ộ ố
ộ ốM t s ký sinh trùng gây M t s ký sinh trùng gây b nhệb nhệ
: Leâ Traàn Nguyeãn Giáo viên: Leâ Traàn Nguyeãn Giáo viên
ơ
ơĐ n bào ký sinh Đ n bào ký sinh
ạ ạ
Entamoeba histolytica)) 1. Amip ( Entamoeba histolytica 1. Amip ( 2. Trùng roi âm đ o (Trichomonas vaginalis) 2. Trùng roi âm đ o (Trichomonas vaginalis) ố ố 3. Ký sinh trùng s t rét ( Plasmodium) 3. Ký sinh trùng s t rét ( Plasmodium)
Entamoeba histolytica)) 1. Amip ( Entamoeba histolytica 1. Amip (
1.1 Hình thể
ờ ể
̉
ầ ồ ầ
ể ể ể ư ể ạ ơ ả Amip là lo i đ n bào , di chuy n nh chân gi ấ ừ nguyên sinh ch t. Amip có 3 thê: hình thành t ồ ạ ộ Th ho t đ ng ăn h ng c u ạ ộ Th ho t đ ng ch a ăn h ng c u ( minuta) Th bào nang ( th kén )
Entamoeba histolytica Entamoeba histolytica
ể ạ ộ
ồ
ầ Th ho t đ ng ăn h ng c u
ệ ườ phân ng
ườ ị i b ộ ng th y ở
ặ , ho c khu trú ủ ạ ấ ở các áp xe thành ru t, ể ớ i và gây
Th ăn h ng c u có kích th
ồ ầ
ể ấ
ấ ố
ấ ạ
ấ ộ
ể Đó là th gây b nh th ỵ ệ b nh l amip ặ ở các ph t ng do amip di chuy n t ho c nên. ướ ừ 20 40 µm. soi ể c t ươ ằ i th y nó di chuy n nhanh b ng cách phóng ra t ả ộ trong su t do nguyên sinh ch t phía m t chân gi ạ ngoài ( ngo i nguyên sinh ch t) t o thành. Phía ấ trong nguyên sinh ch t ( n i nguyên sinh ch t ) có ứ ồ các h t nh và ch a h ng c u do amip ăn vào. ữ ầ ể trong, gi a nhân có trung th . ỏ ạ ằ ở Nhân n m
ồ
ư
ể ạ ộ
ầ
ầ
Th ho t đ ng ch a ăn h ng c u ( minuta) ạ ộ ư ể Cũng gi ng nh th ho t đ ng ăn h ng c u
ồ ộ ư
ỏ ơ 10 – 12 µm , trong n i nguyên ầ ồ ố nh ng nh h n ấ sinh ch t không có h ng c u .
ể
ể
Th bào nang ( th kén )
ể ả
ệ Đó là th b o v và phát tán amip. c Bào nang có hình c u, kích th
ỏ ướ 10 – 12 ầ ể ế t quang, không chuy n
µm , v dày và chi đ ng.ộ
Bào nang non ch a 1 ho c 2 nhân , 1 không
ặ
ứ ể bào và m t vài th hình que.
ộ Bào nang già có 4 nhân.
ể
ỳ
1.2 Chu k phát tri n(1)
Ng
ế ễ
ủ ễ qua s ô nhi m c a môi tr
ả ườ i nhi m amip do ăn ph i bào nang, gián ti p ườ ự ng. ỏ ủ ị
ấ
ưở
ệ ậ
Các d ch tiêu hoá làm tan v c a bào nang, 4 nhân ể và nguyên sinh ch t phân chia thành 8 amíp th minuta. ướ D i các nh h ể ở ạ th tr l ợ l i, minuta tr thành th ăn h ng c u có kh năng ệ gây b nh.
ả ặ i thành bào nang. G p đi u ki n thu n ồ ng khác nhau, các minuta này có ề ầ ể ả ở
ể
ỳ
1.2 Chu k phát tri n(2)
Chúng xâm nh p vào thành c a đ i tràng, t o nên
ậ
ứ áp xe hình cúc áo gây h i ch ng l
ủ ạ ộ ầ
ộ ru t. ợ ệ ố ầ
ử
ệ ở ạ ỵ ớ ữ ổ v i nh ng ứ ệ các tri u ch ng đi ngoài phân nh y máu, và các ặ ở ơ c n đau qu n ộ ố ườ M t s tr ạ m c treo và t ặ ớ gan ho c t ng h p amip vào h th ng tu n hoàn ạ ớ i tĩnh m ch c a vào gan, gây áp xe ổ i ph i gây b nh amip ổ ph i.
