&

ƯỜ

TR

NG ĐH CÔNG NGHI P TP. HCM

VC

KHOA CNTT

BB

ậ ậ K  Thu t L p Trình

ầ Giáo viên: Tr n Th  Kim Chi

11

&

VC

M c tiêu

BB

ế

ề ậ

ơ ở

ữ ệ

ư ứ ơ ả Cung c p các ki n th c c  b n v  l p trình nh :  N m v ng và thao tác t

ả ể

ế ệ

ữ ữ ệ

ư ồ

c các l u đ  thu t toán.

ế ế ượ t k  đ

ặ ượ

ơ ả

c các thu t toán c  b n.

t k  và cài đ t đ

ng trình rõ ràng và hi u qu  nh  vào các hàm

ượ ỹ

ế ượ

ậ ệ c k  thu t đ  qui và gi

c các bài toán

i quy t đ

ắ t trên h u h t các d  li u c  s ,  ấ ể ki u d  li u c u trúc, các c u trúc l nh, ngay c  ki u con  trỏ  Đ c hi u và thi ể ọ  Thi ế ế  T  ch c ch ổ ứ ươ ự ị t  đ nh nghĩa.   N m đ ắ ệ đ  qui.

t trên các t p tin văn b n và nh  phân.

ư

ế ượ

 X  lý và thao tác t ử  Có  t

t  và  gi

i  quy t  đ

c  các  bài  toán  thông  qua

duy  t ữ ngôn ng  C/C++.

22

&

VC

Kiến thức tiên quyết

BB

ử ụ

ế

ế

 Đã h c qua môn Nh p Môn Tin H c.  Ki n th c v  cách s  d ng máy tính.   Ki n th c v  các hàm toán h c.

33

&

VC

ươ

N i dung ch

ng trình

BB

ổ ờ Phân b  th i gian

ộ TT N i dung Số tế ti Ghi Chú Th c ự hành T  ự h cọ Lý  thuyế t

ề ậ ậ 1 Nh p môn v  máy tính và l p trình 3 3 0 10

ử ể ể ữ ệ 2 Ki u d  li u, toán t 6 11 5 14

ầ và phát bi u ả ủ Các thành ph n căn b n khác c a 3 6 11 5 14

C++ ấ ẽ 4 Các c u trúc r  nhánh 6 11 5 14

ặ 6 11 5 18

ấ 5 Các c u trúc l p 6 Hàm và con trỏ 9 14 5 20

ớ ệ ề ớ 7 Gi i thi u v  L p 9 14 5 30

75 T NGỔ 45 30 120

44

&

VC

Tài liệu

BB

ọ ậ

 Tài li u h c t p:

[1]  G.  J.  Bronson,  Program  Development  and  Design  Using  C++,    Brooks/COLE  Thompson Learning, 2nd  Edition 2000.

 Tài li u tham kh o:

t, L p trình C++,  NXB

[1] H. M Deitel and P. J. Deitel, C++ How to  Program, Prentice­Hall, 3rd  Edition, 2001 Ấ ạ [2] GS Ph m Văn  ậ Khoa h c ­ k  thu t

55

&

VC

ẩ Tiêu chu n đánh giá

BB

Ki m tra và Thi

Đi mể

Tu n ầ

ườ

Ki m tra th

ng xuyên

10%

H ng tu n

20%

Tu n th  5 ườ

Thi gi a kữ ỳ Thi cu i kố ỳ

ế 50% K  ho ch tr

ng

ươ

Báo cáo ti u lu n

20% Sau m i ch

ng

Yêu c u đ i v i sinh viên:

ầ ố ớ ự ớ

ế

•   D  l p: lý thuy t trên 75% , th c hành b t bu c

100%

ớ ậ ủ

ậ ả

•   Bài t p: hoàn thành các bài t p trên l p và   nhà.  •   Tham gia đ y đ  các bu i th o lu n c a nhóm và  ổ

ầ ủ ể

ậ hoàn thành ti u lu n

66

&

VC

Trao đ i thông tin

BB

ỉ Đ a ch  mail:

