CHCHƯƠƯƠNG 2: NG 2:
Ổ Ứ Ổ Ứ
ƯƯ CỚCỚ
T CH C HÀNH CHÍNH NHÀ N T CH C HÀNH CHÍNH NHÀ N
ưư cớcớ
ả ủ ổ ứ ả ủ ổ ứ
ổ ứ ch c nhà n ổ ứ ch c nhà n ạ ổ ứ ch c HCNN ạ ổ ứ ch c HCNN ưưng cng cơơ b n c a t b n c a t ắ ổ ắ ổ
ủ ủ
ộ ộ
ch c HCNN ch c HCNN ạ đđ ng c a ứ ng c a ch c và ho t ạ ứ ch c và ho t
ở ở
ả ả ươương và t ng và t trung trung
ơơ b n trong m i quan h gi a ệ ữ ố b n trong m i quan h gi a ệ ữ ố ở ổ ứ ch c HCNN ở ổ ứ ch c HCNN
ệ ố 1 H th ng t ệ ố 1 H th ng t 2 Phân lo i t 2 Phân lo i t 3 Đ c trặ 3 Đ c trặ ữ 4 Nh ng nguyên t c t ữ 4 Nh ng nguyên t c t các cơơ quan HCNN quan HCNN các c 5 Các nguyên t c cắ 5 Các nguyên t c cắ ổ ứ ch c HCNN t ổ ứ ch c HCNN t ươươngng ị ịa ph đđ a ph 6 Ch c nứ ăăng cng cơơ b n c a t b n c a t 6 Ch c nứ ấ ổ ứ 7 C7 Cơơ c u t c u t ấ ổ ứ
ả ủ ổ ứ ả ủ ổ ứ ch c hành chính nhà n ch c hành chính nhà n
ch c HCNN ch c HCNN ưư c ớc ớ
ệ ố 1 H th ng t ệ ố 1 H th ng t
ưư cớcớ ệ ệ
ổ ứ ớ ổ ứ ớ
ổ ứ ch c nhà n ổ ứ ch c nhà n ặ ấ đđ c bi c bi ặ ấ
ấ t nh t: ấ t nh t:
ch c l n nh t, ch c l n nh t,
ự ự
ạ
ể ể
ả ả
Nhà Nhà
ệ ố ệ ố
ề ề
Nhà nNhà nưư c là t ớ c là t ớ Quy mô Quy mô ạ đđ ngộngộ ạ Ph m vi lĩnh v c ho t Ph m vi lĩnh v c ho t ạ ạ ấ ụ ề Có nhi u m c tiêu nh t Có nhi u m c tiêu nh t ụ ề ấ ệ ặ ề ự đđ c bi Có quy n l c ệc bi t Có quy n l c ặ ề ự t Nhà nNhà nưư c ớc ớ đưđư c t ẽ ặ ợ ổ ứ ch c ch t ch (BMNN) c t ẽ ặ ợ ổ ứ ch c ch t ch (BMNN) T i sao ng ưư i ta dùng phép n d ẩ ụ đđ mô t ờ mô t i ta dùng phép n d ạT i sao ng ẩ ụ ờ ớ ưư c? ý nghĩa? ộ ớ nnưư c là b máy nhà n ớc? ý nghĩa? c là b máy nhà n ộ ớ TCNN = BMNN = {H th ng các CQNN….}= ệ ố TCNN = BMNN = {H th ng các CQNN….}= ệ ố ự {H th ng các CQ th c thi quy n: LP;HP;TP} ự {H th ng các CQ th c thi quy n: LP;HP;TP}
ổ ứ ổ ứ
ệ ố 1 H th ng t ệ ố 1 H th ng t
ch c nhà n ch c nhà n
ưư cớcớ
ưư c?ớc?ớ ệ ớ ệ ớ
ề ự đđó quy n l c nhà ó quy n l c nhà ề ự ề ề ồ ồ
ớ ớ ệ ệ ệ ệ ề ề ậ ậ ị ị
ề ự ề ự 1.1 Quy n l c nhà n 1.1 Quy n l c nhà n Nhà nNhà nưư c có 3 công vi c l n, theo ớ c có 3 công vi c l n, theo ớ ề nnưư c bao g m: quy n LP,HP và quy n TP c bao g m: quy n LP,HP và quy n TP ề Vi c nh n di n phân l p các quy n là quá trình l ch ậ Vi c nh n di n phân l p các quy n là quá trình l ch ậ ử ửs (Aristote=>John Locke=>Montesquieu)* s (Aristote=>John Locke=>Montesquieu)*
ổ ổ
ứ ứ
ự ự
ề ề
ệ ố ệ ố 1.2 H th ng các t 1.2 H th ng các t
ch c th c thi quy n ch c th c thi quy n
ệ ệ ở ở
ử ề ử ề quan duy nh t thấ ộ ơơ quan duy nh t thấ ộ ị ệ ị ệ
ậ ậl p pháp l p pháp Quy n LP là quy n làm, s a và bãi b lu t ỏ ậ đưđư c ợc ợ ề Quy n LP là quy n làm, s a và bãi b lu t ỏ ậ ề đưđư c ợc ợ ưư ng ờng ờ ự th c hi n b i m t c ự th c hi n b i m t c ọ ớ g i v i tên là QH(Ngh vi n…) ọ ớ g i v i tên là QH(Ngh vi n…)
ưư cớcớ
ề ề
ự ự
ế ế ớ ớ
ỳ ỳ ứ ứ ề ự ề ự
ề ề
ữ ữ ứ ứ ố ố ổ ổ đđ u ều ề
ổ ứ ệ ố ch c nhà n 1 H th ng t ổ ứ ệ ố 1 H th ng t ch c nhà n ứ ổ ố ệ ứ ổ ố ệ ch c th c thi quy n 1.2 H th ng các t 1.2 H th ng các t ch c th c thi quy n LP(ti p)ế LP(ti p)ế Tu thu c vào th ch nhà n ộ ể ổ ệ ố ưư c, h th ng các t Tu thu c vào th ch nhà n c, h th ng các t ộ ể ổ ệ ố ợ ự ề đưđư c trao quy n l c này ch c th c thi quy n LP c trao quy n l c này ợ ự ề ch c th c thi quy n LP ố ố ở không gi ng nhau các qu c gia * ố ố ở không gi ng nhau các qu c gia * H th ng t ỗ ệ ặ ưư ng vi n (m i ệ ổ ứ ệ ố ỡ ng vi n (m i H th ng t ch c QH: 1 vi n ho c l ỗ ệ ặ ệ ổ ứ ệ ố ỡ ch c QH: 1 vi n ho c l ị ấ đđ nh *) ữ ợ vi n ệvi n ệ đưđư c trao nh ng quy n nh t ịnh *) c trao nh ng quy n nh t ấ ữ ợ T ch c QH các n ớ ưư c có nh ng nét gi ng nhau T ch c QH các n c có nh ng nét gi ng nhau ớ ể chia thành các UB, ti u ban * ể chia thành các UB, ti u ban *
QH QH đđ u có các c ề ều có các c ể ể
ề ề ớ ớ ừ ưư c, t ng ừc, t ng
ệ ơơ quan giúp vi c. Nhi u n quan giúp vi c. Nhi u n ệ ệ ộ ạ đđ i bi u QH có m t CQ giúp vi c i bi u QH có m t CQ giúp vi c ộ ệ ạ
ệ ố 1 H th ng t ệ ố 1 H th ng t ệ ố ệ ố 1.2 H th ng các t 1.2 H th ng các t
ổ ứ ch c nhà n ổ ứ ch c nhà n ự ổ ứ ự ổ ứ ch c th c thi quy n t ch c th c thi quy n t
ưư cớcớ ề ưư ề
