CÂN BNG CA VT RN CÓ TRC QUAY C ĐNH. MT
CHÂN ĐẾ
I / MC TIÊU :
Hiểu được điu kin cân bng ca vt rn trc quay c định ch
điều kin v momen các ngoi lực và là trường hp riêng của điều
kin cân bng tng quát.
Hiểu được thế nào là cân bng bn, không bn, phiếm định.
Hiu thế nào mặt chân đế ca mt vt giải tch cách làm tăng
mc vng vàng ca mt vt.
II / CHUN B :
1 / Giáo viên :
Chun b TN đĩa momen (hình 10.1 SGK).
Nếu có th, chun b hp hình khi ch nht miếng kê n
Hình 10.5 SGK.
2 / Hc sinh :
Ôn li điều kin cân bng tng quát ca vt rn.
III / GI Ý V T CHC HOẠT ĐỘNG DY – HC :
Hoạt động ca hc sinh Hoạt động ca giáo viên
Hoạt động 1 :
HS : Độ ln ca lc F1
HS : Độ ln ca cánh tay đòn ca
lc F1
HS : Độ ln ca moment lc ca lc
F1
HS : Độ ln ca lc F2
HS : Độ ln ca cánh tay đòn ca
lc F2
HS : Độ ln ca moment lc ca lc
F2
HS : Moment ca 2 lc này là M 1
và M 2 có độ ln bằng nhau nhưng
có dấu nc nhau. Tổng đại s ca
hai momenty bng không ?
GV : Làm thí nghim hình 10.1
GV : Hãy cho biết độ ln ca lc F1
?
GV : Hãy cho biết độ ln ca cánh
tay đòn ca lc F1 ?
GV : Hãy tính moment lc ca lc
F1 ?
GV : Hãy cho biết độ ln ca lc F2
?
GV : Hãy cho biết độ ln ca cánh
tay đòn ca lc F2 ?
GV : Hãy tính moment lc ca lc
F2 ?
GV : Em có nhn xét gì v moment
ca hai lc y ?
HS : Điều kin cân bng ca mt vt
trc quay c đnh tổng đại s tt
c các momen lực đặt lên vt đối vi
trục quay đó bằng không.
i
Mi =
M1 + M2 + ... = 0
HS : Quy tc moment.
Hoạt động 2 :
HS : Quan sát thí nghim.
HS : Nêu đnh nghĩa cân bng bn.
HS : Quan sát thí nghim.
HS : Nêu đnh nghĩa cân bng không
bn.
HS : Quan sát thí nghim.
HS : Nêu đnh nghĩa cân bng phiếm
định.
GV : Phát biu điu kin cân bng
ca mt vt có trc quay cố định ?
GV : Điu kin này còn gi là gì ?
GV : Làm thí nghim 10.2a
GV : Cân bng bn là gì ?
GV : Gii thích lý do ti sao xy ra ?
GV : Làm thí nghim 10.2b
GV : Cân bng không bn là gì ?
GV : Gii thích lý do ti sao xy ra ?
GV : Làm thí nghim 10.2c
GV : Cân bng phiếm định là gì ?
GV : Gii thích lý do ti sao xy ra ?
GV : Mô t hình 10.4
Hoạt động 3 :
HS : Quan sát hình v trong sách
giáo khoa
HS : Nêu đnh nghĩa mặt chân đế.
HS : Quan sát thí nghim.
HS : Nêu điều kin cân bng ca mt
vt có mặt chân đế.
HS : Trng tâm càng cao và din tích
mặt chân đế càng nh thì mc vng
vàng ca vt càng kém và nc li.
GV : Thếo là mặt chân đế ca 1
vt ?
GV : Làm thí nghim hình 10.5
GV : Điu kin cân bng ca mt vt
mt chân đế gì ?
GV : Ly ví d v t càng cao, càng
rng ?
GV : Có nhn xét gì v mc vng
vàng ca trng ti cân bng ?
IV / NI DUNG :
1. Điều kin cân bng ca mt vt có trc quay cố định
(còn gi là qui tc momen)
Điều kin cân bng tĩnh của mt vt rn có trc quay c định tng
đại s tt c các momen lc đặt lên vật đối vi trục quay đó bằng kng.
i
Mi = M1 + M2 + ... = 0
2. Các dng cân bng ca vt rn có trc quay cố định.
a. Cân bng bn :
Trng thái n bng ca mt vt bn nếu khi vt b lch khi trng
thái đó thì s tr li v trí cân bằng ban đầu dưới tác dượng ca
trng lc.
b. Cân bng không bn :
Trng thái cân bng ca mt vt là không bn, nếu khi vt b lch khi
trạng ti đó thì vt s chuyn sang trng thái cân bng mi dưới tác
dng ca trng lc.
c. Cân bng phiếm định :
Trng thái cân bng ca mt vt phiếm đnh nếu như vt b lch
khi trạng thái đó thì vật năm ở ngay trng thái cân bng lúc b lch.
d. Nguyên nhân ca các trng thái cân bng khác nhau :
Khi v trí trng tâm ca vt trng thái cân bng thấp hơn so với v trí
trng tâm ca các v trí lân cn, tvt nm trng thái cân bng
bn.
Khi v trí trng tâm ca vt trng thái n bằng cao hơn so với v trí
trng m ca các v trí lân cn thì vt nm trng thái cân bng
kng bn.
Khi v trí trng m ca vt trng thái cân bằng không đổi hoc
một độ cao không đổi thì vt nm trng thái cân bng phiếm định.