
CHƯƠNG 6: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG
6.1. Phân tích chung tình hình tài chính của
doanh nghiệp xây dựng
6.2. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn của doanh
nghiệp xây dựng
6.3. Phân tích khả năng sinh lời của Tổng tài
sản
6.4. Phân tích khả năng sinh lời của vốn chủ sở
hữu
228
230 of 264
230 of 264

6.1. Phân tích chung tình hình tài chính của doanh nghiệp
xây dựng
6.1.0 Khái quát về nội dung phân tích chung tình hình tài chính
doanh nghiệp
- Khi PT chung tình hình TC kỳ PT của DNXD (cũng như của các
DN SXKD khác) cần tập trung PT 3 nội dung chính, đó là:
(1) Đánh giá khái quát khả năng huy động vốn cho SXKD của DN
kỳ PT.
(2) Đánh giá khái quát mức độ độc lập TC của DN kỳ PT.
(3) Đánh giá khái quát khả năng thanh toán ngắn hạn của DN kỳ
PT.
-Số liệu được sử dụng để PT chung tình hình TC của DN được lấy
từ các báo cáo tài chính của DN mà chủ yếu là từ Bảng cân đối kế
toán.
-Phương pháp phân tích được sử dụng là phương pháp so sánh.
229
231 of 264
231 of 264

6.1.1 Đánh giá khái quát khả năng huy động vốn cho sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp kỳ phân tích
-CTPT: Tổng nguồn vốn (NV)
-PPPT:
+ Xác định NVĐK, NVCK
Việc xác định NV của DN có thể tiến hành bằng nhiều cách, chẳng
hạn:
* Lấy số liệu NV trực tiếp từ Bảng cân đối kế toán,
* Tính NV = Nợ phải trả (NPT) + Vốn chủ sở hữu (VCSH),
* Tính NV = Tổng tài sản (TTS) dựa vào tính chất cân đối của TTS
và NV.
+ Xác định ∆NV = NV
-NV
Đ δNV = ∆
Đ x 100 (%)
+ Đánh giá theo 2 tình huống có thể xảy ra:
* ∆NV > 0 và δNV > 0 => Nguồn vốn có xu hướng tăng Khả
năng huy động vốn cho SXKD của DN kỳ PT có xu hướng tăng.
*
∆
NV
< 0 và
δNV
< 0 => Nguồn vốn có xu hướng giảm Khả
năng huy động vốn cho SXKD của DN kỳ PT có xu hướng giảm.
230
232 of 264
232 of 264

6.1.2 Đánh giá khái quát mức độ độc lập tài chính của doanh nghiệp
kỳ PT
-CTPT: Sd 1 trong 2 CT: (i) Tỷ suất tự tài trợ (Tt) hoặc (ii) Tỷ suất nợ
(Tn)
=
x 100 (%)
Ttphản ánh trong NV, VCSH là bao nhiêu %;
Tttăng (giảm) Mức độ độc lập TC tăng (giảm).
=
x 100 (%)
Tnphản ánh trong NV, NPT là bao nhiêu %;
Tntăng (giảm) Mức độ độc lập TC giảm (tăng).
-PPPT:
+ Lựa chọn chỉ tiêu phân tích (CTPT)
+ Xác định chỉ tiêu phân tích đầu kỳ và cuối kỳ: CTPTĐK, CTPTCK
+ Xác định ∆CTPT = CTPT -CTPTĐ
Đánh giá kết quả: Dựa vào ∆CTPT để đánh giá như nêu ở CTPT trên
đây.
231
233 of 264
233 of 264

6.1.3 Đánh giá khái quát khả năng thanh toán ngắn
hạn của doanh nghiệp kỳ phân tích
-Khả năng TT ngắn hạn được hiểu là khả năng TT các khoản NPT
dưới 1 năm.
-CTPT: 3 CT: (i) Hệ số khả năng TT hiện thời (Hh), (ii) Hệ số khả
năng TT nhanh (Hn) và (iii) Hệ số khả năng TT tức thời (Ht)
= à ả ắ ạ ( )
ợ ắ ạ ()
(Ngưỡng ĐG: 2): H≥2 ĐB k/n TT hiện thời
= à ồ ( )
hay =
ề à Đ ềĐ ắ ạ
ả ắ ạ á
(Ngưỡng ĐG: 0,5): H≥0,5 ĐB k/n TT nhanh
= ề à Đ ề
ợ ắ ạ ()
(Ngưỡng ĐG: 0,5):
H
≥
0,5 ĐB k/n TT tức thời
232
234 of 264
234 of 264