•   Kimchi_12041972@yahoo.com

Đ a ch  download tài li u:

• http://kimchidhcn.wordpress.com

77

&

VC

ươ

Ch

ộ ng 1: N i dung

BB

1

Các khái niệm cơ bản

2

Các bước xây dựng chương trình

3

Biểu diễn thuật toán

4

Cài đặt thuật toán bằng NNLT

5

Câu hỏi và Bài tập

88

&

VC

Các khái ni m cệ

ơ b nả

BB

 Hoạt động của máy tính là sự kết hợp (tương tác) giữa hai

phần: phần cứng (hardware) và phần mềm (software).  Phần cứng: là các linh kiện, thiết bị điện tử cấu tạo nên

máy tính.

 Phần mềm: là các chương trình được tạo ra nhằm phục vụ cho một yêu cầu nào đó trong thực tế của con người.

99

&

VC

Các khái ni m cệ

ơ b nả

BB

ứ ầ ườ ứ i ta chia ph n c ng máy tính thành 4 Ủ Ứ Ầ T  CH C PH N C NG C A MÁY TÍNH:  D a vào ch c năng, ng

input. processing.

Ổ Ứ ự kh i: ố   Kh i Nh p –  ố   Kh i X  Lý –  ố ử   Kh i Xu t –  ố   Kh i l u tr  –  ố ư output. ữ storage.

PH N M M TRÊN MÁY TÍNH: • G m 3 nhóm ph n m m sau:

Ầ ồ • • •

ầ ệ ố ề Ph n m m H  th ng BIOS ề ề ệ Ph n M n H  Đi u Hành ề Ứ Ph n M m  ng D ng

ầ ầ ầ ụ

1010

&

VC

Các khái ni m cệ

ơ b nả

BB

ệ ữ

M i quan h  gi a User – Hardware ­ Software

ườ

Ng

i Dùng

ề Ứ Ph n M m  ng D ng

ệ ề

H  Đi u Hành

BIOS

CT Điều Khiển Thiết Bị

Ph n C ng

1111

&

VC

Các khái ni m cệ

ơ b nả

BB

 Lập trình máy tính

 Gọi tắt là lập trình (programming).  Nghệ thuật cài đặt một hoặc nhiều thuật toán trừu tượng có liên quan với nhau bằng một ngôn ngữ lập trình để tạo ra một chương trình máy tính.  Thuật toán

 Là tập hợp (dãy) hữu hạn các chỉ thị (hành động) được định nghĩa rõ ràng nhằm giải quyết một bài toán cụ thể nào đó.

1212

&

VC

Các khái ni m cệ

ơ b nả

BB

Ví dụ

 Thuật toán giải PT bậc nhất: ax + b = 0

(a, b là các số thực).

Đầu vào: a, b thuộc R Đầu ra: nghiệm phương trình ax + b = 0

• Nếu a = 0

• b = 0 thì phương trình có nghiệm bất kì. • b ≠ 0 thì phương trình vô nghiệm.

• Nếu a ≠ 0

• Phương trình có nghiệm duy nhất x = -b/a

1313

&

VC

ấ ủ Các tính ch t c a thu t toán

BB

 Nhập (input): các giá trị nhập từ một tập hợp nhất định nào

đó.

 Xuất (output): các giá trị được nhập qua một thuật toán tạo ra các giá trị xuất thuộc một tập hợp nhất định nào đó thể hiện lời giải cho bài toán.

 Tính xác định (definiteness): các bước trong thuật toán

phải chính xác, rõ ràng.

 Tính hữu hạn (finiteness): thuật giải phải cho ra lời giải.  Tính hiệu quả: được đánh giá dựa trên một số tiêu chuẩn như khối lượng tính toán, không gian và thời gian được sử dụng.

 Tính tổng quát: thuật toán áp dụng được cho tất cả các bài

toán có dạng tương tự.

 Tính đúng đắn: thuật toán phải cho kết quả đúng như yêu

cầu bài toán đặt ra.

