1
HC VIỆN Y DƯỢC HC C TRUYN VIT NAM
B MÔN NHI
BÀI GING NHI KHOA
(Chương trình Đại hc)
Hà Nội, năm 2020
2
MC LC
LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................................... 3
Chương 1 ........................................................................................................................ 4
DINH DƯNG VÀ PHÁT TRIN ............................................................................. 4
CÁC THI K PHÁT TRIN CA TR EM ......................................................... 4
I. Mc tiêu hc tp............................................................................................................ 4
II. Ni dung ....................................................................................................................... 4
1. Thi k phát trin bào thai trong t cung. .................................................................. 4
2. Thi k sơ sinh. .......................................................................................................... 5
3. Thi k bú m ............................................................................................................. 5
4. Thi k răng sa ......................................................................................................... 6
5. Thi k thiu niên t 7 đến 15 tui. ........................................................................... 6
6. Thi k dy thì ........................................................................................................... 7
S PHÁT TRIỂN CƠ THẺ TR EM ...................................................................... 10
I. Mc tiêu hc tp.......................................................................................................... 10
II. Ni dung. .................................................................................................................... 10
1. S phát trin v chiu cao. ....................................................................................... 10
2. S phát trin cân nng. ............................................................................................. 11
3. S phát triển vòng đu và vòng ngc. ...................................................................... 11
4. T l gia các phần cơ thể. ....................................................................................... 12
5. Nhng yếu t ảnh hướng đến s phát triển cơ thể tr em. ....................................... 12
MT S ĐẶC ĐIỂM CÁC B PHẬN CƠ THẺ TR EM ................................... 15
I. Mc tiêu hc tp.......................................................................................................... 15
II. Ni dung. .................................................................................................................... 15
1. Da tr em. ................................................................................................................. 15
2. Cơ trẻ em. ................................................................................................................. 15
3. Xương trẻ em. ........................................................................................................... 16
4. Răng trẻ em. .............................................................................................................. 17
5. Hô hp tr em. .......................................................................................................... 17
3
LỜI NÓI ĐẦU
Nhi khoa mt phn nội dung trong chương trình hc tp ca sinh viên Y khoa
chuyên ngành Y hc c truyn. Chúng tôi biên son cun bài ging Nhi khoa nhằm đáp ng
mc tiêu hc tp sau:
Sinh viên phát hiện đưc sm, x trí ban đầu nhng bnh cp cứu Nhi khoa thường
gp và gi tuyến hên kp thi.
Sinh viên chẩn đoán và điều tr được mt s bệnh thường gp tr em.
Sinh viên biết chăm sóc và nuôi dưỡng tr em mt cách khoa hc.
Ni dung các bài ging nhm cung cp cho sinh viên mt s kiến thức cơ bản v Nhi
cơ sở, Nhi bnh lý, mt s dch bnh có t l mc, t l t vong cao tr em và các chương
trình quốc gia để phòng bệnh và điều tr cho tr em hin nay.
Biên son ln này chc chn sách vn còn nhng thiếu sót v nội dung cũng như cách
viết, cách trình bày. Chúng tôi mong nhận được nhng ý kiến đóng góp xây dựng ca các
bạn đọc.
Xin trân trng cảm ơn !
Nguyễn Đăng Tuấn
4
Chương 1
DINH DƯỠNG VÀ PHÁT TRIỂN
CÁC THỜI KỲ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM
I. Mục tiêu học tập.
1. Trình bày được đặc điểm sinh lý các thi k phát trin ca tr em.
2. Trình bày được đặc điểm bnh lý các thi k phát trin ca tr em.
3. Nêu được các bin pháp phòng bnh ca tng thi k phát trin ca tr em.
II. Nội dung
Cơ thể tr em là một cơ thể đang lớn và đang phát triển gm nhng s biến đổi v s
ng và chất lượng để chuyn thành một cơ thể trưng thành.
Căn cứ vào s biến đi hình th hc, sinhhc ca tng la tui, chia thành 6 thi
k sau:
Thi k phát trin bào thai trong t cung.
Thi k sơ sinh.
Thi k bú m.
Thi k răng sữa.
Thi k niên thiếu.
Thi k dy thì.