pháppháp Quy n TP g m các ho t ạ đđ ng xét x và các ho t ạ ử ộ ồ ề Quy n TP g m các ho t ng xét x và các ho t ạ ộ ử ạ ồ ề ử ộ i xét x (…)*; ng khác liên quan tr c ti p t đđ ng khác liên quan tr c ti p t ử ộ i xét x (…)*; Ch c nứCh c nứ ộ ậ ủ ăăng c a BM t ng c a BM t ộ ậ ủ
ứ ậ ứ ậ
ự ế ớ ự ế ớ (ch ỉ ử(ch ỉ ưư pháp là c l p xét x pháp là đđ c l p xét x ử ị ự ỉ đđ o c a Toà c p ấ ạ ủ ấ ạ ủ ị ự ỉ o c a Toà c p tuân theo PL; không ch u s ch tuân theo PL; không ch u s ch ưư ệ ố ệ ố trên)=> không hình thành h th ng th b c nh trên)=> không hình thành h th ng th b c nh HPHP
ứ ứ ề ố ắ ề ố ắ ng phái, n đđ ng phái, n
Các nCác nưư c ớc ớ đđ u c g ng t o l p TP có v th ạ ậ ị ế đđ c ộc ộ ạ ậ ị ế u c g ng t o l p TP có v th ớ ợ ị ổ đđ nh phù h p v i ch c ớ ợ ị ổ nh phù h p v i ch c
ề ề ạ ạ
ữ ữ
ử ử ẩ ẩ
ự ố ố ề ề ộ ừ ộ ừ ở ở ự ố ố ả ậ ả ậl p, phi l p, phi ng xét xử nnăăng xét xử V t ề ọ ứ ề ổ ề ọ ứ ề ổ ch c: có nhi u tên g i, nhi u lo i toà V t ch c: có nhi u tên g i, nhi u lo i toà ề ẩ ị ớ ề ẩ ị ớ nh v th m quy n đđ nh v th m quy n khác nhau v i nh ng quy khác nhau v i nh ng quy ỳ ẩ ỳ ẩ xét x , tiêu chu n th m phán… tu thu c t ng xét x , tiêu chu n th m phán… tu thu c t ng các qu c gia. Tuy nhiên, cũng có s gi ng nhau các qu c gia. Tuy nhiên, cũng có s gi ng nhau
nnưư c ớc ớ **
ệ
ố
H Th ng t
ư pháp Hoa Kỳ
Ố
TOÀ ÁN T I CAO LIÊN BANG
Ố
Ể
TOÀ ÁN T I CAO TI U BANG
Ộ
TOÀ ÁN PHÚC TH M(LẨ
ƯU Đ NG) LIÊN BANG(11)
Ẩ
Ể
TOÀ ÁN PHÚC TH M TI U BANG
Ẩ
TOÀ ÁN KHU V C (SỰ Ơ TH M) LIÊN BANG(87)
Ể
Ẩ TOÀ ÁN SƠ TH M TI U BANG
ị
ệ ố
ưong:
ố
ủ
ố
i cao c a toà án t ở ộ
ẩ
ợ
ơ th m m r ng(175); Toà th
ố i cao Anh qu c ư ng th m;
ớ
ẩ ư c Pháp)
ẩ i cao nhà n
ệ
ệ ố
ệ ố
ệ
ồ
t Nam: H th ng T
ư pháp g m h th ng Toà án và h th ng Vi n
ương và đ a ph • Anh: h th ng toà án trung Toà đ a ph iả ; T.A vùng ương: Toà hoà gi ị Toà TW: Toà kháng án; Toà nhà vua;Toà t • Pháp: Toà sơ th m(456); Toà s ố Toà phá án(Toà t ệ ố • Vi ể ki m sát nhân dân
ưư cớcớ
ề ề
ổ ứ ch c nhà n ổ ứ ch c nhà n ự ứ ổ ự ứ ổ ch c th c thi quy n ch c th c thi quy n
ổ PL do LP ban hành; t ổt thi hành PL do LP ban hành; ố ộ ề đđ i n i, ả ơơ b n v ố ội n i, b n v ề ả ự ệ các công vi c chính s hàng ự ệ các công vi c chính s hàng
ể và và ề ậ ề ậ quy n l p quy quy n l p quy
ố ộ ộ đưđư c th c thi thông qua ợ ực th c thi thông qua ợ ơơ quan
ự ự hay h ệ BMHP hay h ệ BMHP ấ ớ *. B máy này r t l n(quy quan HCNNHCNN*. B máy này r t l n(quy ấ ớ ả ả
ệ ố 1 H th ng t ệ ố 1 H th ng t ố ệ ố ệ 1.3 H th ng các t 1.3 H th ng các t hành pháp hành pháp Quy n HP là quy n ề ề thi hành Quy n HP là quy n ề ề ữ ệ nh ng chính sách c ự ứ ữ nh ng chính sách c ứ ệ ự ch c th c hi n ch c th c hi n ề ạ ố đđ i ngo i và i ngo i và ạ ố ềi u hành đđi u hành ố ủ ngày c a qu c gia ố ủ ngày c a qu c gia Đ thi hành PL=> Hành pháp có ểĐ thi hành PL=> Hành pháp có ề ** ềquy n hành chính quy n hành chính Quy n HP ự ề ềQuy n HP ốth ng các c th ng các c ồ ự mô; ngu n l c; lĩnh v c qu n lý…) * ồ ự mô; ngu n l c; lĩnh v c qu n lý…) * ợ BMHP đưđư c chia thành: HPTW và HPĐP ợc chia thành: HPTW và HPĐP
BMHP
ự ự
ề ề
ệ ố ệ ố 1.3 H th ng các t 1.3 H th ng các t
ch c th c thi quy n ch c th c thi quy n
ổ ứ ổ ứ hành pháp hành pháp
ổ ứ ổ ứ ươươngng
ấ ấ ơơ c u ch c n c u ch c n ứ ăăngng ứ
ch c theo mô hình c ch c theo mô hình c ậ ậ
ữ ữ
ổ ổ
ữ ữ ọ ọ ứ ự ứ ự ậ ậ ắ ắ
T ch c th c thi quy n hành pháp trung ề ự ề ự T ch c th c thi quy n hành pháp trung Đó chính là Chính ph * ủ Đó chính là Chính ph * ủ ợ ổ ứ BM BM đưđư c t c t ợ ổ ứ S lốS lố ưư ng các b ph n c u thành HPTW: khác nhau ấ ộ ợ ng các b ph n c u thành HPTW: khác nhau ợ ấ ộ ể ứ ằ đđáp ng yêu ổ ố ứáp ng yêu i nh m đđ i nh m gi a các qu c gia; có th thay ể ổ ằ ố gi a các qu c gia; có th thay ự ễ ỏ ủ c u, ầc u, ầ đđòi h i c a th c ti n * òi h i c a th c ti n * ự ễ ỏ ủ đưđư c thành l p theo nh ng ậ ợ ứ c thành l p theo nh ng T ch c hành pháp TW T ch c hành pháp TW ậ ợ ứ ị nh(cách th c l a ch n đđ nh(cách th c l a ch n nguyên t c do lu t pháp quy ị nguyên t c do lu t pháp quy ộ ầ ngngưư i ời ờ đđ ng ứng ứ đđ u HP; các b ) u HP; các b ) ộ ầ
ự ự
ề ề
ệ ố ệ ố 1.3 H th ng các t 1.3 H th ng các t
ch c th c thi quy n ch c th c thi quy n
ổ ứ ổ ứ hành pháp hành pháp
ề ề ự ự ổ ứ ổ ứ
ắ ắ ươươngng ươương ng ứng ng ứ
ự ự ị ở đđ a ph ịa ph ở ươương ng
ề ự ề ự ủ ủ ộ ộ
ả ả
ấ ấ
