Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 9
CHƯƠNG 09
TRANSISTORCÁCPHƯƠNGPHÁPPHÂNCC
9.1.TÔNG QUAN TRANSISTORS:
9.1.1.CU TRÚC CA TRANSISTORS:
BJT (Bipolar Junction Transistor) được to
nên t ba lp bán dn phân cách nhau bi hai
mi ni pn, xem hình H9.1
Ba vùng bán dn trong transistor được gi
là : vùng Phát (Emitter) ; Nn (Base) và Thu
(Collector) . Các hình v dùng biu din cu trúc vt
lý ca các loi transistor : pnpnpn trình bày trong
hình H9.2.
Mi ni pn gia vùng nn
và vùng thu được gi là mi ni nn-
thu (Base–Collector Junction) . Tương
t mi ni pn gia vùng nn và
vùng phátmi ni nn phát (Base
– Emitter Junction).
Các đầu ra ca linh kin
được đặt trên mi vùng và ký hiu
bng các ký t E (Phát) ; B (Nn) và
C( Thu).
Vùng Nn cha ít tp cht
rt mng so vi vùng Phát
nhiu tp cht nht và vùng Thu có
s lượng tp cht trung bình.
Trong hình H9.3, trình bày các ký hiu cho
các loi transistor npn và pnp
9.1.2.NGUYÊN LÝ HOT ĐỘNG CA TRANSISTORS:
Mun transistor hot động như b khuếch
đại, hai mi ni pn phi được phân cc đúng bng
các ngun DC ngoài. Trong chương này chúng ta
dùng transistor npn kho sát, nguyên lý hot động ca
transistor pnp được suy ra mt cách tương t ngoi
tr các qui lut v đin t và l trng, cc tính ca các
ngun áp phân cc và hướng ca dòng qua linh kin.
Trong hình H9.4 trình bày phương pháp phân cc cho các transistor npn và pnp để linh
kin tác động như mt b khuếch đại (amplifier) . Cn nh:
Mi ni Nn – Phát được phân cc thun.
Mi ni Nn – Thu được phân cc nghch.
Để gii thích hot động ca transistor, chúng ta cn kho sát các s kin xãy ra bên trong
transistor npn.
HÌNH H 9.1
Lp kim loi tiếp xúc Lp Oxid
HÌNH H 9.2
Mi ni Nn –Phát
(Base –Emitter Junction)
Mi ni Nn –Thu
(Base –Collector Junction)
Transistor
pnp
Transistor
npn
HÌNH H 9.3
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
K
THUT
ĐIN
ĐIN T
– CHƯƠNG 9
Trong hình H9.4 trình bày
các mch phân cc cho
transistor npn và pnp.
Mi ni BC phân cc nghch
và mi ni BE phân cc
thun.
Khi phân cc thun mi ni pn Nn Phát , vùng nghèo ti mi ni thu hp.
Khi phân cc nghch mi ni pn Nn Thu , vùng nghèo ti mi ni m rng, hình H9.5.
vùng Phát là bán dn loi n có nng độ tp cht cao đẩy ào t các đin t t do
(trong dy dn) khuếch tán d dàng qua mi ni pn Nn Phát để vào lp bán dn p ti vùng Thu.
Ti vùng này các đin t tr thành các ht ti thiu, tương t như trường diode phân cc
thun.
vùng Nn hp và là bán dn c nng độ tp cht thp nht , do đó s lượng l trng
trong vùng này hu hn. Như vy, mt phn nh các đin t sau khi qua mi ni Nn Phát
th tái hp vi s l trng hu hn trong cc nn. Mt s rt ít các đin t không tái hp đi ra
khi cc nn là dòng đin t hóa tr, hình thành dòng đin nh trong cc nn.
Phn ln các đin t t cc phát đi vào vùng nn không thc hin quá trình tái hp
nhưng khuếch tán vào vùng nghèo ca mi ni pn Nn Thu. Ngay khi đến vùng này các đin
t được kéo qua vùng mi ni phân cc nghch do tác động ca đin trường to bi lc hp
dn gia các ion dương và âm. Thc s chúng ta có th thy các đin t được kéo sang vùng
nghèo ca mi ni phân cc nghch Nn Thu do đin áp ca ngun ngoài đang đặt trên cc thu.
Các đin t đi ngang qua vùng Thu đến cc Thu và đi v cc dương ca ngun áp ngoài
đang cp vào cc thu. Điu này hình thành dòng cc thu C
I. Dòng cc thu có giá tr rt ln hơn
so vi dòng qua cc nn B
I. Đây chính là lý do to được độ li dòng đin (current gain).
9.1.3.CÁC THÀNH PHN DÒNG ĐIN QUA TRANSISTORS
HÌNH H 9.4: Các mch phân cc transistor
Transistor npn
BC phân cc
nghch BC phân cc
nghch
BE phân cc
thun BE phân cc
thun
Transistor pnp
HÌNH H 9.6: Thành phn dòng đin qua transistor.
Transistor pnp Transistor npn
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 9
Trong hình H9.6 trình bày các thành phn dòng đin và hướng ca dòng qua transistor
npn và pnp. Quan h gia các thành phn dòng đin tha định lut Kirchhoff 1 như sau:
ECB
III