̀
̉ ̣ ̣
Lâm sa ng cua bênh ly do amib
ở ầ ừ ộ ồ ạ i các t ng
ệ ạ
́ ớ ru t r i lan t amíp) là viêm đ i tràng do ̀ ệ ơ ̣
ệ B nh amíp kh i đ u t ộ ỵ ầ g n, b nh amíp ru t (l ể ớ amíp gây nên v i bi u hi n v i nhiê u triêu ch ng lâm sàng.
: giai đo n
ể ừ ế ượ ờ ạ ủ ệ c th i gian, có th t ầ b nh âm th m, không ầ vài tu n đ n vài
ở ầ ụ ứ ệ giai đo n kh i phát, có tri u ch ng đ y b ng,
ấ ườ ́ư ể ể Th đi n hình ị xác đ nh đ tháng. Ở ạ ỉ ỏ chán ăn, a l ng th t th ng vài ngày.
ạ
ầ ừ ặ ụ manh tràng t
ế
́ ạ ệ ừ 5 15
Ở giai đo n toàn phát: đau b ng, mót r n, ớ ầ i phân nh y máu. Lúc đ u, t ằ ậ h u môn, k t thúc b ng mót đ i ti n, mót ̀ ặ r n. Đi tiêu phân nhâ y, ma u t ầ l n/ngày.
ệ ặ ố ỏ
ố ư ể
ổ ẹ Toàn thân m t m i, không s t ho c s t nh ề v chi u, có th sút cân nh ng nói chung toàn tr ng ít thay đ i.
H i ch ng l
ồ ỵ
kéo dài 5 7 ngày r i nh y máu ấ ầ ậ ộ ả ệ ỏ ề ạ ứ ầ gi m d n, xu t hi n phân l ng, màu m t.
ể
Các th lâm sàng theo tiên l
ượ ng
Th lu mể
ộ ặ ụ ứ
ầ
ạ amíp m n tính.
ạ ờ: h i ch ng không rõ, đau b ng r n, rát ầ ậ h u môn ít, ngày đi ngoài vài l n, phân có ít nh y, ớ s m thành l Th t ể ố ấ (các tên g i khác: viêm đ i tràng ác
ả ị
ư ể ỵ ặ
amíp ế ộ ớ
ng, đ t ng t chuy n bi n v i ấ ặ ứ ỵ ọ i c p ể ạ ử ủ ệ ạ c a b nh amíp, th tính, viêm đ i tràng ho i t ở ặ ủ ạ nguy k ch c a đ i tràng do amíp) ít g p, x y ra ụ ữ ị ễ ả ơ ị c đ a suy gi m mi n d ch, dùng Corticoid, ph n ắ ầ ớ ẻ m i đ ho c phá thai. B t đ u nh th l ể ộ ườ ể đi n hình thông th ộ h i ch ng tiêu hóa và toàn thân r t n ng.
ể
ượ
Các th lâm sàng theo tiên l
ng
ụ ộ ơ ứ H i ch ng tiêu hóa
: các c n đau b ng d i lên, ể ụ ơ
ẫ ầ ờ ộ ụ ả ứ b ng căng h i, có th có ph n ng màng b ng. ậ ụ Gan to, đau, đi tiêu liên t c, h u môn giãn, phân ờ loãng nh nh nâu l n nh y..
ế
ụ ẫ ủ ể ạ ể c, ít n
ấ ử Có th kèm theo nôn m a liên t c d n đ n m t ể ớ c ti u, có th s m th ng đ i tràng, ạ
ạ ạ ả
ướ ướ n ộ viêm phúc m c toàn b . ấ ậ Thăm dò h u môn th y các m nh niêm m c đ i tràng bong ra.
ể
ượ
Các th lâm sàng theo tiên l
ng
ặ
ạ
ứ
ế
H i ch ng toàn thân ệ ệ ộ m t trũng, da chì, nhi ạ m ch nhanh, huy t áp h .
