TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯNG TON
KHOA Y
Bài ging hc phn
MT
Hu Giang, 2017
MC LC
1. GII PHU SINH LÝ MT ....................... Error! Bookmark not defined.
2. TH LC TT KHÚC X ......................................................................46
3. CHẨN ĐOÁN CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY M MT............................56
4. ĐỤC TH THY TINH .......................... Error! Bookmark not defined.65
5. CHẨN ĐOÁN CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY Đ MT ............................76
6. VIÊM KT MC CP ...............................................................................86
7. BNH MT HT ......................................................................................90
8. VIÊM LOÉT GIÁC MC ....................... Error! Bookmark not defined.97
9. VIÊM MÀNG B ĐÀO ........................................................................... 104
10. BNH GLÔCÔM ..................................................................................... 110
11. CHN THƯƠNG MT ........................................................................... 117
12. BNG MẮT…………………………………………………………...…126
1
GII PHU SINH LÝ MT
MC TIÊU:
1. Biết được sơ bộ cu trúc gii phu học bình thưng trong nhãn khoa
2. Giải thích được s lưu thông thy dch, s trong sut ca giác mc và s điu tiết.
3. Gii thích s thoát nước mt qua h thng l đạo.
I. GII THIU:
Vic nm vng cu trúc gii phu học nh thường ca nhãn cu, hc mắt, đường dn truyn
th giác và các dây thn kinh s chi phi cho s vận động nhãn cầu làđiều kin tiên quyết cho s
gii thích các biu hin bnh học trong nhãn khoa. Hơn nửa, nm vng gii phu hc s giúp cho
vic lên kế hoch phu thut mtan toàn. Hc gii phu hc, ngoài thc hành rên xác, trong
lúc phu thut còn mt vài k thut cn lâm sàng không xâm ln ng cho nhiều thông tin
huích như: MRI, OCT, siêuâm B.
II.GII PHU HỌC BÌNH THƯỜNG:
II.1. HC MT:
V hình nh hc cu trúc khoang hc mắt được xem như hình chóp nón với bốn thành, đnh
quay ra sau tiếp giáp vi sàng s giữa, đáy ra tc vi bn b (trên -dưới -trong- ngoài). Thành
trong ca mt phi - trái song song nhau và đưc chia cách bởi xương mũi.Mỗi mt, thành ngoài
thành trong hp vi nhau tạo c 45 độ, tương t góc gia thành ngoài hai mt hp vi nhau
góc 45 độ. Chu vi trước có đường kính nh hơn vùng kế cn trong b hc mt, điều này làm tăng
tính bo v ca b hc mt.
2
Hình 1: hc mt nhìn t trước
Th tích hc mt khoảng 30 ml, trong đó nhãn cu chiếm 1/5 th tíchn li chiếmđa số là m
hc mắt và cơ vn nhãn.
Gii hạn trước ca khoang hc mắt là ch ngăn hốc mt, mt cu trúc hot động nhưhàng rào
ngăn mi mắt và hc mt.
Hc mt liên quan trc tiếp vi xoang trán trên, xoang hàm dưới, xoang sàng xoang
m trong. Sàng hc mt rt mng, vy rt d b tổn thương bởi chấn thương trực tiếp vào
nhãn cu làm tht nhãn cu vào xoang hàm (Blowout). Nhim trùng xoang bướm hoc xoang
sang thlan vào hc mt qua thànhtrong vn thành mng nht. Vic mt thành trên (trn)
hc mtth thy mạchđập nhãn cầu đến t no.
Thành trên hc mt (trn): được to thành bởi xương trán phía trước, nơi có hố tuyến l nm
phía trước ngoài và cánh bé xương bướm phía sau, nơi chứa ng th.
3
Thành ngoài: đuợc to thành bởi xương má ở phía trước và cánh lớn, cánh bé xương bướm
phía sau. Phía tc cha c hc mắt, nơi bám vào ca dây chng ngoài. Phía sau cánh ln
cánh bé xương bướm to tnh khe mt trên.
Thành dưới : được to thành bi 3 xương, chiếm phn ln trung tâm bn hc mt ca
xương hàm trên, nơi d b v Blowout trong chấn thương. Nhánh trán của xương hàm trên ở phía
trong xương phía ngoài to nên b dưới hc. Nhành hc mt của xương khẩu i
chiếm phn nh sàng sau. Thành i cha khe hóc mắt dưới, nơi chia thành ngoài thành
dưới.
Thành trong: gồm 4 xương, giữa xương sàng, xương giấy mng, phía sau thân xưong
ớm, phía trước gm ngành hc mt của xương trán to mào l sau trên và xương lệ to mào l
sau dưới, o l trước được to bi ngành trán của xưong hàm trên. Hố l nằm giũa mào l trước
mào l sau, nơi chứa túi l.
Hình 2: thành trong hc mt
Đỉnh hc mt:là nơi cho toàn bộ dây thn kinh mạch máu đến mắt, đồng thi ng nơi
xut phát của các ngoi nhãn tr trực dưới. Khe mt trên nm gia thân, nh ln
cánh xương ớm. Qua phía ngoài ngoài ng Zinn co tĩnh mạch trên hc, các y thn
kinh; trán, l thần kinh IV. Đi phía trong trong vòng Zinn có; nhánh trên nhánh dứơi y