
36
Chương 2. Khai thác thông tin và dữ liệu
2Tìm hiểu và khai thác thông tin
3Thẩm định và đánh giá thông tin
Xác định nhu cầu thông tin và dữ liệu
1
4Lưu trữ và tổ chức thông tin
5Sử dụng và phân phối thông tin
6Một số kỹ thuật khai thác thông tin và dữ liệu thường dùng trong MS Excel

38
2.1. Xác định nhu cầu thông tin và dữ liệu (tt)
Chương 2. Khai thác thông tin và dữ liệu (tt)
Phân biệt thông tin, dữ liệu, tri thức
Dữ liệu (Data): là tập hợp các sự kiện, con số, ký hiệu hoặc
tín hiệu thô chưa được xử lý. Chúng không mang ý nghĩa cụ
thể khi đứng riêng lẻ và cần được xử lý để trở nên hữu ích.
VD: các con số "1, 2, 3“,các ký hiệu "A, B, C" là dữ liệu.
Đặc điểm:
• Chưa được xử lý hoặc tổ chức.
• Không mang ý nghĩa cụ thể khi đứng riêng lẻ.
• Là nguyên liệu thô cho quá trình xử lý thông tin.

39
2.1. Xác định nhu cầu thông tin và dữ liệu (tt)
Chương 2. Khai thác thông tin và dữ liệu (tt)
Phân biệt thông tin, dữ liệu, tri thức
Thông tin (Information): là dữ liệu đã được xử lý, tổ chức
hoặc trình bày trong một ngữ cảnh cụ thể để mang lại ýnghĩa
và hữu ích cho người nhận.Thông tin giúp trả lời các câu hỏi
như: ai, cái gì, ởđâu, khi nào.
Ví dụ, "Nguyễn Hoàng đạt điểm 9 môn Kỹ năng số" là thông
tin được xử lý từ dữ liệu điểm số.
Đặc điểm:
• Được xử lý và tổ chức từ dữ liệu.
• Mang ý nghĩa và hữu ích cho người nhận.
• Hỗ trợ trong việc ra quyết định và giải quyết vấn đề.

40
2.1. Xác định nhu cầu thông tin và dữ liệu (tt)
Chương 2. Khai thác thông tin và dữ liệu (tt)
Phân biệt thông tin, dữ liệu, tri thức
Tri thức (Knowledge): Tri thức là sự hiểu biết, nhận thức và
kỹ năng mà con người tích lũy được thông qua kinh nghiệm,
học tập và tư duy. Tri thức cho phép chúng ta áp dụng thông
tin vào thực tế, đưa ra quyết định và giải quyết vấn đề một
cách hiệu quả.
Ví dụ, biết cách giải một bài toán phức tạp dựa trên các
nguyên lý toán học đã học là tri thức.
Đặc điểm:
• Được tích lũy qua kinh nghiệm và học tập.
•Có khả năng áp dụng thông tin vào thực tế.
•Giúp đưa ra quyết định và giải quyết vấn đề hiệu quả.