1. Thời kỳ phát triển bào thai trong tử cung.
- Bắt đầu t lúc trng th tinh đến khi đứa tr ra đời, trung bình 270 - 280 ngày, tính t
ngày đầu ca ln kinh nguyt cui cùng.
- Thi k phát triển phôi: Ba tháng đầu là thi k hình thành thai.
- Thi k phát trin rau thai t 3 tháng đến khi đẻ. Thai nhi phát trin rt nhanh, t 3
tháng đến 6 tháng phát trin nhiu v chiu dài, t 7 tháng đến 9 tháng phát trin nhiu v
cân nng.
a. Đặc điểm sinh lý:
S hình thành phát trin thai nhi rất nhanh. Dinh ng ca thai nhi hoàn toàn ph
thuộc vào người m.
b. Đặc điếm bệnh lý:
Ch yếu là s ri lon v hình thành phát trin thai nhi. Nhng yu t của người m
ảnh hưởng đến s phát trin thai nhi là: Tui, s lần đẻ, khong cách gia các lần đẻ, dinh
dưỡng khi có thai, điều kiện lao động, tình trng tinh thn bnh tật. Trong 3 tháng đầu m
mc mt s bnh do virus: Si, cúm, rubeon, có th làm thai hình thành không đây đủ như:
Gây quái thai, các tt bm sinh, tim bm sinh, st môi, d tật đường tiêu hóa. Nhng yêu
ảnh hưởng đến 6 tháng sau của giai đoạn thai d y ra đẻ non, sy thai, suy dinh dưỡng bào
5
thai, thai chết lưu...
c. Phòng bnh:
Chăm sóc mẹ thai, chế độ dinh dưỡng đầy đ đảm bo t 2400 - 2500 Kcal, chế
độ lao động hp lý, tinh thn thoi mái, thn ừọng khi dùng thuc, tránh tiếp xúc vi các
yếu t độc hại. Khám thai đnh k ít nht 3 ln trong sut thi k thai nghén.
2. Thời kỳ sơ sinh.
T khi ct rốn đến hết 4 tun.
a. Đặc điếm sinh lý:
- Là s thích nghi vi cuc sng bên ngoài t cung.
- Tr bắt đầu th bng phi, vòng tun hoàn chính thc hoạt động, h tiêu hóa bắt đầu
làm vic, tr bt đu bú m.
- Cơ thể tr rt non yếu, h thn kinh luôn b c chế nên tr ng sut ngày.
- Tr mt s hiện tượng sinh khác như bong da, vàng da, sút n sinh lý, rng
rn.
b. Đặc điểm bệnh lý:
- Tr d mc bnh din biến nặng đứng hàng đầu nhng bnh nhim khun
rn, hô hp, da, d lan rng thành nhim khun máu.
- Gp các bnh do ri lon hình thành phát triển thai như: Quái thai, st môi, h
hàm ếch, không hu môn, teo rut, tc rut phân su, tim bẩm sinh, đẻ non.
- Có th gp mt s bnh do chấn thương khi đẻ như ngạt, gy xương, chảy máu não,
màng não...
c. Phòng bnh.
- Chăm sóc mẹ khi mang thai. Phát hin sm các yếu t nguy đ khó đê hạn chế
tai biến.
- Vô khun trong cuc đ, ừong chăm sóc hàng ngày, giữ m tr, cho tr bú m sm,
bo v ngun sa m.
- Phát hiện và điều tr sm các bnh nhim khun ca tr.
3. Thời kỳ bú mẹ
T tháng th 2 cho đến hết năm đầu tiên
a. Đặc điểm sinh lý:
- Thi k này cơ th phát trin rất nhanh, đến cuối năm đầu trọng lưng ca tr tăng
gp 3 ln, chiều cao tăng gấp rưỡi lúc đẻ, nhu cầu dinh dưỡng cao 120 - 130 Kcal cho 1 kg
trọng lượng 1 ngày. Thc ăn tt nht là sa m.
- Họat động thn kinh cao cp hình thành, tr phát trin v tâm thn - vận động nhanh,
t lúc mi đ ra tr ch có mt s phn x bm sinh, đến cui thi k bú m tr đã bắt đầu
biết nói và hiểu được nhiều điều.
- Chức năng của các b phn còn yếu nht chức năng tiêu hóa, do đó thức ăn tốt