1414

&

VC

ươ

Ch

ng trình (máy tính)

BB

 Là tập hợp hữu hạn các chỉ thị máy được bố trí, sắp xếp theo một trật tự xác định, nhằm giải quyết yêu cầu của bài toán đặt ra.

 Chương trình được viết bằng một NNLT cụ thể

nào đó.

 Các chương trình viết bằng các ngôn ngữ lập trình khác nhau phải biên dịch lại dưới dạng mã máy (object code) mà máy tính có thể hiểu được. Việc này được thực hiện bởi chương trình dịch.

1515

&

VC

ươ

Ch

ng trình (máy tính)

BB

Có 2 loại chương trình dịch:  Trình thông dịch (interpreter): mỗi lệnh được dịch

sang mã máy và cho thực hiện ngay.

 Trình biên dịch (compiler): toàn bộ chương trình nguồn được dịch sang mã máy (tập tin.obj), sau đó trình liên kết (linker) sẽ kết nối các module chương trình để tạo thành tập tin EXE.

Nh pậ

X  lýử

Xu tấ

ươ

C u trúc m t ch

ng trình máy tính

1616

&

VC

Các bước xây d ng ch

ương trình

BB

Xác định vấn đề - bài toán

Biểu diễn bằng: • Ngôn ngữ tự nhiên • Lưu đồ - Sơ đồ khối • Mã giả

Lựa chọn phương pháp giải

Xây dựng thuật toán/ thuật giải

Cài đặt chương trình

Lỗi cú pháp Lỗi ngữ nghĩa

Hiệu chỉnh chương trình

Thực hiện chương trình

1717

&

VC

ụ ủ

Các ví d  c a gi

ậ i thu t

BB

Ví dụ 1: Xây dựng giải thuật sau:

 Nhập vào hai số.  Tính tổng, hiệu, tích của hai số.  Xuất tổng, hiệu, tích của hai số đó

Giải: Nhập (Input): Nhập 2 số (a và b)

Xuất (Output): Tổng, hiệu, tích của hai số đó

Giải thuật:

Bước 1: Nhập a, b

Bước 2: Tính

tong = a+b

hieu = a-b

tich = a*b

Bước 3: Xuất tong, hieu, tich

Bước 4: Kết thúc

1818

&

VC

ụ ủ

Các ví d  c a gi

ậ i thu t

BB

Ví dụ 2: Xây dựng giải thuật sau:

 Nhập masv, hoten, điểm toán, lý, hóa của một sinh viên.  Tính điểm trung bình = (Toan +Ly +Hoa)/3  Tính XepLoai như sau:

• Nếu Dtb >=8.5 thì xếp loại loại “Giỏi”

• Nếu Dtb<8.5 và Dtb>=7 thì xếp loại “Khá”

• Nếu Dtb<7 và Dtb>=5 thì xếp loại “Trung bình”

• Nếu Dtb<5 thì xếp loại là Yếu

 In ra các thông tin của sinh viên đó gồm Masv, Họ tên,

điểm toán, điểm lý, điểm hóa, dtb, xếp loại

1919

&

VC

ụ ủ

Các ví d  c a gi

ậ i thu t

BB

Ví dụ 2: Xây dựng giải thuật sau:

 Bước 1: Nhập masv, hoten, điểm toán, lý, hóa của một

sinh viên.  Bước 2: dtb = (Toan +Ly +Hoa)/3  Bước 3:

• Nếu Dtb >=8.5 thì xeploai = “Giỏi”

• Nếu Dtb<8.5 và Dtb>=7 thì xeploai= “Khá”

• Nếu Dtb<7 và Dtb>=5 thì xeploai= “Trung bình”

• Nếu Dtb<5 thì xeploai=“Yeu”  Bước 4: In ra Masv, Hoten, điểm toán, lý, hóa,

dtb, xeploai  Bước 5: Kết thúc

2020

&

VC

ấ ượ

Ch t l

ủ ng c a gi

i thu t

BB

Chất lượng của một giải thuật có một số đặc điểm sau:

• Time requirement: thời gian yêu cầu để thực thi chương trình. Thời gian yêu cầu càng ít, giải thuật càng tốt hơn.