ạ
ể
ề
ễ
ẩ i c p còn có th có nhi u d ng khác:nhi m khu n ư ươ ả
ầ ụ
ng
ủ
ứ
ử
ạ
ộ
ộ
: b nh nhân suy s p nhanh, lo s , ợ ụ ấ t đ cao ho c th p, chân tay l nh,
ệ
ệ ạ
ệ
ộ ắ ạ ỵ ố ấ L t ế ố ế ể ạ ấ ướ
t, thân nhi
ồ ấ ướ ấ ặ
ạ
ả huy t: s t cao, li bì, nói l m nh m, đ y b ng nh th ộ ứ hàn, bi n ch ng th ng ru t. * Th d dày, ru t, đ i tràng: nôn m a, gây h i ch ng c rõ r t. m t n ̀ * Tiêu chay nhiê u, m t, ki ắ ượ m ch không b t đ
ệ ạ c. Tình tr ng m t n
t h , toát m hôi, c r t n ng.
̉
ệ
B nh amíp gan
B nh amíp gan
ệ
(còn g i là abcès gan amíp) ề ử ệ
ặ ở ệ ườ
ấ ỏ ọ ỵ b nh nhân có ti n s b nh l ng xu t hi n sau nhi u tháng, ệ ề ố ứ ứ
ơ ữ ộ ổ ề
i 2 tu i.
ươ ồ
ở ặ ở ẻ ướ tr d ặ ầ i tìm amíp hút h ng c u ho c ỉ ấ ượ ướ i 10% c d
hay g p ệ amíp, th nhân lúc m t m i quá s c, ăn u ng quá m c. ả nam nhi u h n n , đ tu i 20 50, X y ra ổ ế hi m g p Soi phân t bào nang, có khi ch th y đ ươ d ng tính
ệ
B nh amíp não
ệ
ấ ấ
ể ớ ấ ẩ ặ ệ B nh amíp não: gây abcès não v i bi u hi n lâm sàng theo tính ch t c p, bán c p, n và ể theo khu trú (não, ti u não …) ít g p.
ệ
ổ ổ B nh amíp ph i, màng ph i
ừ ườ ợ ng h p là t abcès gan gây ra, ít
ru t lên.
ệ ể ặ
ả Kho ng 3/4 tr ự ế ừ ộ khi tr c ti p t ầ ộ ổ ự ồ
ổ ạ ộ
ồ ệ ặ ẫ ớ ờ ờ ệ
ệ ầ
Bi u hi n đ u tiên là viêm ph i ho c abcès ph i: ứ ố s t cao dao đ ng, đau t c ng c, ho khan r i kh c ra đ m l n máu, BCĐNTT tăng r i b nh nhân c ứ ra đ m v i các tri u ch ng đông đ c ph i. B nh nhân g y nhanh, có th g p tai bi n khái huy t k t thúc n u không đi u tr k p th i.
ể ặ ề ổ ế ờ ế ế ế ị ị
2. Trùng roi âm đ o ạ 2. Trùng roi âm đ o ạ (Trichomonas vaginalis) (Trichomonas vaginalis)
ể
ặ
ể
Đ c đi m hình th
ạ ộ ể ấ
Ch th y th ho t đ ng, không th y th kén. ướ
(cid:0)
ể c 15 30 ướ 7 10 (cid:0) m. Có 4 roi h ng ữ c, 1 roi đi ra phía sau đ n gi a thân
ượ ỉ ấ ướ Kích th ề v phía tr ạ t o thành màng vây (màng l ế n sóng).
ạ
ừ
ư ữ phía tr ư
ụ ầ ấ ạ
ễ ắ ạ ộ Khi trùng roi âm đ o ho t đ ng màng vây trông ướ ộ ụ c qua nh làn sóng. Có m t tr c đi t ủ ỏ gi a thân kéo dài ra kh i thân nh đuôi c a trùng ề ọ roi d c theo tr c nh t là g n đuôi có nhi u h t nhi m s c
ặ
ể
ế
ọ Đ c đi m sinh h c ộ ậ ườ ủ T.vaginalis ch có m t v t ch là ng ị ạ âm đ o, trong d ch ti ạ ộ
ệ ề ệ ị i. V trí t âm ậ ở da, niêm m c b ph n ạ T.vaginalis ế t tuy n, ni u đ o.