ấ ấ
ữ ữ
ả ả
T ch c th c thi quy n hành pháp ị ịa ph T ch c th c thi quy n hành pháp đđ a ph ị ậ đđ nh, t ịnh, t Hình thành theo các nguyên t c lu t Hình thành theo các nguyên t c lu t ậ ổ ớ ự v i s phân chia các vùng lãnh th . ớ ự ổ v i s phân chia các vùng lãnh th . ề ớ nở nở ưư c ta: th c thi quy n hành pháp c ta: th c thi quy n hành pháp ề ớ ả ồ g m c UBND và HĐND ả ồ g m c UBND và HĐND T ch c hành chính nhà n ưư cớcớ ổ ứ ổ ứ T ch c hành chính nhà n ề LLưưu ý: HP là m t trong 3 quy n c a quy n l c nhà u ý: HP là m t trong 3 quy n c a quy n l c nhà ề ớ nnưư c. HCNN là qu n lý BMNN “hành pháp trong c. HCNN là qu n lý BMNN “hành pháp trong ớ ữ ệ ạ ộ hành đđ ng” => HP nh n m nh quan h gi a các ng” => HP nh n m nh quan h gi a các ệ ữ ạ ộ hành ậ ừ ế ơơ c u BMNN; HCNN ti p c n t ề giác c u BMNN; HCNN ti p c n t ềquy n trong c ế ậ ừ giác quy n trong c ế ố ủ ạ ấ ộ ứ ăăng. Nó nh n m nh nh ng y u t đđ ch c n ộ ứ ch c n c a khoa ng. Nó nh n m nh nh ng y u t ế ố ủ ạ ấ c a khoa ọ h c qu n lý ọ h c qu n lý
ự ự
ề ề
ệ ố ệ ố 1.3 H th ng các t 1.3 H th ng các t
ch c th c thi quy n ch c th c thi quy n
ổ ứ ổ ứ
ổ ứ ổ ứ hành pháp hành pháp ưư cớcớ
ơơ quan HCNNTW => quan HCNNTW =>
ề ự ề ự ự ự
ứ ứ
ề ự ề ự
ữ ữ ề ự ề ự ề ề ẻ ẻ
ệ ệ ệ ệ
T ch c hành chính nhà n T ch c hành chính nhà n ệ ố ồ TCHCNN g m h th ng các c TCHCNN g m h th ng các c ệ ố ồ ơơ quan HCNNĐP ệ ố quan HCNNĐP h th ng các c ệ ố h th ng các c ự ệ ở ấ VN: CQ HCNN là CQ ch p hành(th c hi n các ự ấ ở ệ VN: CQ HCNN là CQ ch p hành(th c hi n các ề ớ ưư c) và ủ i u hành(th c đđi u hành(th c ớc) và QĐ c a CQ quy n l c nhà n ề ủ QĐ c a CQ quy n l c nhà n ứ ệ ng QLHCNN t c là QLNN theo nghĩa ăăng QLHCNN t c là QLNN theo nghĩa hi n ch c n ứ ệ hi n ch c n h p)ẹh p)ẹ ưư c mà h ệ ớ ổ ự ỳ Tu theo s phân b quy n l c nhà n c mà h Tu theo s phân b quy n l c nhà n ự ớ ệ ổ ỳ ế ị ơơ quan HCNN có nh ng v th khác ố quan HCNN có nh ng v th khác ốth ng các c ế ị th ng các c ưư c ớc ớ ắ ứ nhau( c ng nh c; m m d o; quy n l c nhà n ắ ứ nhau( c ng nh c; m m d o; quy n l c nhà n th.nh t)ấ th.nh t)ấ ứ ố H th ng CQHCNN t/ch c theo các phân h (các H th ng CQHCNN t/ch c theo các phân h (các ứ ố ệ vùng lãnh th ); các phân h = {h con} ệ vùng lãnh th ); các phân h = {h con}
ệ ệ ổ ổ
2 Phân lo i t 2 Phân lo i t
ự ự
ch c HCNN ch c HCNN ế ộ ế ộ
ạ ổ ứ ạ ổ ứ Theo m i quan h tr c thu c tr c ti p hay ệ ự ố Theo m i quan h tr c thu c tr c ti p hay ệ ự ố gián ti pế gián ti pế Theo lãnh thổ Theo lãnh thổ Theo th m quy n ề ẩ Theo th m quy n ề ẩ Theo hình th c thành l p ậ ứ Theo hình th c thành l p ậ ứ Theo ph ạ đđ ngộngộ ứ Theo phươương th c ho t ng th c ho t ạ ứ Theo ngu n tài chính ợ ử ụ đưđư c s d ng ồ c s d ng Theo ngu n tài chính ợ ử ụ ồ
ả ủ ổ ứ ả ủ ổ ứ
ch c HCNN ch c HCNN
ủ ủ
ưưng cng cơơ b n c a t b n c a t ổ ứ ổ ứ
ủ ủ
ằ ằ
tiêu c a TCNCNN? Nh m tiêu c a TCNCNN? Nh m
đưđưa a
ề ề
ưư ng quá nhi u & ng quá nhi u & ợ i ích khác nhau ợ i ích khác nhau
3 Đ c trặ 3 Đ c trặ ụ ụ 3.1 M c tiêu c a các t ch c HCNN 3.1 M c tiêu c a các t ch c HCNN M i t ụ ể đđích mà nó ụ ứ ỗ ổ ích mà nó ch c => m c tiêu c th ( M i t ụ ể ứ ụ ỗ ổ ch c => m c tiêu c th ( c n ầc n ầ đđ t)ạt)ạ M c ụ M c ụ PL=>đđ/sxh/sxh PL=> MT c a các TCHCNN th ờ ủ ủMT c a các TCHCNN th ờ ề ế ưư ng ởng ở ả ảnh h đđ n nhi u nhóm l n nhi u nhóm l ế ề nh h trong XH: trong XH:
ụ ụ ủ ụ ụ ủ
ợ ợ ủ
ợ ợ
ụ ể ưư ng hoá c th ng hoá c th ụ ể
ứ ứ
ủ ủ
ằ ằ
Đ i tốĐ i tố ưư ng ph c v c a HCNN * ng ph c v c a HCNN * ủMT c a các TCHCNN khó l MT c a các TCHCNN khó l ** ậ ộ ố M t s t/ch c thành l p nh m MTCT c a M t s t/ch c thành l p nh m MTCT c a ậ ộ ố nh/nnh/nưư c *ớc *ớ
ụ ụ ợ
ằ
Nh m ph c v l
i ích công *
ụ ụ ợ
ằ
Nh m ph c v l
i ích công *
ề
ẩ
Quá nhi u MT; tiêu chu n *
ề
ẩ
Quá nhi u MT; tiêu chu n *
ể ể
ả ủ ổ ứ ả ủ ổ ứ ị ệ ệ
ợ ợ
ưưng cng cơơ b n c a t ch c HCNN b n c a t ch c HCNN ị ậ đđ a v pháp lý) TCHCNN ị ịa v pháp lý) TCHCNN ậ ứ ứ ầ ấ ế ầ ấ ế
ăăng QLNN => ng QLNN => t y u khách t y u khách
ứ ứ ự ự ậ ậ ậ ậ PL; ho t ạ ddưư iớiớ PL; ho t ạ ặ ặt mình đđ t mình PL => TCHCNN đđ u ều ề PL => TCHCNN , cách th c thành l p(xác l p , cách th c thành l p(xác l p
ị
ị ể ể
ậ ậ ậ ậ ợ ợ