• Memory requirement: Yêu cầu bộ nhớ càng ít, giải

thuật càng tốt.

• Accuracy of solution: Giải thuật này có thể cho kết

quả chính xác hơn giải thuật kia.

• Generality: Mỗi giải thuật khái quát hóa có thể giải quyết nhiều dữ liệu đầu vào khác nhau tốt hơn chỉ giải quyết một dữ liệu đầu vào.

2121

&

VC

ụ ủ

Các ví d  c a gi

ậ i thu t

BB

Ví dụ 1: Xây dựng giải thuật sau:

 Nhập vào hai số.  Tính tổng, hiệu, tích của hai số.  Xuất tổng, hiệu, tích của hai số đó

Giải: Nhập (Input): Nhập 2 số (a và b)

Xuất (Output): Tổng, hiệu, tích của hai số đó

Giải thuật:

Bước 1: Nhập a, b

Bước 2: Tính

tong = a+b

ướ B c 1:  ướ B c 2

hieu = a-b

tich = a*b

ế

ướ

ậ Nh p a, b ấ : Xu t a+b ấ   Xu t  a­b ấ   Xu t  a*b K t thúc

B c 3:

Bước 3: Xuất tong, hieu, tich

ề V n đ : Tính  ngươ thêm th

Bước 4: Kết thúc

2222

&

VC

ụ ủ

Các ví d  c a gi

ậ i thu t

BB

Ví dụ 1: Xây dựng giải thuật sau:

 Nhập vào hai số.  Tính tổng, hiệu, tích của hai số.  Xuất tổng, hiệu, tích, thương của hai số đó

Giải thuật:

Bước 1: Nhập a, b

Bước 2: Tính

tong = a+b

hieu = a-b

ế

tich = a*b

thuong =a/b

Bước 3: Xuất tong, hieu, tich, thuong

Bước 4: Kết thúc

N u b <>0 thì thuong =a/b

2323

&

VC

ụ ủ

Các ví d  c a gi

ậ i thu t

BB

Ví dụ 1: Xây dựng giải thuật sau:

 Nhập vào hai số.  Tính tổng, hiệu, tích của hai số.  Xuất tổng, hiệu, tích, thương của hai số đó

Giải thuật:

Bước 1: Nhập a, b

Bước 2: Tính

tong = a+b

hieu = a-b

tich = a*b

Bước 3: Xuất tong, hieu, tich

Nếu b<>0 thì thuong = a/b. Xuất thuong

Ngược lại xuất thông báo không tính được thương

Bước 4: Kết thúc

2424

&

VC

ụ ủ

Các ví d  c a gi

ậ i thu t

BB

Ví dụ 2: Xây dựng giải thuật sau:

 Bước 1: Nhập masv, hoten, điểm toán, lý, hóa của một

sinh viên.  Bước 2: dtb = (Toan +Ly +Hoa)/3  Bước 3:

• Nếu Dtb >=8.5 thì xeploai = “Giỏi”

• Nếu Dtb<8.5 và Dtb>=7 thì xeploai= “Khá”

• Nếu Dtb<7 và Dtb>=5 thì xeploai= “Trung bình”

• Nếu Dtb<5 thì xeploai=“Yeu”

 Bước 4: In ra Masv, Họ tên, điểm toán, điểm lý, điểm hóa,

dtb, xếp loại

 Bước 5: Kết thúc

2525

&

VC

ụ ủ

Các ví d  c a gi

ậ i thu t

BB

Ví dụ 2: Xây dựng giải thuật sau:

 Bước 1: Nhập masv, hoten, điểm toán, lý, hóa của một

sinh viên.  Bước 2: dtb = (Toan +Ly +Hoa)/3  Bước 3:

• Nếu Dtb >=8.5 thì xeploai = “Giỏi”

• Ngược lại Nếu Dtb>=7 thì xeploai= “Khá”

• Ngược lại Nếu Dtb>=5 thì xeploai= “Trung bình”

• Ngược lại thì xeploai=“Yeu”

 Bước 4: In ra Masv, Họ tên, điểm toán, điểm lý, điểm hóa,

dtb, xếp loại

 Bước 5: Kết thúc

2626

&

VC

ụ ủ

Các ví d  c a gi

ậ i thu t

BB

Ví dụ 2: Xây dựng giải thuật sau:

 Bước 1: Nhập masv, hoten, điểm toán, lý, hóa của một

sinh viên.  Bước 2: dtb = (Toan +Ly +Hoa)/3  Bước 3:

• Nếu Dtb >=8.5 thì xeploai = “Giỏi”

• Nếu Dtb>=7 thì xeploai= “Khá”

• Nếu Dtb>=5 thì xeploai= “Trung bình”

• Nếu Dtb<5 thì xeploai=“Yeu”

 Bước 4: In ra Masv, Họ tên, điểm toán, điểm lý, điểm hóa,

dtb, xếp loại

 Bước 5: Kết thúc

2727

&

VC

ụ ủ

Các ví d  c a gi

ậ i thu t

BB

Bài tập

Xây dựng giải thuật giải phương trình bậc nhất

2828

&

VC

ử ụ

ữ ự

S  d ng ngôn ng  t

nhiên

BB

Đầu vào: a, b thuộc R Đầu ra: nghiệm phương trình ax + b = 0

1. Nhập 2 số thực a và b. 2. Nếu a = 0 thì

2.1. Nếu b = 0 thì

2.1.1. Phương trình vô số nghiệm 2.1.2. Kết thúc thuật toán.

2.2. Ngược lại

2.2.1. Phương trình vô nghiệm. 2.2.2. Kết thúc thuật toán.

3. Ngược lại

3.1. Phương trình có nghiệm. 3.2. Giá trị của nghiệm đó là x = -b/a 3.3. Kết thúc thuật toán.

2929

&

VC

ử ụ S  d ng l

ưu đồ ­ sơ đồ kh iố

BB

i h n

ế

ớ ạ ố Kh i gi ị ắ đầu và k t thúc. ỉ Ch  th  b t

ấ ữ ệ

ố ậ

Kh i vào ra Nh p/Xu t d  li u.

ẽ ẽ

ọ ệ

ố ự Kh i l a ch n ề Tùy đi u ki n s  r  nhánh.

Kh i thao tác ầ Ghi thao tác c n th c hi n.

ế

Đường đi Ch  hỉ ướng thao tác ti p theo.

3030

&

VC

BB

ả ủ

ả ậ ủ ệ ố

ầ ự ơ Flowchat đ n gi n – Tu n t ổ Flowchart c a gi

i thu t tính T ng, Hi u, Tích c a hai s

ắ ầ B t đ u

ậ Nh p a,b

Tong=a+b Hieu=a­b Tich=a*b

Xu t Tong,Hieu,  Tich

ế K t thúc 3131

&

VC

Flowchat có đi u ki n

BB

ắ ầ B t đ u

ậ Nh p a,b

Tong=a+b Hieu=a­b Tich=a*b

Xu t Tong,Hieu,Tich

Yes No

Thuong=a/b

Không tính  ượ c Thuong

đ

Xu t Thuong

If (b<>0)

ế

K t thúc

3232

&

VC

ầ ự

ơ

Flowchat đ n gi n – Tu n t

BB

ủ ả ế ậ ạ Flowchart c a gi i thu t tính Tính DTb và x p lo i sinh viên

ắ ầ B t đ u

ậ Nh p Masv, Hoten,  Toan, Ly, Hoa

Dtb = (Toan +Ly +Hoa)/3

3333

&

VC

ầ ự

ơ

Flowchat đ n gi n – Tu n t

BB

ủ ả ế ậ ạ Flowchart c a gi i thu t tính Tính DTb và x p lo i SV

If (Dtb>=8.5)

XL=“Gioi”

Yes No

If (Dtb>=7)

XL=“Kha”

Yes No

If (Dtb>=5)

XL=“TB”

XL=“Yeu”