ỉ ủ ế ở ở kí sinh ch y u ế ạ ở các n p nhăn đ o, ụ sinh d c, ti n li ơ ư
Khi kí sinh
a pH h i toan (6 6,5). ở ể ạ T.vaginalis chuy n pH
ng âm đ o t
ế ộ âm đ o, ạ ừ T.vaginalis ti
ề toan sang ki m. Quá trình t ra m t th men ở ạ ẩ ớ ứ âm
ườ môi tr ể chuy n pH là do ề ố ợ và ph i h p v i nhi u lo i vi khu n có đ o. ạ
ể
ặ
ọ Đ c đi m sinh h c
T.vaginalis chuy n t
ủ
ở ể th ho t đ ng.
ể ừ ậ ạ ộ ổ
ặ ở ạ ẻ ư ậ ặ ậ v t ch này sang v t T.vaginalis g p ặ ế ẻ ph n l a tu i sinh đ , hi m g p ơ ở ụ ữ ph n m n
ủ ch khác ề ở ụ ữ ứ nhi u tr ch a d y thì, ít g p h n kinh. ằ ng pháp khám nghi m chuyên
B ng các ph ấ ườ khoa, ng ớ ỉ ệ T.vaginalis v i t l
ắ ươ i ta th y nam gi ệ i cũng m c
ớ ể đáng k .
Vai trò y h cọ
T.vaginalis là lo i trùng roi có đ i s ng kí
ờ ố
ị
ở ậ ệ ứ ộ ặ ẹ T.vaginalis ấ các m c đ n ng nh và xu t
ứ
t
ng bi u hi n rõ
ệ ườ ệ ớ ạ sinh, do v y tùy theo v trí kí sinh ẽ s gây b nh ệ ệ hi n các tri u ch ng lâm sàng khác nhau ế ụ T.vaginalis gây viêm c quan sinh d c ti ẫ ữ ở ả c nam l n n , ở ệ ể ứ i tri u ch ng lâm sàng ứ nam gi
ơ ệ ni u. Trùng roi gây b nh ệ ư nh ng tri u ch ng th ụ ữ Ở ph n . ườ th ng kín đáo.
́
̀
ư
̣
ng lâm sa ng
Triêu ch i : ườ
ẻ ạ Ở ữ ớ n gi Môi tr
ể ủ ạ ứ ẩ
ụ ữ ng âm đ o ph n kho m nh có pH axit ế ự ả nên có kh năng c ch s phát tri n c a vi khu n gây b nh.ệ
Khi trùng roi kí sinh đã làm thay đ i pH t
ổ ừ
ạ ề ệ axít ể
ặ ổ
ẩ ề sang ki m, t o đi u ki n cho vi khu n phát tri n, ạ ươ ng niêm m c m t khác trùng roi cũng làm t n th và gây viêm âm đ o.ạ
ạ ế ễ ể
ệ ớ ủ ấ ề
ấ ặ ư ạ ỏ ấ ề
ệ ệ Giai đo n di n bi n b nh c p tính v i bi u hi n: ặ ư ấ B nh nhân ra khí h r t nhi u có m vàng ho c ứ xanh, r t n ng mùi, ng a âm đ o kèm theo đau ơ ị ạ ớ đ n nh kim châm, âm đ o đ t y, có nhi u n i b loét.
ạ ế
âm đ o lâu ngày có ườ ng sinh
ứ ứ ễ ở Di n bi n viêm nhi m ứ ư ồ + Viêm ph n ph : bu ng tr ng, vòi tr ng gây
ra hi n t
ổ ử cung
ườ ế ễ ễ ế ể th gây ra các bi n ch ng trong đ ư ụ d c do kí sinh trùng c trú nh : ầ ụ ệ ượ ng rong kinh. + Viêm loét c t + Vô sinh + Viêm nhi m đ ệ t ni u ng ti
́
̀
ư
̣
Triêu ch
ng lâm sa ng
i :
ứ ườ ể ặ
i b nhi m ụ ữ ầ ạ ở ớ Ở nam gi ệ Các tri u ch ng th ớ ị ệ hi n ít. Nam gi ụ ớ ệ h tình d c v i ph n có m m b nh
ng là không có ho c là bi u ễ T.vaginalis là do quan ệ âm đ o. ệ ữ ể ẫ Tuy nhiên T.vaginalis v n gây ra nh ng bi u hi n
̣
ể ổ ế ả ủ ư ụ ữ ệ ấ
ể
ề ệ ố t, viêm túi tinh, viêm ng mào
ệ b nh lí khác nhau. ệ ệ Viêm ni u đao, viêm bàng quang có bi u hi n lâm ư ụ ố sàng gi ng nh ph n và cũng ph bi n nh ph ể ữ ớ n . V i các d u hi u đi ti u ra m và c m giác ồ bu n ti u. ế Viêm tuy n ti n li tinh.
