
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ
CHỦ ĐỀ 6: ÔN TẬP - DAO ĐỘNG CƠ HỌC
ĐỀ THI ĐAI HỌC + CAO ĐẲNG CÁC NĂM
Câu 1: (ĐH-2014) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100g đang dao động điều
hòa theo phương ngang, mốc thế năng tính tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm t
1
= 0 đến t
2
= s, động
năng của con lắc tăng từ 0,096J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064J. ở thời điểm t
2
, thế năng của
con lắc bằng 0,096J. Biên độ dao động của con lắc là:
A. 5,7 cm. B. 7,0 cm. C. 8,0 cm. D. 3,6 cm.
Câu 2: (ĐH-2014) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s.
Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực
tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là
A. 27,3 cm/s. B. 28,0 cm/s. C. 27,0 cm/s. D. 26,7 cm/s.
Câu 3: (ĐH-2014) Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3
rad/s. Động năng cực đại của vật là
A. 7,2 J. B. 3,6.10
-4
J. C. 7,2.10
-4
J. D. 3,6 J.
Câu 4: (ĐH-2014) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa
với tần số f. Chu kì dao động của vật là
A.
1
2 f
π
. B.
2
f
π
. C. 2f. D.
1
f
.
Câu 5: (ĐH-2014) Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với chu kì 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo
nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là
A. 0,2 s B. 0,1 s C. 0,3 s D. 0,4 s
Câu 6: (ĐH-2014) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc
ω
. Vật
nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều
dương. Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v =
x
−ω
lần thứ 5. Lấy
2
10
π =
. Độ cứng của lò xo là
A. 85 N/m B. 37 N/m C. 20 N/m D. 25 N/m
Câu 7: (ĐH-2014) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s
và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là
A.
0 1 20 t 0 79 rad
, cos( , )( )
α = π −
B.
0 1 10t 0 79 rad
α = +
, cos( , )( )
C.
0 1 20 t 0 79 rad
, cos( , )( )
α = π +
D.
0 1 10t 0 79 rad
α = −
, cos( , )( )
Câu 8: (ĐH-2014) Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt là
1 1
x A t 0 35 cm
cos( , )( )
= ω +
và
2 2
x A t 1 57 cm
cos( , )( )
= ω −
. Dao động tổng hợp của hai dao động này
có phương trình là
x 20 t cm
cos( )( )
= ω + ϕ
. Giá trị cực đại của (A
1
+ A
2
) gần giá trị nào nhất sau
đây?
A. 25 cm B. 20 cm C. 40 cm D. 35 cm
Câu 9: (ĐH-2014) Một vật dao động điều hòa với phương trình
x 5 t cm
cos ( )
= ω
. Quãng đường vật
đi được trong một chu kì là
A. 10 cm B. 5 cm C. 15 cm D. 20 cm
Câu 10: (ĐH-2014) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
x 6 t
cos
= π
(x tính bằng cm,
t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
B. Chu kì của dao động là 0,5 s.
C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s
2
.
D. Tần số của dao động là 2 Hz.
Câu 11:(ĐH-2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s.
Tại thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là