Xu t Thuong

Yes No

ế K t thúc 3434

&

VC

ề ự

Flowchart đi u ki n có nhi u l a ch n

BB

3535

&

VC

Flowchart có vòng l pặ

BB

C u trúc While

C u trúc Do…While

36 3636

&

VC

Flowchart có vòng l pặ

BB

ắ ầ B t đ u

Tiep =“Y”

While (Tiep=“Y”)

False

ậ Nh p a,b

Tong=a+b; Hieu=a­b; Tich=a*b

Xu t Tong,Hieu,Tich

Yes

No

If (b<>0)

Thuong=a/b

Không tính  ượ c Thuong

đ

Xu t Thuong

Nh p Tiep

True

ế

K t thúc

3737

&

VC

Flowchart

BB

Bài tập

1. Vẽ Flowchart giải phương trình bậc

nhất.

2. Vẽ Flowchart cho giải thuật tính dtb và

xếp loại cho 50 sinh viên

3838

&

VC

ử ụ S  d ng l

ưu đồ ­ sơ đồ kh iố

BB

B t ắ đầu

ọ Đ c a,b

Đ S

a = 0

Đ S

b = 0 Tính x = ­b/a

Xu t xấ Xu tấ “VSN” Xu tấ “VN”

ế K t thúc

3939

&

VC

ữ ậ Ngôn ng  l p trình

BB

 Ngôn ngữ lập trình (Programing language): Tập hợp các qui tắc, các lệnh công cụ giúp con người biểu diễn ý tưởng sao cho máy tính hiểu và thực thi.

 Các thành phần cơ bản của NNLT bao gồm:

 Bộ kí tự (character set) gồm bảng chữ cái (a..z), chữ số (0..9), ký tự gạch nối(_), dấu cách dùng để viết chương trình.

 Cú pháp (syntax) là bộ quy tắc để viết chương

trình.

 Ngữ nghĩa (semantic) xác định ý nghĩa các thao tác, hành động cần phải thực hiện, ngữ cảnh (context) của các câu lệnh trong chương trình.

4040

&

VC

ữ ậ

Ngôn ng  l p trình (NNLT)

BB

Phân loại NNLT:  Ngôn ngữ máy (machine language) hay còn gọi là NNLT cấp thấp có tập lệnh phụ thuộc vào một hệ máy cụ thể.  Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy sử dụng

bảng chữ cái chỉ gồm 2 kí tự 0, 1.

 Chương trình ngôn ngữ máy được nạp trực tiếp

vào bộ nhớ và thực hiện ngay.

4141

&

VC

ữ ậ

Ngôn ng  l p trình (NNLT)

BB

ữ ậ

nói  chung  không  ph   thu c

ấ ụ ể

ng trình vi ự

ơ  phong phú h n, và ph i đ

ể ị

ươ

c b ng ch

ằ ố

ạ Phân lo i NNLT:  Ngôn  ng   l p  trình  c p  cao  ạ vào lo i máy tính c  th .   Ch ử ụ ấ ế ằ ươ t b ng NNLT c p cao s  d ng  ộ ể ả ượ c chuy n  b  kí t ể ể ổ đ i sang d ng mã máy đ  máy tính có th  hi u  ượ ng trình d ch.  đ  M t  s   NNLT  c p  cao  thông  d ng  hi n  nay:  ấ ộ Pascal,  C,  C++,  Java,  Smalltalk,  Basic,  Ruby,  Fortran, Algol, Lisp, Prolog, Cobol, …

4242

&

VC

ử ụ

S  d ng mã gi

BB

Vay mượn ngôn ngữ nào đó (ví dụ Pascal) để

biểu diễn thuật toán.

Đầu vào: a, b thuộc R Đầu ra: nghiệm phương trình ax + b = 0

If a = 0 Then Begin

If b = 0 Then

Xuất “Phương trình vô số nghiệm”

Else

Xuất “Phương trình vô nghiệm”

End Else

Xuất “Phương trình có nghiệm x = -b/a”

4343

&

VC

Cài đặt thu t toán b ng C/C++

BB

#include #include

void main() {

int a, b; cout<<“Nhap a, b: ”; cin>>a>>b; if (a == 0)

if (b == 0)

cout<<“Phương trình VSN”;

else

cout<<“Phương trình VN”;

else

cout<<-float(b)/a);

}

4444

&

VC

ế Bài t p lý thuy t

BB

1. Thuật toán là gì? Trình bày các tính chất

quan trọng của một thuật toán?

