NCM Máy & ma sát học, C10-213 | 113 |
CHƯƠNG 2
ĐỊNH NGHĨA PHÂN LOẠI ROBOT
CHƯƠNG 8: ROBOT KUKA
I. Giới thiệu chung
II. Điều khiển robot KuKa trên phần mềm KuKa Simlayout
Tham khảo: bài thí nghiệm robot KuKa, bộ môn Máy ma sát học
NCM Máy & ma sát học, C10-213 | 114 |
I. Giới thiệu chung
1. Thông số kĩ thuật của robot KuKa:
Có thể thấy tất cả các loại robot KuKa được kí hiệu dưới dạng tổng
quát như sau: KR x/y
Trong đó:
Chữ KR viết tắt của Kuka Industrial Robot
Kí hiệu x biểu hiện cho tải trọng chính mà robot có thể mang được (Kg)
Kí hiệu y con số biểu hiện thế hệ của robot KuKa
Ví dụ: KR 6/2
Đây là loại robot công nghiệp KuKa có tải trọng chính 6 Kg, thế hệ thứ 2
NCM Máy & ma sát học, C10-213 | 115 |
I. Giới thiệu chung
1. Thông số kĩ thuật của robot KuKa:
Số bậc tự do: 6
Tải trọng:
Tải trọng chính: 6 Kg
Tải trọng phụ: 10 Kg
Tổng tải trọng mang được: 16 Kg
Vận tốc lớn nhất của tay máy: 2 m/s
Khối lượng robot: 205 Kg
Độ chính xác lặp: 0.1 mm
NCM Máy & ma sát học, C10-213 | 116 |
I. Giới thiệu chung
2. Khảo sát hệ thống cơ bản của robot KuKa:
NCM Máy & ma sát học, C10-213 | 117 |
I. Giới thiệu chung
3. Cấu trúc của robot: