intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Microsoft Word - Trần Trung Hiếu

Chia sẻ: Nguyễn Minh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:46

148
lượt xem
30
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Microsoft Word" sẽ giới thiệu đến người học biết: khởi động word, cửa sổ làm việc của microsoft word, mở một tệp trắng mới, ghi tệp vào ổ đĩa, thoát khỏi word, phương pháp gõ tiếng việt, một số phím hỗ trợ soạn thảo, định dạng văn bản,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Microsoft Word - Trần Trung Hiếu

  1. Bài giảng Microsoft Word Trần Trung Hiếu Bộ môn Công nghệ phần mềm Trường ĐHNN Hà Nội 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 1
  2. Khởi động Word  C1: Kích đúp chuột vào biểu tượng trên nền màn hình (Desktop)  C2: Menu Start/Programs/Microsoft Word  C3: Kích chuột vào biểu tượng của Word trên thanh Microsoft Office Shortcut Bar ở góc trên bên phải nền màn hình  … 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 2
  3. Cửa sổ làm việc của Microsoft Word Thanh tiêu đề Thanh menu chính Thanh công cụ Thanh định dạng Thước ngang Thanh cuốn dọc Thước dọc Vùng soạn thảo Thanh cuốn ngang Thanh trạng thái 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 3
  4. Mở một tệp trắng mới (New)  C1: Kích chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ (Toolbar)  C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+N  C3: Vào menu File/New 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 4
  5. Mở một tệp đã tồn tại trên ổ đĩa (Open)  C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên thanh công cụ Toolbar  C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+O  C3: Vào menu File/Open…  1. Chọn nơi chứa tệp 2. Chọn tệp cần mở 4. Bấm nút Cancel 3. Bấm nút Open để để hủy lệnh mở mở tệp tệp 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 5
  6. Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)  C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ Toolbar  C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S  C3: Vào menu File/Save  … 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 6
  7. Ghi tệp vào ổ đĩa với tên khác (Save As) Tệp cũ vẫn tồn tại, tệp mới được tạo  ra có cùng nội dung với tệp cũ  Vào menu File/Save As...  1. Chọn nơi ghi tệp 2. Gõ tên mới cho tệp 3. Bấm nút Save để 4. Bấm nút Cancel ghi tệp để hủy lệnh ghi tệp 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 7
  8. Thoát khỏi Word (Exit)  C1: Ấn tổ hợp phím Alt+F4  C2: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của Word.  C3: Vào menu File/Exit 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 8
  9. Phương pháp gõ tiếng Việt  Font chữ tiếng Việt và chương trình gõ tiếng Việt  Các bộ font tiếng Việt: ABC, VNI, Unicode…  Các font ABC: .VnTime, .VNTIMEH, .VN3DH…  Các font Unicode: Arial, TimeNewsRoman, Tahoma…  Các chương trình gõ tiếng Việt: ABC, Vietkey, Unikey… 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 9
  10. Chương trình gõ Vietkey  Menu Vietkey xuất hiện Hiện cửa sổ Vietkey để thiết lập kiểu gõ (TELEX, VNI), các tuỳ chọn, thông tin… Chọn cách gõ Unicode khi dùng font chữ Unicode Chọn cách gõ TCVN3 khi dùng font chữ ABC Chọn chế độ gõ tiếng Việt hoặc tiếng Anh (Alt+Z) 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 10
  11. Cách gõ tiếng Việt kiểu TELEX  Cách gõ các ký tự đặc biệt:  aw → ă, ow → ơ  w → ư, aa → â  ee → ê, oo → ô  dd → đ  Cách gõ các dấu:  s: sắc, f: huyền, r: hỏi,  x: ngã, j: nặng, z: thôi bỏ dấu 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 11
  12. Cách gõ tiếng Việt kiểu TELEX (Tiếp)  Có thể bỏ dấu ngay sau khi gõ nguyên âm hoặc sau khi đã gõ xong từ  Ví dụ:  Truwowngf Trung hocj DDiaj chinhs Trung uwowng II  Muốn gõ tiếng Anh mà không muốn chuyển chế độ gõ, có thể gõ thêm ký tự đặc biệt 1 lần nữa 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 12
  13. Một số quy tắc chuẩn  Không có khoảng trắng trước dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm phẩy (;)…  Có 1 khoảng trắng sau các dấu trên  Các dấu nháy đơn, nháy kép, mở ngoặc, đóng ngoặc phải ôm sát văn bản 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 13
  14. Một số phím hỗ trợ soạn thảo  Tab: Tạo 1 khoảng trống (ngầm định 0.5 inch), thường dùng để thụt đầu dòng đoạn văn bản  Caps Lock: Bật/tắt chế độ gõ chữ hoa  Shift: - Giữ Shift và gõ ký tự chữ sẽ cho chữ in hoa  Delete: Xoá 1 ký tự đứng sau con trỏ  Back Space: Xoá 1 ký tự đứng trước con trỏ 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 14
  15. Một số phím hỗ trợ soạn thảo (tiếp)  Enter: Xuống dòng để gõ đoạn văn bản mới  Home: Đưa con trỏ về đầu dòng  End: Đưa con trỏ về cuối dòng  Page Up: Đưa con trỏ lên 1 trang màn hình  Page Down: Đưa con trỏ xuống 1 trang màn hình  Ctrl+Home: Đưa con trỏ về đầu văn bản  Ctrl+End: Đưa con trỏ về cuối văn bản  Ctrl+Enter: Ngắt trang bắt buộc (trang mới) 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 15
  16. Định dạng văn bản 1. Định dạng ký tự a. Sử dụng thanh định dạng Formatting Chọn font chữ Chọn kích thước chữ Chữ in đậm (Ctrl+B) Chữ in nghiêng (Ctrl+I) Chữ gạch chân (Ctrl+U) 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 16
  17. Định dạng văn bản 1. Định dạng ký tự (Tiếp) b. Sử dụng menu Format/Font…:  Chọn font chữ Chọn kích thước chữ Chọn màu chữ Chọn dáng chữ (bình thường, đậm, nghiêng) Chọn kiểu gạch chân Khung xem trước định dạng 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 17
  18. Định dạng văn bản 2. Định dạng đoạn văn bản a. Sử dụng thanh định dạng Formatting Căn lề trái Căn giữa Căn lề phải Căn đều 2 lề (Ctrl+L) (Ctrl+E) (Ctrl+R) (Ctrl+J) 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 18
  19. Định dạng văn bản 2. Định dạng đoạn văn bản b. Sử dụng menu Format/Paragraph…  Chọn cách căn lề Khoảng cách tính từ lề trái và phải Khoảng cách với đoạn Khoảng cách giữa các trước và sau dòng Khung xem trước định dạng 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 19
  20. Gõ chỉ số và số mũ  Để gõ chỉ số, sử dụng tổ hợp phím Ctrl+=. Ví dụ để gõ x1 thứ tự gõ phím như sau:  x, Ctrl+=, 1, Ctrl+=, …  Để gõ số mũ, sử dụng tổ hợp phím Ctrl+Shift+=. Ví dụ gõ x2 như sau:  x, Ctrl+Shift+=, 2, Ctrl+Shift+=, … 28/10/14 Hệ soạn thảo văn bản MS Word 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=148

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2