ẩ
Ch n đoán
+
ườ
Ở ữ ớ n gi ệ ố ng d dàng. Có th xét i trong n c mu i
ể ướ ạ
ộ ễ ươ nghi m tr c ti p, soi t ả sinh lí, có th làm tiêu b n hàng lo t trên phi n kính r i nhu m Giemsa.
+
ệ ấ ề
t, l y ậ ể ng v t đ xét
i th ự ế ể ế ồ ế ớ Ở nam gi i: xoa bóp tuy n ti n li ừ ầ ươ ế ờ ấ đ u d t ra t ch t nh n ti ệ T.vaginalis. nghi m tìm
ố ố
3. Ký sinh trùng s t rét 3. Ký sinh trùng s t rét
( Plasmodium) ( Plasmodium)
Plasmodium thu c b bào t
ộ ộ ử ả
ườ ươ ả ậ ộ i mà c cho đ ng v t. có x ng
trùng, có kho ng ữ ố 120 loài ký sinh trùng s t rét không nh ng gây ệ b nh cho ng s ng.ố
Plasmodium gây b nh cho ng Plasmodium falciparum Plasmodium vivax Plasmodium malariae Plasmodium ovale
ườ ệ i có 4 loài ;
́ ́ 3.1 Kha i qua t
S t rét (SR) là m t b nh lây theo đ
ố ộ ệ ng máu, do
ượ ng i
ườ
B nh l u hành đ a ph
ườ ề ừ ườ c truy n t ỗ i lành b i mu i Anopheless; ị
ố ơ ỳ
ể ạ ồ
ế ký sinh trùng (KST) SR đ ở ệ b nh sang ng ư ể ươ ệ ng và có th phát thành ặ ị d ch. Đ c đi m lâm sàng: s t thành c n có chu k , ớ v i 3 giai đo n: rét, nóng, vã m hôi, kèm theo thi u máu, lách to.
ạ ề
ể ụ ố ể ố ể ể Có nhi u th b nh: th mang KST l nh, th c t, ng đi n hình, s t rét ác tính, s t rét
̉ ể ệ ườ th thông th ế ầ ố tiêu huy t c u t ...
ố ố
Ký sinh trùng s t rét Ký sinh trùng s t rét
ể
ỳ
3.2 Chu k phát tri n KSTSR
i
ỳ Có chu k vô tính ở ỳ ữ Chu k h u tính ở ườ ng ỗ mu i
ỳ a. Chu k vô tính
ở ườ ng i
có 2 giai đo n:ạ
ồ ọ ạ ạ ề
ỗ ề ẽ
ắ
ể ể
ạ ớ
ậ ể ồ
ế ờ
ộ ố ớ i gan d ắ ở ạ l
ủ ớ ể ỳ Chu k vô tính: Giai đo n trong gan (còn g i giai đo n ti n h ng ầ c u): thoa trùng do mu i truy n s qua máu trong ồ ờ th i gian ng n (30 phút) r i vào nhu mô gan, phân ừ chia thành các merozoite gan (ti u th hoa cúc), t đó l i xâm nh p vào máu. V i P. falciparum, thoa trùng phát tri n nhanh thành merozoite gan, r i vào máu h t trong th i gian ng n; v i P. vivax và P. ể ướ ạ i d ng th ovale m t s thoa trùng ơ ặ ng (hypnozoite), và sau 16 tháng ho c lâu h n ể m i phát tri n thành merozoite gan đ vào máu.
