin s tăng lên.
Lượng cung tin b tác động bi lượng tin gi
trong ngân hàng và lượng cho vay ca ngân
hàng.
Tin gi đi vào ngân hàng được ghi li c bên Tài sn
có (Assets) và bên Tài sn n (Liabilities).
T trng ca tng tin gi mà ngân hàng phi gi li
như d tr được gi là t l d tr.
Các khon vay (Loans) tr thành tài sn ca ngân
hàng.
9/5/2010 11Trn Mnh Kiên
QUÁ TRÌNH TO TIN CA H THNG
NGÂN HÀNG
Tài khon ch T
(T-Account )
ca ngân hàng:
Nhn tin gi,
Gi mt phn
như d tr,
Và cho vay
phn còn li.
Gi s t l
d tr là 10%
Tài sn có Tài sn n
NH th nht
D tr
$10.00
Cho vay
$90.00
Tin gi
$100.00
Tng tài sn
$100.00
Tng n
$100.00
9/5/2010 12Trn Mnh Kiên
9/5/2010
5
QUÁ TRÌNH TO TIN CA H THNG
NGÂN HÀNG
Khi mt ngân hàng cho vay, khon tin đó nói
chung s được gi vào ngân hàng khác.
Điu đó to ra nhiu tin gi hơn và nhiu
khon d tr hơn s được đem cho vay.
Khi mt ngân hàng cho vay t khon d tr ca
mình, cung tin s tăng lên.
9/5/2010 13Trn Mnh Kiên
14
VIC TO RA TIN CA CÁC NHTM
Vi t l d tr d = 10% thì các NHTG s cho vay vòng 2
là 90% s tin cho vay vòng 2 là Mv2 = 81$.
S tin này s tr li NHTG là s tin gi vòng 3 và to
ra chng thư tin gi = 81$ và có th viết séc chi tiêu…
Quá trình s tiếp tc cho đến khi các khon tin gi = 0
Ta s có kết qu sau:
Tng giá tr tin gi: (100+90+81+…+0) = 1000$
Tng d tr tin mt: (10+9+8,1+…+0) = 100$
Tng s tin cho vay: (90+81+72,9+…+0) = 900$
Như vy vi mt khon tin gi ban đầu là 100$ thông
qua hot động ca các NHTM đã to ra tng s tin ngân
hàng là 1000$ gp 10 ln s tin gi ban đầu (t l d tr
10% và s nhân tin t là 10)
S NHÂN TIN
Bao nhiêu tin cui cùng s được to ra trong
nn kinh tế?
S nhân tin t (Money multiplier) là lượng tin
mà h thng ngân hàng to ra vi mi đồng d
tr.
9/5/2010 15Trn Mnh Kiên