2. Đặc điểm ngôn ngữ lập trình cấp thấp và

NNLT cấp cao.

3. Trình biên dịch và trình thông dịch là gì? 4. Các bước xây dựng chương trình? 5. Các cách biểu diễn thuật toán? Ưu và khuyết điểm của từng phương pháp? Cho ví dụ minh họa.

4545

&

VC

Bài t p th c hành

BB

4. Nhập năm sinh của một người. Tính tuổi

người đó.

5. Nhập 2 số a và b. Tính tổng, hiệu, tính và

thương của hai số đó.

tiền = số lượng * đơn giá thuế giá trị gia tăng = 10% tiền

6. Nhập tên sản phẩm, số lượng và đơn giá. Tính tiền và thuế giá trị gia tăng phải trả, biết: a. b. Xuất Ten sản phẩm, số lượng, dơn giá,

4646

tiền,thuế

&

VC

Bài t p th c hành

BB

7. Nhập điểm thi và hệ số 3 môn Toán, Lý,

Hóa của một sinh viên. Tính điểm trung bình của sinh viên đó.

8. Nhập bán kính của đường tròn. Tính chu vi

và diện tích của hình tròn đó.

9. Nhập vào số xe (gồm 4 chữ số) của bạn. Cho biết số xe của bạn được mấy nút?

10.Nhập vào 2 số nguyên.

Tính min và max của hai số đó.

4747

&

VC

Bài t p 4ậ

BB

B t ắ đầu

Nh pậ năm sinh

Tính

ổ Tu i = 2008 – n ăm sinh

ấ ổ Xu t Tu i

ế K t thúc

4848

&

VC

Bài t p 5ậ

BB

B t ắ đầu

Nh pậ a và b

Tính ổ T ng = a + b ệ Hi u = a – b Tích = a * b Thương = a / b

Xu tấ

ổ ệ T ng, Hi u, Tích, Th ương

ế K t thúc

4949

&

VC

Bài t p 6ậ

BB

B t ắ đầu

Nh pậ ẩ ả Tên s n ph m S  lố ượng Đơn giá

Tính

ề Ti n = S  l ố ượng * Đơn giá

ề VAT= Ti n * 0.1

ề Xu tấ Ti n và VAT

ế K t thúc

5050

&

VC

Bài t p 7ậ

BB

B t ắ đầu

ệ ố ệ ố Nh pậ Đi m T, L, H ệ ố H  s  T, H  s  L, H  s  H

Tính ĐTB = (T*HsT + L*HsL + H*HsH) / (HsT +  HsL + HsH)

Xu tấ ĐTB

ế K t thúc

5151

&

VC

Bài t p 8ậ

BB

B t ắ đầu

Nh pậ Bán kính R

Tính PI = 3.1415 Chu vi = 2*PI*R ệ Di n tích = PI*R*R

ệ Xu tấ Chu vi và Di n tích

ế K t thúc

5252

&

VC

Bài t p 9ậ

BB

B t ắ đầu

Nh pậ ữ ố ồ ố s  xe N (g m 4 ch  s )

Tính

ố ứ ố ứ ố ứ ố ứ ố S  th  4: n4 = N % 10, N = N / 10 S  th  3: n3 = N % 10, N = N / 10 S  th  2: n2 = N % 10, N = N / 10 S  th  1: n1 = N S  nút S = (n1 + n2+ n3 + n4) % 10

Xu tấ ố S  nút S

ế K t thúc

5353

&

VC

ậ Bài t p 10

BB

B t ắ đầu

ọ Đ c a,b

Đ S

a > b

Xu tấ a max, b min Xu tấ a min, b max

ế K t thúc

5454