ớ ớ ớ ớ TW c a ph n l n các n TW c a ph n l n các n
ưư c khá n c khá n ậ ậ ầ ớ ầ ớ ế ố ộ ế ố ộ ị ổ đđ nh. ịnh. ổ t s b trong HP, lu t; có t s b trong HP, lu t; có
ớ ị
3 Đ c trặ 3 Đ c trặ ứ ứ 3.2 Cách th c thành l p( 3.2 Cách th c thành l p( Đ QLXH => t/ch c th c hi n ch c n ự ứ Đ QLXH => t/ch c th c hi n ch c n ự ứ ậ TCHCNN đưđư c thành l p(do nhu c u t c thành l p(do nhu c u t ậ TCHCNN ủ quan c a QLXH) ủ quan c a QLXH) Nhà nNhà nưư c ban hành lu t => ớ ậ c ban hành lu t => ớ ậ PL; QLXH b ngằb ngằ đđ ng ộng ộ theo PL; QLXH theo ị ợ đưđư c PL quy đđ nh trình t nh trình t ợc PL quy ị ị đđ a v pháp lý) ịa v pháp lý) ị Tu theo v trí trong t ng th CQNN mà ị ổ ị ỳ Tu theo v trí trong t ng th CQNN mà đđ a v pháp lý ịa v pháp lý ổ ị ị ỳ ở đưđư c xác l p b i HP, Lu t, ủ c xác l p b i HP, Lu t, ủc a các CQHCNN ở c a các CQHCNN ậ VBQFPL dưư i lu t * ậi lu t * VBQFPL d CQHCNN ủ ở CQHCNN ủ ở Có nCó nưư c quy ị ớ đđ nh chi ti ớc quy nh chi ti ị nnưư c không quy ịnh nh đđ nh nh ớc không quy
ưư v y. *ậ v y. *ậ
ẩ ẩ
ề ề
ủ ủ
ề ự ề ự ề ề
ấ ấ
ớ ớ
ề ề ự 3.3 V n ấ đđ quy n l c th m quy n ề ề ự 3.3 V n ấ quy n l c th m quy n Quy n l c: ề ự Quy n l c: ề ự ộ Ho t ạHo t ạ đđ ng c a các TCHCNN mang tính công ng c a các TCHCNN mang tính công ộ quy n*ềquy n*ề ể ệ Quy n l c pháp lý th hi n: Quy n l c pháp lý th hi n: ể ệ ắ + Quy n ban hành các VB pháp lý có ý nghĩa b t ắ + Quy n ban hành các VB pháp lý có ý nghĩa b t ứ ưư i, CBCC, t/ch c, công dân i, CBCC, t/ch c, công dân ứ
ộ ộ ự ự
bu c các CQ c p d bu c các CQ c p d ệ th c hi n; ệ th c hi n; ệ ệ
ậ đđoàn oàn ậ
ệ ệ ệ ệ
ệ ệ
ự ự thanh tra, KT vi c th c hi thanh tra, KT vi c th c hi
các QĐQL các QĐQL
ế ế
+ KT vi c th c hi n các VBQFPL; thành l p + KT vi c th c hi n các VBQFPL; thành l p ự ự + Ti n hành các bi n pháp GD, thuy t ph c, gi + Ti n hành các bi n pháp GD, thuy t ph c, gi
ế ế ự ự
ụ ả ệ i ụ ả ệ i thích, khen thưư ng, KL trong th c hi n các ệ ở ng, KL trong th c hi n các ở ệ thích, khen th ưư ng ỡng ỡ ệ ụ ể QĐQL & có th áp d ng các bi n pháp c ệ ụ ể QĐQL & có th áp d ng các bi n pháp c chếchế
ẩ ẩ
ề ề
ứ ứ
ứ ạ ứ ạ
ể ể ề ộ ề ộ ả ả ắ ắ ấ ấ
ứ ề ươương x ng là c ng x ng là c ứ ề ề ự ề ự
ị ị ạ ạ ề ề
ạ ạ
ợ ợ
ề ề ự 3.3 V n ấ đđ quy n l c th m quy n ề ề ự 3.3 V n ấ quy n l c th m quy n Th m quy n: ề ẩ Th m quy n: ề ẩ ng, nhi m ệ ề ớ /sxh=> v n ấ đđ m i=> ch c n ủ đđ/sxh=> v n ấ ự ăăng, nhi m ệ S PT c a m i=> ch c n ề ớ ủ ự S PT c a ớ ổ ộ ố ụ ủ đđ i (thêm; b t; không i (thêm; b t; không v c a m t s TCHCNN thay ớ ổ ộ ố ụ ủ v c a m t s TCHCNN thay ả ả ậ còn)=> thành l p; t/ch c l i th TCHCNN ph i i; gi ả ả ậ còn)=> thành l p; t/ch c l i th TCHCNN ph i i; gi ị ợ đưđư c xác nh rõ ràng, chính xác v n i dung, cách đđ nh rõ ràng, chính xác v n i dung, cách ợc xác ị ự ừ ệ ứ th c th c hi n(tránh trùng l p) và ph i xu t phát t ự ừ ệ ứ th c th c hi n(tránh trùng l p) và ph i xu t phát t ầ ủ đđ/sxh/sxh nhu c u c a ầ ủ nhu c u c a ơơ ẩ ợ CQHCNN đưđư c trao th m quy n t c trao th m quy n t CQHCNN ẩ ợ ạ ệ đđ a v pháp lý & t o ra quy n l c pháp ị ể s ởs ở đđ phân bi a v pháp lý & t o ra quy n l c pháp t phân bi ị ạ ệ ể t ố ố ự ế => ch ng l m quy n, tr n tránh… lý th c t ố ố ự ế => ch ng l m quy n, tr n tránh… lý th c t ủ ề ẩ Th m quy n c a CQHCNN chia thành 2 lo i: CQ ủ ề ẩ Th m quy n c a CQHCNN chia thành 2 lo i: CQ ề ẩ ẩ ề th m quy n chung & CQ th m quy n riêng * ề ẩ ẩ ề th m quy n chung & CQ th m quy n riêng * ớ ế ưư i y u ố ớ ấ ủ ề ẩ đđ i v i c p d Th m quy n c a nhà QL công ớ ếi y u i v i c p d ố ớ ấ ề ẩ ủ Th m quy n c a nhà QL công ế ề ự n nhà QL khu v c tự ưư; ít hhơơn nhà QL khu v c tự quy t…* ế ề ự quy t…*
; ít đưđư c quy n t c quy n t
ả ủ ổ ứ ả ủ ổ ứ
3 Đ c trặ 3 Đ c trặ
ưưng cng cơơ b n c a t b n c a t
ch c HCNN ch c HCNN
ả ộ 3.4 Quy mô ho t ạ đđ ng c các TCHCNN ảng c các TCHCNN ộ 3.4 Quy mô ho t ạ
ấ ấ ĐPĐP
TWTW ộ CCơơ c u các b ph n c u thành c u các b ph n c u thành ộ
Quy mô Quy mô
ậ ấ ậ ấ nhân l cự nhân l cự
ồ ự Ngu n l c ồ ự Ngu n l c
ậ ự v t l c ậ ự v t l c tài l cự tài l cự
ả ủ ổ ứ ả ủ ổ ứ
ch c HCNN ch c HCNN
ưưng cng cơơ b n c a t b n c a t
ế ế
ị ị
3 Đ c trặ 3 Đ c trặ 3.5 M t s ộ ố đđ c trặc trặ ộ ố 3.5 M t s Các TCHCNN Các TCHCNN ủ ủ
