
Trường Cao đẳng Kỹthuật Công nghệ Đồng Nai
Khoa Điện tử-Công nghệthông tin
1
Phạm Đình Sắc
sacvn@yahoo.com
NHẬP MÔN LẬP TRÌNH
GIỚI THIỆU
NGÔN NGỮLẬP TRÌNH C
VC
VC &
&
BB
BB
22
Nội dung
NMLT - Giới thiệu ngôn ngữlập trình C
Giới thiệu
1
Bộtừvựng của C
2
Cấu trúc chương trình C
3
Một sốví dụminh họa
4

VC
VC &
&
BB
BB
33
Giới thiệu
Giới thiệu
Dennis Ritchie tại Bell Telephone năm
1972.
Tiền thân của ngôn ngữB, KenThompson,
cũng tại Bell Telephone.
Là ngôn ngữlập trình có cấu trúc và phân
biệt chữHoa - thường (case sensitive)
ANSI C.
NMLT - Giới thiệu ngôn ngữlập trình C
VC
VC &
&
BB
BB
44
Giới thiệu
Ưu điểm của C
Rất mạnh và linh động, có khảnăng thể
hiện bất cứý tưởng nào.
Được sửdụng rộng rãi bởi các nhà lập
trình chuyên nghiệp.
Có tính khảchuyển, ít thay đổi trên các hệ
thống máy tính khác nhau.
Rõ ràng, cô đọng.
Lập trình đơn thể, tái sửdụng thông qua
hàm.
NMLT - Giới thiệu ngôn ngữlập trình C

VC
VC &
&
BB
BB
55
Giới thiệu
Môi trường lập trình (Borland C++ 3.1 for DOS)
NMLT - Giới thiệu ngôn ngữlập trình C
VC
VC &
&
BB
BB
66
Bộtừvựng của C
Các ký tựđược sửdụng
Bộchữcái 26 ký tựLatinh A, B, C, …, Z,
a, b, c, …, z
Bộchữsốthập phân : 0, 1, 2, …, 9
Các ký hiệu toán học : + –*/ =<>()
Các ký hiệu So sánh : > < >= <= == !=
Các ký tự đặc biệt: .,:;[]%\#$
Ký tựgạch nối _và khoảng trắng ‘‘
NMLT - Giới thiệu ngôn ngữlập trình C

VC
VC &
&
BB
BB
77
Bộtừvựng của C
Từkhóa (keyword)
Các từdành riêng trong ngôn ngữ.
Không thểsửdụng từkhóa để đặt tên cho
biến, hàm, tên chương trình con.
Một sốtừkhóa thông dụng:
• const, enum, signed, struct, typedef, unsigned…
• char, double, float, int, long, short, void
• case, default, else, if, switch
• do, for, while
• break, continue, goto, return
NMLT - Giới thiệu ngôn ngữlập trình C
VC
VC &
&
BB
BB
88
Bộtừvựng của C
Tên/Định danh (Identifier)
Một dãy ký tựdùng để chỉtên một hằng số,
hằng ký tự, tên một biến, một kiểu dữliệu,
một hàm một hay thủtục.
Không được trùng với các từkhóa và được
tạo thành từcác chữcái và các chữsố
nhưng bắt buộc chữ đầu phải là chữcái
hoặc_.
Sốký tựtối đatrong một tên là 255 ký tự
và được dùng ký tự_ chen trong tên nhưng
không cho phép chen giữa các khoảng
trắng.NMLT - Giới thiệu ngôn ngữlập trình C

VC
VC &
&
BB
BB
99
Bộtừvựng của C
Ví dụ Tên/Định danh (Identifier)
Các tên hợp lệ: GiaiPhuongTrinh,
Bai_Tap1
Các tên không hợp lệ: 1A, Giai Phuong
Trinh
Phân biệt chữhoa chữ thường, do đócác
tên sau đây khác nhau:
•A, a
• BaiTap, baitap, BAITAP, bAItaP, …
NMLT - Giới thiệu ngôn ngữlập trình C
VC
VC &
&
BB
BB
1010
Bộtừvựng của C
Dấu chấm phẩy ;
Dùng để phân cách các câu lệnh.
Ví dụ: printf(“Hello World!”);printf(“\n”);
Câu chú thích
Đặt giữa cặp dấu /* */ hoặc // (C++)
Ví dụ: /*Ho & Ten: NVA*/, // MSSV: 0712078
Hằng ký tựvà hằng chuỗi
Hằng ký tự: ‘A’, ‘a’, …
Hằng chuỗi: “Hello World!”, “Nguyen Van A”
Chú ý: ‘A’khác “A”
NMLT - Giới thiệu ngôn ngữlập trình C