ỳ Chu k vô tính
ở ườ i ng
ạ ạ
ậ ồ ồ
ể
ệ ố
ể ng (non, già), th phân li ỡ ồ ầ
c gi
ể trong th phân li ộ ố
ầ ầ ể ư t, cu i cùng ầ ồ ả i phóng ra ầ ồ ể ữ
Giai đo n trong máu (giai đo n h ng c u): các merozoite gan xâm nh p vào h ng c u, ẫ phát tri n qua th nh n, sau thành th t ể ưỡ d phá v h ng c u và các merozoite h ng c u ệ ượ ừ t đ t ậ ngoài, m t s xâm nh p vào h ng c u khác, ể m t s phát tri n thành th h u tính (giao bào đ c và cái gametocyte).
ộ ố ự
ở
ỳ ữ b. Chu k h u tính
ỗ mu i
Giao bào đ
ỗ ượ
ể ử
ộ
ạ
̀ ỡ ̉
ả ể ố
ề
i.
ụ 10 đ n 40 ngày, ph thu c vào
ể ở ỗ ể ế ụ c b t c a mu i đ ti p t c truy n vào ườ ộ ế ể ở t đ ngoài tr i; P. falciparum phát tri n ệ ộ t đ > t đ > 16°C, P. vivax phát tri n nhi
ẽ ạ c mu i Anopheles hút vào d dày s ứ ợ ử và tr ng , sau thành h p t phát tri n thành giao t ́ ạ ộ ư "di đ ng" . Tr ng "di đ ng" chui qua thành d ứ ể ở ặ dày và phát tri n m t ngoài d dày thành tr ng ́ ́ ơ i phóng hoa n chinh, sau đo l n lên v ra và gi ề thoa trùng, cu i cùng thoa trùng di chuy n v ế ướ ọ ủ tuy n n ỗ ố ườ ng i khi mu i đ t ng ỗ ừ ỳ ở mu i t Chu k ờ ệ ộ nhi ệ ộ nhi 14,5°C.
3.3 Sinh lý b nhệ
ự ế ủ Bi u hi n b nh lý c a SR liên quan tr c ti p
ể ỳ ể ặ i chu k phát tri n KST
ệ ệ ế ớ ho c gián ti p t ầ ồ trong h ng c u. ứ ộ ặ ộ ẹ ủ ệ M c đ n ng nh c a b nh tu thu c lo i
ậ ộ ỳ ễ ộ ị
ạ ủ ơ KST, m t đ KST, trình đ mi n d ch c a c th .ể
ơ ố a.C n s t rét
ị
ỡ Các th hoa th (rosace) khi v ra, gi ế ố
ộ ề
ộ Chu k c n s t tu thu c vào chu k vô tính trong
ể ắ ố máu s c t ệ ố t t chí nhi ộ ươ đ t ng t ỳ ơ ố ầ ủ ườ
ưỡ ạ
ồ ơ ở ườ ng ườ
ị ả i phóng vào ư ộ này nh m t SR (hemozoine), y u t ệ t tác đ ng lên trung tâm đi u hoà nhi ự ộ ộ ộ ố m t n i đ c t . ỳ ỳ ỳ ở ờ ỳ ơ ạ ồ th i k s h ng c u c a lo i KST: chu k này ị ầ ễ ng không đ ng nh p (asynchrone), d n nhi m th ấ ườ ơ ố ị ồ ề ầ d n v sau đ ng nh p h n. C n s t th ng xu t ễ ư ệ ị i ch a có mi n d ch hi n khi đ t ng ng : ườ ơ ố ưỡ i đã có ng cao h n ng ng KST gây s t th ng ầ ộ ễ mi n d ch m t ph n.
ế b. Thi u máu
ễ
ỡ ở
ế ố
ế ố
Do h ng c u nhi m KST b tan v b i 2 y u t ế ươ ở ế
ầ
ồ
: các hoa ng, và y u t ơ bào đ n
ị ầ ồ ả ị ỡ th v và gi i phóng merozoite vào huy t t ự ứ th hai là quá trình th c bào h ng c u b i t nhân.