ế ưư ng ch , ng ch , ế
ở ở
ả ả ờ ờ ề ề
ủ ủ ậ ậ ỉ ỉ
ẹ ẹ ả ả
ự ự ế ế ả ả ợ ợ ấ ưư ng th c ng th c ấ
ả ả ọ ọ ưưng chi ti t khác: ng chi ti t khác: ộ Ho t ạHo t ạ đđ ng QLHCNN ộng QLHCNN ụ ấ Cung c o hàng hóa và d ch v ụ ấ Cung c o hàng hóa và d ch v công * công * Ho t ạHo t ạ đđ ng c a CQHCNN => mang tính c ỡ ộ ng c a CQHCNN => mang tính c ỡ ộ ế ớ đđ n XH * ộ ưư ng r ng l n ả ề ộ ến XH * ng r ng l n đđ c quy n và có nh h c quy n và có nh h ớ ộ ả ề ộ Các s n ph m, d ch v => không trao ổ ụ ị ẩ ổi mua bán trên đđ i mua bán trên Các s n ph m, d ch v => không trao ụ ẩ ị th trịth trị ưư ng theo nh ng nguyên t c c a n n KTTT => ắ ủ ữ ng theo nh ng nguyên t c c a n n KTTT => ắ ủ ữ ồ TCHCNN ch trông c y vào ngu n tài chính c a ồ TCHCNN ch trông c y vào ngu n tài chính c a ế ưư ng ởng ở ạ đđ n các QĐ ến các QĐ CP(ngày càng h n h p) => nh h ạ CP(ngày càng h n h p) => nh h ả ảqu n lý: qu n lý: Không khuy n khích gi m chi phí; ch t l Không khuy n khích gi m chi phí; ch t l thi….* thi….* Hi u qu th p(ít chú tr ng: ấ ệ Hi u qu th p(ít chú tr ng: ấ ệ ế ến khách hàng & nhu đđ n khách hàng & nhu
c u) *ầc u) *ầ
ả ủ ổ ứ ả ủ ổ ứ
3 Đ c trặ 3 Đ c trặ
ưưng cng cơơ b n c a t b n c a t
ch c HCNN ch c HCNN
ộ ộ ế ế ị ạ ị ạ
ắ ủ ệ ố ắ ủ ệ ố
ế ế
ế ế ủ ụ ủ ụ ạ ạ
ủ ăăng c a các ng c a các ủ
ậ ơơ quan l p pháp quan l p pháp ậ ủ ủ ị ị ử ử ộ đđ ng c a chính tr và báo cáo mang tính ng c a chính tr và báo cáo mang tính ộ
ủ ủ ố ố ị ị
chính tr không chính chính tr không chính i ích; khách hàng; áp l c c tri i ích; khách hàng; áp l c c tri
ề ề ộ ố đđ c trặc trặ ưưng chi ti ộ ố 3.5 M t s t khác: ng chi ti 3.5 M t s t khác: => Các TCHCNN th ế ờ => Các TCHCNN thưư ng b h n ch , ràng bu c: ng b h n ch , ràng bu c: ế ờ Tính c ng nh c c a h th ng PL t p trung quá nhi u ậ ứ ề Tính c ng nh c c a h th ng PL t p trung quá nhi u ậ ứ ề ị ạ ơơ ch giám sát => TCHCNN b h n ế ch giám sát => TCHCNN b h n vào ti n trình & c ị ạ ế vào ti n trình & c ả ế ạ ở ơơn ề ph m vi & th t c => h n ch kh n ch nhi u h ế ạ ở ả ề ph m vi & th t c => h n ch kh ch nhi u h nnăăng ng đưđưa ra các QĐ * a ra các QĐ * Ch u s ki m soát, giám sát ngày càng gia t ị ự ể Ch u s ki m soát, giám sát ngày càng gia t ị ự ể ổ ứ ch c dân c & c t ổ ứ t ch c dân c & c Ch u s tác ự ị Ch u s tác ự ị ch/tr *ị ch/tr *ị Ch u s tác ộ ị ự ng c a các nhân t đđ ng c a các nhân t Ch u s tác ộ ị ự ợ ưư lu n; nhóm l th c: dứth c: dứ ậ ự ử lu n; nhóm l ự ử ợ ậ ế đđ nhịnhị ẩ ể ộ đđ giành th m quy n quy t ầ ự ủ giành th m quy n quy t => c n s ng h ẩ ế ể ộ ầ ự ủ => c n s ng h
ữ ữ
ạ đđ ng ộng ộ ch c và ho t ạ ch c và ho t
ầ ầ ề ề ự ăăng th c thi ng th c thi ự
ố ố ẩ ẩ ấ ấ ợ ợ
ấ ấ ạ ạ
gi aữgi aữ ch c nứ ch c nứ
ệ ệ
ế ế ệ ệ ả ả t ki m, hi u qu t ki m, hi u qu
ệ ả ộ ệ ả ộ
ắ ổ ứ 4 Nh ng nguyên t c t ắ ổ ứ 4 Nh ng nguyên t c t ơơ quan HCNN ủ quan HCNN ủc a các c c a các c 4.1 Đ i v i các TCHCNN nói chung ố ớ ố ớ 4.1 Đ i v i các TCHCNN nói chung ứ ớ ợ N n HC phù h p v i yêu c u, ch c n ớ ứ ợ (1)(1) N n HC phù h p v i yêu c u, ch c n ề ềquy n HP quy n HP ấ ỉ Hoàn ch nh th ng nh t ỉ ấ (2)(2) Hoàn ch nh th ng nh t ả ề ị Phân đđ nh th m quy n qu n lý h p lý cho các c p, nh th m quy n qu n lý h p lý cho các c p, ả ề ị (3)(3) Phân ậ ộ b ph n ậ ộ b ph n ệ ố ị Phân đđ nh ph m vi QL & h th ng các c p QL phù nh ph m vi QL & h th ng các c p QL phù ệ ố ị (4)(4) Phân h pợh pợ ự ụ ệ ứ ợ ươương x ng: S phù h p t ăăng, nhi m v ng, nhi m v ng x ng: ự ụ ệ ứ ợ (5)(5) S phù h p t ạ ớ ề ớ ạ ề ề gi aữgi aữ quy n h n v i ẩ quy n h n v i v i quy n h n & th m quy n; ớ ẩ ạ ớ ạ ề ề ề v i quy n h n & th m quy n; ớ ệ ụ gi aữgi aữ nhi m v trách nhi m v i trách nhi m; ệ nhi m v trách nhi m v i ớ ệ ụ trách nhi m; ệ phphươương ti nệ ng ti nệ ệ Ti ệ (6)(6) Ti Công dân tham gia vào công vi c qu n lý m t cách (7)(7) Công dân tham gia vào công vi c qu n lý m t cách
dân chủ dân chủ
(8)(8) Phát huy tính tích c c c a con ng
ự ủ Phát huy tính tích c c c a con ng ự ủ ưư i ời ờ
ữ ữ
ạ đđ ng ộng ộ ch c và ho t ạ ch c và ho t
t Nam t Nam ả ớ ưư c qu n lý c qu n lý ả ớ
ế ế
ậ ậ ế ợ ế ợ ự ự
ế ợ ế ợ ả ả t và k t h p QLNN v kinh t t và k t h p QLNN v kinh t
ộ ộ
