CHUYỂN ĐỘNG CA KHI TÂM VT RN
ĐỘNG NĂNG CỦA VT RN CHUYỂN ĐỘNG TNH TIN
I / MC TIÊU :
Hiu khái nim khi m ca mt vt rắn đnh lut chuyn động
ca khi tâm ca vt rn.
Hiu rng trong thc tế, chuyn động ca mt vật được xét như
chuyển động ca khi tâm ca nó.
Nm vng khái nim tng hình học các vectơ biểu din các lc đặt lên
mt vt rn phân biệt đưc khái nim này vi tng hp lc đặt lên
mt chất điểm.
Hiu thuc công thc động năng của vt rn trong chuyển động
tnh tiến.
II / CHUN B :
1 / Giáo viên :
 Vẽ hình 6.1 trên giy để d gii thích. Nếu có điều kin nên chun b
hình động.
 Có thể m bài bng nh pháo hoa.
2 / Hc sinh :
Ôn li công thức động năng của mt chất đim.
III / GI Ý V T CHC HOẠT ĐỘNG DY – HC :
Hoạt động ca hc sinh Hoạt động ca giáo viên
Hoạt động 1 :
HS : Quan sát k chuyển động ca
các đim khác nhau ca hình tam
giác. Đặc bit chuyn động của điểm
đánh dấu x ?
HS : Điểm x là khi tâm ca vt !
HS : Tự ghi định nghĩa khối tâm.
HS : T ghi các công thc trang
24.
Hoạt động 2 :
HS : Tự ghi định
HS : Da vào H2 để gii thích thế
nào tng hình học c vectơ biu
din các lc.
HS : Hc sinh tr li câu hi hình
3.
GV : Mô t thí nghim
GV : Quỹ đạo chuyển động của điểm
đánh dấu x có dng gì ?
GV : Gii thiệu điểm x chuyn động
vi vn tốc không đổi !
GV : Nêu định nghĩa khối tâm.
GV : Gii thiu công thc tọa đ
khi tâm ca mt h N cht điểm
GV : Vt rắn được coi như một h
chất đim liên kết cht ch vi nhau.
Như trên đã nói, nếu không quan tâm
đến chuyển động ca tng điểm ca
vt mà ch xét chuyển động ca toàn
b vt rn, thì có th xem chuyn
động đó là chuyển động ca khi tâm
ca vật tuân theo đnh lý sau
GV : Giáo viên gii thiệu định lý.
Hoạt động 3 :
HS : Hc sinh t thiết lp công thc
xác định động năng của vt rn
chuyển động tnh tiến
GV : Hướng dn hc sinh
IV / NI DUNG :
1. Khi tâm ca vt rn
mi vật đều tn ti một điểm nếu lc tác dng lên vật giá đi
qua điểm đó thì ch làm vt chuyển động tnh tiến kng quay.
Điểm đó đưc gi là khim ca vt.
Khi tâm một điểm khi lượng ca vt. Khi không có lc tác
dng thì khi tâm chuyển động thẳng đều như chuyển động thẳng đu
ca mt chất điểm chuyển động t do.
Công thức xác đnh v trí (tọa độ) khi tâm ca mt h N chất điểm.
xc =
.
i i
i
m x
m
; yc =
i i
i
m y
m
; zc =
.
i i
i
m z
m
2. Chuyển động ca khi tâm
Chuyển động ca khi m ca vt rn là chuyển đng ca mt cht
điểm mang khi lượng ca toàn b vt rn chu tác dng ca mt lc
giá tr bng tng hình học các vectơ ngoại lc.
.
c
F m a
ur r
F
ur
: tng hình học các vectơ biểu din các ngoi lc.
m : khi lượng ca vt
c
a
r
: gia tc khi tâm.
3. Động năng của vt rn chuyển động tnh tiến
Động năng của vt rn bng tổng động năng của các phn t ca nó.
Wđ =
2 2
1 1
.
2 2
i i i i
m v m v
Khi vt chuyển động tnh tiến, mọi đim ca vt chuyển đng trên
nhng quđạo ging ht nhau, vi cùng vn tc gia tốc. Khi đó
khi tâm ca vt có cùng vn tc cùng gia tốc như các phần t.
Động năng tịnh tiến ca vt rn bng :
Wđ =
2
1
2
c
mv
IV / CNG C VÀ DN DÒ :
Làm câu hi trc nghim 1, tr li câu hi 2,3 và các bài tp 1,2,3,4,5.
Xem bài 7