ữ
ể ớ
ự ươ
Ngoài ra còn do s t
ầ
ị
ễ ỡ
ầ
ễ ồ ừ KST làm cho màng h ng c u d v . Nh ng
ế i phóng t ầ
ễ
ơ ế
ễ
ẽ
ể ị ỡ do c ch dính k t t
ễ
ị
ng tác gi a các kháng th v i các ộ ồ ắ kháng nguyên KST đã g n vào màng h ng c u gây ra m t ế ố huy t tán mi n d ch (immunohemolyse) và do các y u t ữ ả gi ấ ồ h ng c u không nhi m KST cũng có th b v nh t là ế ế trong nhi m P. falciparum có l ấ bào có tính ch t mi n d ch.
c. Lách to, gan to
ủ ạ
Do xung huy t và tăng ho t tính các ph t ng bào tham gia, đó bào lympho t ng h p các kháng
ợ
ế ể ạ
ế ữ ạ ộ bào monocytes đ i th c ự ầ ồ
ế ễ
ự
ừ ồ ắ ố ậ ự bào Kupffer ế ầ ỡ ầ h ng c u tan v do (bilirubine m t t
ạ ế ạ ế này. Trong lách: có 2 lo i t ổ ữ là nh ng t ự th , và nh ng t ữ bào ho t đ ng th c bào nh ng h ng c u nhi m KST. Trong gan, các t ạ ộ cũng ho t đ ng th c bào, ngoài ra huy t c u ả ố ượ i phóng ra t đ t c gi ể chuy n hoá thành s c t gián ti p).ế
ứ ề
ễ
ị
3.4 S c đ kháng và mi n d ch
ừ ớ ộ
Không có mi n d ch t ườ ặ ồ
ở ị ễ Phi châu th
ễ ầ ị
ớ ự nhiên v i SR tr dân t c ng không có kháng nguyên da đen nhóm Duffy trên m t h ng c u nên có mi n d ch ự t
nhiên v i P. vivax. ễ ệ ị ầ ủ
ể ạ ầ
ễ ễ ễ ễ ầ ộ ị
b i các b ch c u môno và m t ph n nh b i b ch
B nh SR đ l i mi n d ch không đ y đ (mi n ừ ượ ị ộ d ch m t ph n), không ngăn ng a đ c tái nhi m. ị ẫ ườ i có mi n d ch m t ph n v n b tái nhi m Ng SR, ở ầ c u đa nhân.
ỏ ở ạ ầ ầ ạ ộ
ở
ệ
3.5 KSTSR
Vi
t Nam
ạ ổ ế t Nam 2 lo i KST ph bi n nh t là P.
ấ ặ
ế ư
ơ ị
ứ c nghiên c u xác đ nh. ơ ở Ở ệ Vi falciparum và P. vivax; ngoài ra còn g p P. malariae nh ng hi m h n, P. ovale đang ượ đ ỷ ệ T l
ể ề ồ
t tr vào; P. vivax chi m đa s
ế ể ướ ợ ừ c l t
các P. falciparum cao h n P. vivax ừ ừ vùng r ng núi đ i và ven bi n mi n Nam t ố ở Phan Thi ồ Phan vùng đ ng b ng và ven bi n n ế ở Thi ế ở ằ t tr ra.
ệ
ệ ạ
i, Vi
ư
t Nam đ ồ
Phân vùng SR ượ c phân làm 7 vùng: ằ ướ
ư ư
ộ
Hi n t ị Vùng I: vùng đ ng b ng và đô th : không có SR l u hành. ẹ ấ ồ ả c ch y, đ i th p: SR l u hành nh . Vùng II: trung du, n ướ ừ ư ồ ừ ả c ch y, núi đ i, r ng th a: SR l u hành v a. Vùng III: n ề ừ ả ướ c ch y, núi r ng mi n Đông Nam B , Tây Vùng IV: n ư Nguyên: SR l u hành n ng.
ư
ề
ắ
mi n B c, trên 12001500m
ề
ở
mi n Nam: không có SR l u hành.
ể ướ ợ
ứ ộ
ư
ặ ẹ ắ ề Vùng V: cao nguyên mi n B c: SR l u hành nh . ở Vùng VI: núi cao trên 800 m ư : có SR l u hành m c đ khác
c l
Vùng VII: ven bi n n ị
ổ
nhau và không n đ nh.