ệ ệ ớ ớ ề i u hành v i hành chính tài đđi u hành v i hành chính tài ề t hành chính t hành chính
ắ ổ ứ 4 Nh ng nguyên t c t ắ ổ ứ 4 Nh ng nguyên t c t ơơ quan HCNN ủ quan HCNN ủc a các c c a các c 4.2 Đ i v i TCHCNN CHXHCN Vi ệ ố ớ ệ ố ớ 4.2 Đ i v i TCHCNN CHXHCN Vi ủ ạ ả đđ o, nhân dân làm ch , nhà n o, nhân dân làm ch , nhà n ảĐ ng lãnh ủ ạ (1)(1) Đ ng lãnh ủ ự ở ộ M r ng s tham gia c a nhân dân ủ ự ở ộ (2)(2) M r ng s tham gia c a nhân dân ăăng cng cưư ng pháp ch XHCN ằ ờ ng pháp ch XHCN QLHCNN b ng PL và t ằ ờ (3)(3) QLHCNN b ng PL và t ậ ề ủ đđi u 6 Lu t TCCP) i u 6 Lu t TCCP) T p trung dân ch ( ậ ề ủ (4)(4) T p trung dân ch ( ớ K t h p QL theo ngành, lĩnh v c v i QL theo lãnh ớ (5)(5) K t h p QL theo ngành, lĩnh v c v i QL theo lãnh thổthổ ề ế ớ ệ v i qu n lý Phân bi ề ế ớ ệ v i qu n lý (6)(6) Phân bi ủ ố ủ ể các ho t ạ đđ ng SXKD các ch th có v n c a nhà ng SXKD các ch th có v n c a nhà các ho t ạ ủ ố ủ ể nnưư cớcớ Phân bi (7)(7) Phân bi phánphán
(8)(8) K t h p ch
ế ợ ệ ậ ể ớ ộ ộ ộ K t h p ch làm vi c t p th v i ch ế ợ ệ ậ ể ớ ộ ộ m t ế ế ộ ế đđ làm vi c t p th v i ch ế đđ m t
th trủth trủ ưư ngởngở
ả ả
ữ ữ
ệ ữ ệ ữ
5 Nh ng nguyên t c c 5 Nh ng nguyên t c c
ĐP ĐP
ự ự
ắ ắ ế ế ứ ứ xu th không có s phân chia xu th không có s phân chia ữ ch c => CQTW n m gi ữ ch c => CQTW n m gi
ề ợ đđ a ph ị ịa ph i ề ợ i ế ố ố ế ạ ạ ươương ng i ích qu c gia(chi n tranh; i ích qu c gia(chi n tranh;
ộ ộ
ủ ủ ố ố ố ố ể ể ể ể
ộ ộ
ố ắ ơơ b n trong m i quan h gi a b n trong m i quan h gi a ắ ố ở ở TW và TCHCNN TCHCNN ở ở TCHCNN TW và TCHCNN ề ắ ậ ề ắ ậ 5.1 Nguyên t c t p quy n 5.1 Nguyên t c t p quy n ĐĐưư c s d ng ả ể ợ ử ụ mô t đđ mô t c s d ng ả ể ợ ử ụ ấ ổ ơơ c u t ề ự c u t quy n l c trong c ấ ổ ề ự quy n l c trong c ề ọ m i quy n hành… ề ọ m i quy n hành… ƯƯu u đđi m:ểi m:ể CQTW không b nh h ưư ng b i quy n l ở ở ị ả CQTW không b nh h ng b i quy n l ở ở ị ả ự ợ ệ i di n, bênh v c l khi khi đđ i di n, bênh v c l ự ợ ệ ả kh ng ho ng…) ả kh ng ho ng…) Th ng nh t các ho t ạ đđ ng QLHC trên toàn b lãnh th ổ ộ ấ Th ng nh t các ho t ng QLHC trên toàn b lãnh th ộ ổ ạ ấ ả ọ ề i u khi n m i quá trình qu n đđi u khi n m i quá trình qu n qu c gia => ki m soát, ả ề ọ qu c gia => ki m soát, lýlý Ph i h p các ho t ế ở ầ ủ đđ a ph ươương ị ạ đđ ng c a ố ợ t m chi n ịa ph ng ng c a Ph i h p các ho t ế ở ầ ố ợ ạ ủ t m chi n ưư c gi a các ươươngng ị ữ ợ ợ ợ llưư c; dung hoà l đđ a ph ịa ph ữc gi a các i ích trái ng c; dung hoà l ợ ợ ợ i ích trái ng Có Có đđ y ầy ầ đđ phủ phủ ậ ỹ ồ ự ệ ươương ti n; ngu n l c; k thu t công ng ti n; ngu n l c; k thu t công ậ ỹ ồ ự ệ
ể ộ ị ạ ho t ộng h ể ịa ph ngh ệngh ệ đđ ho t ạ đđ ng h ơơn các n các đđ a ph ươươngng
ả ả
ữ ữ
ệ ữ ệ ữ
5 Nh ng nguyên t c c 5 Nh ng nguyên t c c
ĐP ĐP
ế ế ờ ờ
ắ ắ ộ ố ộ ố ắ ị ể t & n m b t k p th i tình ể ắ ị t & n m b t k p th i tình ả ươương=> m t s CS không: kh ng=> m t s CS không: kh ả
ề ề
ế ế ớ ớ
ủ ạ ủ ạ ủ ủ ệ ệ ế ế ự ự ạ ạ
ố ắ ơơ b n trong m i quan h gi a b n trong m i quan h gi a ắ ố ở ở TW và TCHCNN TCHCNN ở ở TCHCNN TW và TCHCNN ề ắ ậ ề ắ ậ 5.1 Nguyên t c t p quy n 5.1 Nguyên t c t p quy n NhNhưư c ợc ợ đđi m:ểi m:ể Xa Xa đđ a ph ị ươương => ít hi u bi ịa ph ng => ít hi u bi hình, đđ c ặc ặ đđi m ểi m ể đđ a ph ị ịa ph hình, ộ thi, ng hủ ộ thi, ng hủ Vì t p trung nhi u vi c => BMHCNNTW c ng k nh, ề ồ ệ ậ Vì t p trung nhi u vi c => BMHCNNTW c ng k nh, ề ồ ệ ậ ả ể ế ề ầ ấ i quy t nhi u t ng n c => không th theo dõi và gi ả ề ầ ế ấ ể i quy t nhi u t ng n c => không th theo dõi và gi ệ ạ ợ ươương => thi ị ề ủ đđ a ph ấ đđ c a ờ ị i t h i l ng => thi ịa ph ề ủ c a k p th i các v n ệ ạ ợ ấ ờ ị t h i l i k p th i các v n ả ủ ích c a ĐP và c TW ả ủ ích c a ĐP và c TW Trái v i tinh th n dân ch , h n ch trong vi c phát ầ Trái v i tinh th n dân ch , h n ch trong vi c phát ầ ạ ả qu n, sáng t o c a ĐP => h n ch tham huy tính t ạ ả huy tính t qu n, sáng t o c a ĐP => h n ch tham gia QLHCNN gia QLHCNN
ộ ộ ớ ớ ỉ ưư c nào hoàn toàn ch c nào hoàn toàn ch ỉ LLưưu ý:u ý: Ngày nay, không m t nhà n Ngày nay, không m t nhà n
ử ụ ắ ỗ ợ theo nguyên t c này mà s d ng h n h p các nguyên ử ụ ắ ỗ ợ theo nguyên t c này mà s d ng h n h p các nguyên
t c. ắt c. ắ VN?VN?
