
Kỹ thuật Vi xử lý
258
CHƯƠNG 4
Bộ vi xử lý 8088/8086 và nối
ghép với bộ nhớ

Kỹ thuật Vi xử lý
259
Nội dung chương 4
4.1. Bộ vi xử lý 8088
4.2. Các mạch phụ trợ cho 8088
4.3. Các chu kỳ bus
4.4. Bộ nhớ bán dẫn
4.5. Giải mã địa chỉ cho bộ nhớ

Kỹ thuật Vi xử lý
260
4.1. Bộ vi xử lý 8088
Vi xử lý 8088
▪40 chân
▪Hoạt động ở mức điện áp TTL
✓Logic 0: 0-0.8V
✓Logic 1: 2-5V
▪Có hai chế độ làm việc
▪Chế độ MIN: cho các hệ
thống đơn giản, chỉ sử dụng
một vi xử lý
▪Chế độ MAX: cho các hệ
thống sử dụng nhiều vi xử lý

Kỹ thuật Vi xử lý
261
Sơ đồ chân của 8088

Kỹ thuật Vi xử lý
262
Chế độ MIN
▪Bus dồn kênh dữ liệu/ địa chỉ/ trạng thái
▪ADO->AD7: địa chỉ/ dữ liệu
▪Trong đó
oA0->A7: 8 bit thấp của địa chỉ (1 chiều ra)
oD0->D7: bus dữ liệu (2 chiều)
▪Chân ALE là chân chốt
oALE=1: chốt địa chỉ A0->A7
oALE=0: chốt dữ liệu D0->D7
▪A8->A15: 8 bit địa chỉ tiếp theo

