intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 3 năm học 2021-2022 - Unit 1: Lesson 3 (Trường Tiểu học Thạch Bàn B)

Chia sẻ: Mạc Lăng Thiên | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:34

11
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 3 năm học 2021-2022 - Unit 1: Lesson 3 (Trường Tiểu học Thạch Bàn B) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh luyện tập phát âm các chữ cái b trong bye, và h trong hello; lắng nghe và điền vào các câu còn thiếu với các từ bye và hello; nói câu thánh ca Hello;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 3 năm học 2021-2022 - Unit 1: Lesson 3 (Trường Tiểu học Thạch Bàn B)

  1. Unit 1: Hello  lesson 3
  2. Review Lesson 1,2 
  3. Let’s write 1. Mai: Hello . I'm Mai. Nam: Hi, Mai. I’m Nam. 2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien. Class: Hello , Miss Hien. Nice to meet you. By Jessica
  4. READ AND COMPLETE bye Thank you fine goodbye 1.Miss Hien: Goodbye, class. Class: (1) Good bye , Miss Hien. 2.Mai: Bye, Nam. Nam: (2) Bye / Goodbye, Mai. 3.Nam: How are you, Quan? Quan: (3) Fine , thanks. And you? Nam: Fine, (4) thank you .
  5. Monday, September 6th, 2021 Unit 1: Hello (Lesson 1) I. New words: -. Hello = Hi: Chào -. Miss: Cô -. I: tôi -. I am = I’m: Tôi là II. Model sentence: Hello/Hi, I’m + tên: Xin chào, tôi tên là……. SLIDESMANIA.C
  6. Monday, September 6th, 2021 Unit 1: Hello (Lesson 2) I. New words: -. How: như thế nào -. You: bạn -. Fine: tốt, ổn -. Goodbye = bye: tạm biệt -. Thank you = thanks: cám ơn II. Model sentence: A: How are you? (Bạn có khỏe không?) B: I’m fine/Fine. Thanks/Thank you (Tôi khỏe. Cám ơn. Còn bạn thì  sao?) SLIDESMANIA.C A: Fine, thanks (Tôi khỏe, cảm ơn)
  7. 1 Listen and repeat
  8. LISTEN AND repeat
  9. Bye Bye, Nam
  10. Hello Hello, Nam
  11. 2  Listen and write
  12. LISTEN AND WRITE Bye , Nam 1 2 Hello , Mai
  13. 3  Read and match
  14. READ AND match 1.Hello. I'm Miss Hien. a. Hello, Nam. I'm Mai. 2.Hi. I'm Nam. b. Bye, Nam. 3.Bye, Mai. c. I'm fine, thanks. d. Hello, Miss Hien. 4.How are you? Nice to meet you.
  15. 4  Read and write
  16. READ AND WRITE 1. Hello/ Hi . I'm Mai. 2.Hi, Mai. I’m Nam. 3. Nice to meet you, Miss Hien. 4. How are you? 5. Fine/ I’m fine , thanks. By Jessica
  17. Monday, September 13th, 2021 Unit 1: Hello (Lesson 3) I. Listen and repeat II. Listen and write 1. Bye 2. Hello III. Read and match IV: Read and write
  18. Unit 2: What’s your name?  lesson 1
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2