ả ả
ữ ữ
ệ ữ ệ ữ
5 Nh ng nguyên t c c 5 Nh ng nguyên t c c
ĐP ĐP
ề ề
ấ ấ ứ ứ
ề ề ệ ệ ể ể ế ế ở ủ ở ủ
ả ả
ờ ờ
ứ ố ề i v t/ch c & QL ố ề ứ i v t/ch c & QL ứ ứ ề ề ổ ổ
ả ả ỏ ỏ ị đđ nh ịnh
Trao cho các ề ậ ề ậ
ị ụ ị ụ
ế ế ả ả
ộ ộ ề ề ẩ ẩ ng cho ăăng cho
ố ắ ơơ b n trong m i quan h gi a b n trong m i quan h gi a ắ ố ở ở TW và TCHCNN TCHCNN ở ở TCHCNN TW và TCHCNN ắ ắ 5.2 Nguyên t c phân quy n 5.2 Nguyên t c phân quy n Là xu th phân tán các quy n trong c ơơ c u t/ch c; là ề c u t/ch c; là Là xu th phân tán các quy n trong c ề ccơơ s c a vi c giao phó quy n h n(TW chuy n ạ s c a vi c giao phó quy n h n(TW chuy n ạ ề ị giao=> CQĐP theo lu t ậ đđ nh). Phân quy n ph n ánh nh). Phân quy n ph n ánh ề ị giao=> CQĐP theo lu t ậ m t ộm t ộ đưđư ng l ng l Có 2 hình th c: Phân quy n lãnh th và phân quy n ề Có 2 hình th c: Phân quy n lãnh th và phân quy n ề công sở công sở Phân quy n ề ậ Phân quy n ề đđòi h i ph i có lu t pháp và các quy òi h i ph i có lu t pháp và các quy ậ ỗ ợ h tr : ỗ ợ h tr : ươương ng đưđư c ợc ợ ị ể ấ đđ a ph /v c th c p Trao cho các đđ/v c th c p ịa ph ể ấ ự ổ ứ ế quy n(l p KH; ngân sách, k toán; t ch c & nhân s ; ổ ứ ự ế quy n(l p KH; ngân sách, k toán; t ch c & nhân s ; ấ đđ nhịnhị QĐ và qu n lý) theo m t quy ch nh t ấ QĐ và qu n lý) theo m t quy ch nh t Thi ứ ớ ế ậ i ch c n t l p rõ th m quy n và ranh gi Thi ế ậ ớ ứ i ch c n t l p rõ th m quy n và ranh gi các đđ/vị/vị các
Thi
ế ậ ắ ề ệ ộ Thi t l p các quy t c v quan h ho t ng tác ế ậ ắ ề ộng t ệ ạ t l p các quy t c v quan h ho t ạ đđ ng t ươương tác
ủ ệ ố ị n v trong h th ng ủc a các ệ ố ị c a các đơđơn v trong h th ng
ả ả
ữ ữ
ệ ữ ệ ữ
5 Nh ng nguyên t c c 5 Nh ng nguyên t c c
ĐP ĐP
ố ắ ơơ b n trong m i quan h gi a b n trong m i quan h gi a ắ ố ở ở TW và TCHCNN TCHCNN ở ở TW và TCHCNN TCHCNN ề ắ ề ắ 5.2 Nguyên t c phân quy n 5.2 Nguyên t c phân quy n Đ c ặĐ c ặ đđi m c a TCHCNN ủ ể i m c a TCHCNN ủ ể
ợ ươương ng đưđư c phân ợc phân ị ở đđ a ph ịa ph ở
ệ ớ ệ ớ ề ợ ề ợ t v i công t v i công ầ i, nhu c u khác bi ầ i, nhu c u khác bi
ệ ệ ầ ủ i, nhu c u c a CQTW ầ ủ i, nhu c u c a CQTW
ề ề ứ ứ
ươương(ng(đđ i ại ạ ị đđ a ph ịa ph ạ ể ự ươương) ng) đđ th c thi các ho t th c thi các ho t ạ ể ự ị đđ a ph ịa ph
ự ự
ả ả ươương(là pháp nhân QL ng(là pháp nhân QL ăăng ng
ể ể ể ể ế ế quy n:ềquy n:ề Có công vi c, quy n l ệ Có công vi c, quy n l ệ ề ợ vi c, quy n l ề ợ vi c, quy n l Có quy n b u c các nhà ch c trách ử ầ Có quy n b u c các nhà ch c trách ầ ử ệ ệdi n cho nhân dân di n cho nhân dân ả ộ ng qu n lý đđ ng qu n lý ả ộ Có tính cách t ị ả đđ a ph ịa ph Có tính cách t qu n ả qu n ệ công vi c ĐP: có ngân sách riêng; tài s n riêng; n ệ công vi c ĐP: có ngân sách riêng; tài s n riêng; n ự ựl c pháp lý…) l c pháp lý…) Ch u s ki m soát c a TW nh ủ ể ự ị Ch u s ki m soát c a TW nh ị ủ ể ự ể ế đđ ki m soát: phê chu n, ơơ ch , th ch ẽ ki m soát: phê chu n, ch , th ch ẽch (có c ể ế ch (có c ưưng không quá ch t ặ ng không quá ch t ặ ẩ đđình ình ẩ
ỷ ỏ ủ ổ ch , s a i,hu b các QĐ c a ĐP; ban hành QĐ thay ỷ ỏ ỉ ử ủ ổ ch , s a ỉ ử đđ i,hu b các QĐ c a ĐP; ban hành QĐ thay
ự ị các pháp nhân t tr ….) ự ị các pháp nhân t tr ….)