ệ
ồ 3.6 Ngu n b nh
B nh nhân SR và ng
ệ ệ ườ
ơ ồ ệ
ứ ạ i mang KST l nh. B nh ừ khi có giao ngày 10 14 v i P. falciparum và ngày th 3 v i P. vivax). B nh nhân SR tái phát:
ườ ố ườ i s ng và
ệ ơ ng là ng ư
ơ ể i vùng SR l u hành, c th ạ mang KST l nh
Ng ị b nhi m KST t ầ ộ đã có m t ph n mi n d ch, t ng tăng theo tu i th
ườ ặ ễ nhân SR s nhi m là ngu n b nh t ớ ừ bào trong máu (t ớ ừ t ề ớ ả có kh năng lây truy n s m h n. ạ ườ i mang KST l nh: th ừ ỏ ạ ễ nh t ễ ị ỷ ệ l ổ ở vùng SR n ng.
ọ ặ
ệ
ẩ
Ch n đoán sinh h c đ c hi u
ạ
ấ ườ
ỷ ồ ầ ỏ ỏ t m ng và phá hu h ng c u
ệ ể ị ạ ọ ỏ ỹ ệ Phát hi n KSTSR trong máu ngo i vi (k ầ ậ L y máu đ u ngón tay thu t th ng quy): ọ ộ và nhu m: dàn trên lam kính 1 gi t dày tròn ọ 1cm2 và 1 gi ố ị khô, c đ nh gi ở ọ gi t dày, nhu m Soi gi ượ l ể t m ng (250450 mm2), đ ọ ộ ố ế ể t dày đ phát hi n nhanh và đ m s t m ng đ đ nh lo i KST. ọ ng; soi gi
ể
ữ
ố
ỗ
vùng SR ra vùng lành: m i
ờ
ố ầ ợ
ố
ể ị ử ư
ợ
ầ Nh ng đi m c n chú ý trong ẩ ch n đoán s t rét (1) ườ ừ ặ ớ ở i t vùng SR, ho c v i ng ệ khi có s t, c n xét nghi m máu đ tìm căn nguyên SR; ề ườ tr Tr
ng h p lâm sàng gi ng SR, nh ng KSTSR () và
ể ẩ
ấ
ng h p nghi ng nên đi u tr th thu c SR. ố ườ ệ ị ử
không th y căn nguyên b nh nào khác: có th ch n đoán ề SR lâm sàng và đi u tr th thu c SR.
ườ
ợ
ỉ
ạ
ặ ợ ộ c n u KST 1 c ng (+), c n ki m tra l
ệ
ế
ộ
ể
ế
ố ệ ư Tr ng h p KSTSR (+), nh ng lâm sàng ch có vài tri u ị ộ ệ ợ ứ ch ng g i ý SR ho c g i ý m t b nh khác không xác đ nh ượ ế ể ầ i KST và tìm đ ể ế ti p căn b nh, n u KST 23 c ng (++, +++) có th là SR ễ di n bi n không đi n hình.
ể
ữ
ố
ẩ
Tr
ượ ườ
ầ Nh ng đi m c n chú ý trong ch n đoán s t rét (2) ợ ng h p đã đ
ạ ư ộ ệ ạ khác, nh ng l
ộ ỉ
N u KSTSR có nhi u t ộ ồ
ị ị c xác đ nh là m t b nh ở máu ngo i vi: i có KSTSR ộ ể N u KSTSR ít ch 1 c ng (+): có th là m t ễ i đang mang KSTSR và b nhi m thêm
ở 2 c ng tr lên: có ộ ệ ộ ớ
ế ườ ng ộ ệ m t b nh khác. ế ề ừ ễ ể th là m t đ ng nhi m SR v i m t b nh khác.
ữ
ể
ẩ
ố
ầ Nh ng đi m c n chú ý trong ch n đoán s t rét (3)
Ở ợ ố ng h p s t
ộ ườ vùng SR, khi g p m t tr ố ặ ế ợ
ạ
ệ ả ố
ễ ẩ kéo dài, đã dùng h t đ t thu c SR (Artemisinin, Artesunat, Quinin, Mefloquin...) ắ ượ ơ ố ẫ v n không c t đ c c n s t, trong 7 ngày ở ấ ầ đ u cũng không th y KST máu ngo i vi, ẳ ẩ ễ không nên d dàng ch n đoán là SR dai d ng do KST kháng thu c, mà ph i tìm b nh khác (lao, nhi m khu n...).

