Chương 1
Đại cương về đồ thị
Đại cương về đồ thị
Phần 1.1.
Định nghĩa đồ th
Định nghĩa đồ th
Định nghĩa đồ thị
Định nghĩa. Một đơn đồ thị hướng một bộ
G=<V,E>, trong đó:
V tập hợp hữu hạn gồm các đỉnh của đồ thị.
E tập hợp các cặp không thứ tự gồm hai phần
tử khác nhau của V gọi là các cạnh.
VD:
11/26/15Lý thuyết đồ thị 3
a. Đn đ th vô h ngơ ướ b. Không ph i đn ơ
đ th vô h ng do ướ
có các c p c nh n i
cùng m t c p đnh
c. Không ph i đn ơ
đ th vô h ng do ướ
có c nh n i m t
đnh v i chính nó.
Định nghĩa đồ thị (tt)
Định nghĩa. Một đa đồ thị hướng một bộ
G=<V,E>, trong đó:
V tập hợp hữu hạn gồm các đỉnh của đồ thị.
E danh sách các cặp không thứ tự gồm hai phần
tử khác nhau của V gọi là các cạnh.
Chú ý:
Các cạnh cùng nối giữa một cặp đỉnh được gọi các
cạnh song song.
Nếu đồ thị cạnh nối từ một đỉnh với chính (cạnh
này được gọi khuyên) thì đồ thị được gọi giả đồ
thị vô hướng.
11/26/15Lý thuyết đồ thị 4
Định nghĩa đồ thị (tt)
VD:
Chú ý: Trong một số tài liệu thể nhập khái niệm
đa đồ thị giả đồ thị, khi đó, chỉ một tên gọi
chung là đa đồ thị cho cả hai loại.
11/26/15Lý thuyết đồ thị 5
a. Đa đ th vô
h ng. eướ 1 và e2 là
các c nh song song.
b. Gi đ th vô
h ng. e là khuyênướ
e1
e2
e