(9.1)
Nên nh giá tr dòng qua cc nn B
I rt nh so vi dòng C
I. Các ch s dùng trong các
ký hiu dòng đin được ghi bng các ch in hoa để xác định các thành phn dòng đin này là
dòng mt chiu DC.
HÌNH H 9.5
Vùng nghèo ti mi ni
Nn Phát (B-E)
Vùng nghèo ti mi ni
Nn Thu (B-C)
Phân cc Thun
mi ni Nn Phát
Phân cc Nghch
mi ni Nn Thu
Dòng đin t
cc Nn ( IB )
Dòng đin t
cc Nn ( IB )
Dòng đin t
cc Thu ( IC )
Dòng đin t
cc Thu ( IC )
Dòng đin t cc Phát
ECB
III
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
K
THUT
ĐIN
ĐIN T
– CHƯƠNG 9
9.1.4.CÁC THÔNG SĐẶC TUYN CA TRANSISTORS:
Khi các transistor npn
hay pnp được kết ni vi
các ngun áp DC phân
cc, gi : BB
Vlà ngun áp
DC phân cc thun mi
ni nn phát CC
V
ngun áp DC phân cc
nghch mi ni nn thu ,
xem hình H9.7.
9.1.4 .1 .H S
DC
VÀ H S
DC
:
H s DC
được gi là độ li dòng đin DCđược định nghĩa là t s dòng DC qua
cc thu C
I so vi dòng DC qua cc nn B
I. Ta có:
C
DC
B
I
I
 (9.2)
H s DC
còn được gi là FE
hthông s ca transistor trong mch tương đương
tính theo thông s h thường được áp dng khi thiết kế các mch khuếch đại dùng transistor. Giá
tr ca h s DC FE
h
 trong phm vi t 20 đến 200 hay ln hơn.
H s DC
được định nghĩa là t s dòng DC qua cc thu C
I so vi dòng DC qua cc
phát E
I. Ta có:
C
DC
E
I
I
 (9.3)
H s DC
ít được s dng hơn so vi h s DC
trong quá trình tính toán hay thiết kế.
Giá tr ca h s DC
trong phm vi t 0,95 đến 0,98 hay ln hơn.
9.1.4 .2 .GI I TÍ CH ÁP VÀ DÒNG TRONG MCH PHÂN CC TRANSI STOR:
Trong mch phân cc hình H9.8, gi:
BE
V: đin áp DC gia cc nn và cc phát.
CE
V: đin áp DC gia cc thu và cc phát.
CB
V: đin áp DC gia cc thu và cc nn.2
BB
V là áp phân cc thun mi ni nn phát (BE) và
CC
V là áp phân cc ngược mi ni nn thu (BC). Khi
mi ni BE phân cc thun, tương t như diode
đin áp gia mi ni BE là: BE
V0,7V
.
HÌNH H 9.7
HÌNH H 9.8
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 9
Mc dù trong các transistor thc s, áp BE
V có th cao đến mc 0,9 V và ph thuc vào
dòng đin, trong tài liu này chúng ta dùng giá tr 0,7 V để đơn gin trong quá trình phân tích các
vn đề cơ bn.
Áp dng định lut Kirchhoff 2 cho mt lưới phía cc nn, ta có quan h:
BB B B BE
VRIV
 (9.4)
Suy ra:
BB BE
B
B
VV
IR
(9.5)
Áp dng định lut Kirchhoff 2 cho mt lưới phía cc thu, ta có quan h:
CC C C CE
VRIV
 (9.6)
Suy ra:
CE CC C C CC C DC B
VVRIVR .I
 (9.7)
THÍ D 9.1:
Cho mch phân cc transistor trong hình H9.9, biết
transistor có h s DC 150
 . Xác định các dòng đin: B
I;
C
I ; E
Ivà các áp CE
V CB
V.
GII:
Áp dng quan h (9.5), ta có:
BB BE
B
B
VV 5V 0,7V
I0,43mA
10kR

Áp dng quan h (9.2) suy ra dòng qua cc thu là: CDCB
I .I 150 0,43 64,5mA

Áp dng quan h (9.1) hay định lut Kirchhoff 1, ta có: ECB
III64,50,4364,93mA

Áp dng quan h (9.7) để xác định áp CE
V, ta có: CE
V 10 100 0,0645 3,55 V

Áp dng định lut Kirchhoff2 ta có: CB CE BE
V V V 3,55 0,7 2,85V

9.1.4 .3 .ĐẶC TUYN CC THU CA TRANSI STOR:
Áp dng mch đin trong hình H9.10 để xác
định đặc tuyến cc thu bng thc nghim. Đặc
tuyến cc thu ca transistorđồ th mô t
quan h gia áp CE
V theo dòng C
I, khi chn
dòng B
I làm thông s.
Đặc tuyến cc thu ca transistor được trình
bày trong hình H9.11.
HÌNH H 9.9
HÌNH H 9.10