ữ ữ
ệ ữ ệ ữ
ả ả
5 Nh ng nguyên t c c 5 Nh ng nguyên t c c
ố ắ ơơ b n trong m i quan h gi a b n trong m i quan h gi a ắ ố ở ở TW và TCHCNN TCHCNN ở ở TW và TCHCNN TCHCNN
ĐP ĐP
ề ề
ể ể
ữ ữ ề ợ ề ợ đđ c ặc ặ đđi m ểi m ể ủ đđ a ịa ị ầ i, nhu c u c a ủ ầ i, nhu c u c a ủ ặ c thù c a đđ c thù c a ủ ặ
ầ ầ
ưư ng ởng ở đđ a ịa ị i ích i ích
ệ ệ
ệ ệ ệ ệ ố ưư ng công vi c CQTW=> CQTW ng công vi c CQTW=> CQTW ố ế ưư c ợc ợ ầ ế ầ
ắ ắ 5.2 Nguyên t c phân quy n 5.2 Nguyên t c phân quy n ƯƯu u đđi mểi mể B o v và phát tri n quy n l ệ ả B o v và phát tri n quy n l ệ ả phphươương, tôn tr ng nh ng ọ ng, tôn tr ng nh ng ọ ươươngng ị t ng ừt ng ừ ịa ph đđ a ph Phù h p v i tinh th n dân ch , thu hút s tham gia ớ ợ ủ ự Phù h p v i tinh th n dân ch , thu hút s tham gia ớ ợ ủ ự ị ủ ố ươương và qu c gia ị c a nhân dân vào công v êc ng và qu c gia đđ a ph ịa ph ị ủ ố c a nhân dân vào công v êc Các nhà hành chính ươương(ng(đưđư c b u; h ị ầ ợ Các nhà hành chính đđ a ph ịa ph ầc b u; h ợ ợ ợ ệ đưđư c l ể ả ự ị ề ợ ợc l tr )=> có th b o v quy n t ệ ể ả ự ị ề quy n t tr )=> có th b o v ơơnn ữ phphươương h u hi u h ng h u hi u h ữ Chia s b t kh i l ợ ẻ ớ Chia s b t kh i l ợ ẻ ớ ậ t p trung vào các công vi c vĩ mô, t m chi n l ậ t p trung vào các công vi c vĩ mô, t m chi n l QGQG
ữ ữ
ệ ữ ệ ữ
ả ả
5 Nh ng nguyên t c c 5 Nh ng nguyên t c c
ố ắ ơơ b n trong m i quan h gi a b n trong m i quan h gi a ắ ố ở ở TW và TCHCNN TCHCNN ở ở TW và TCHCNN TCHCNN
ĐP ĐP
ề ề
ầ ầ
ể ươương(ng(đưđư c b u) có th ợ ị c b u) có th đđ a ph ịa ph ợ ể ng chuyên môn đđ ể ể đđ m ảm ả đươđương ng ả ăăng chuyên môn
ủ ủ
ầ ầ ể ể ủ ươương ng đưđư c b u(th lĩnh c a các c b u(th lĩnh c a các ủ ưư trong trong
ủ ủ ạ ạ
ợ ợ ắ ắ 5.2 Nguyên t c phân quy n 5.2 Nguyên t c phân quy n NhNhưư c ợc ợ đđi mểi mể Các nhà ch c trách ứ Các nhà ch c trách ứ ủ ả kh n không có đđ kh n ủ không có ệ công vi c HC ệ công vi c HC Các nhà HC ợ ị ịa ph Các nhà HC đđ a ph ợ ả ng phái…)=> có th không vô t nhóm XH, đđ ng phái…)=> có th không vô t ả nhóm XH, công vi cệ công vi cệ Do ki m soát c a TW l ng l o=> l m chi công qu ỹ ỏ ể ẻ Do ki m soát c a TW l ng l o=> l m chi công qu ỹ ỏ ể ẻ ươươngng ệ ặ ử ụ ị ả ho c s d ng không hi u qu ngân sách đđ a ph ịa ph ệ ặ ử ụ ả ho c s d ng không hi u qu ngân sách N u nhà ch c trách ươương quá chú tr ng l ợ ọ ị ế ứ đđ a ph N u nhà ch c trách i ng quá chú tr ng l ịa ph ọ ứ ế ợ i ố ể ươương=> có th sao nhãng l ị i ích qu c gia ng=> có th sao nhãng l ích đđ a ph ịa ph ố ể i ích qu c gia ích
ả ả
ữ ữ
ệ ữ ệ ữ
5 Nh ng nguyên t c c 5 Nh ng nguyên t c c
ĐP ĐP
ờ ờ ề ề ự ự
ứ ứ
ả ả
ự ự ữ ữ ề ề ằ ằ ậ ậ
ả ả ỗ ỗ ỉ ỉ
ở ở
ở ở ệ ệ ỉ ỉ
ệ ố ệ ố ụ ụ
ự ể ự ể
ủ ế ủ ế ị ề ị ề ữ ữ
ự ớ ứ ự ớ ứ
ố ắ ơơ b n trong m i quan h gi a b n trong m i quan h gi a ắ ố ở ở TW và TCHCNN TCHCNN ở ở TW và TCHCNN TCHCNN ề ắ ả ề ắ ả 5.3 Nguyên t c t n quy n 5.3 Nguyên t c t n quy n Là s chuy n giao quy n v nh ng tr ữ ề ể ợ ưư ng h p ra Là s chuy n giao quy n v nh ng tr ng h p ra ữ ề ể ợ quy t ếquy t ế đđ nh c th , nh ng ch c n ữ ụ ể ị ng tài chính & nh c th , nh ng ch c n ăăng tài chính & ữ ụ ể ị ệ ươương ti n hành chính, ụ ể ằ ng ti n hành chính, qu n lý c th b ng các ph ệ ụ ể ằ qu n lý c th b ng các ph ủ ủ ẫ ề ề ự song quy n l c v pháp lý v n là c a Chính ph ủ ẫ ề ề ự ủ song quy n l c v pháp lý v n là c a Chính ph trung ươương ng trung Là ng/t c n m gi a 2 thái c c: t p quy n & phân ắ Là ng/t c n m gi a 2 thái c c: t p quy n & phân ắ quy n*ềquy n*ề ề ề ợ Pháp: h n h p phân quy n và t n quy n. Các T nh ề ợ ề VDVD Pháp: h n h p phân quy n và t n quy n. Các T nh ổ ố ổ ưư ng do T ng th ng b ỉ trtrưư ng(100 t nh) & Vùng tr ng do T ng th ng b ng(100 t nh) & Vùng tr ố ổ ổ ỉ ụ đđi n ểi n ể ủ ở ưư ng c a Pháp là ví d ệ ố ng c a Pháp là ví d nhi m. H th ng t nh tr ủ ở ụ ệ ố nhi m. H th ng t nh tr ấ ề ủ ự ả hình c a s t n quy n, nó áp d ng h th ng c p ấ ề ủ ự ả hình c a s t n quy n, nó áp d ng h th ng c p ệ ể ậ b c và ki m soát quân s ki u Napoléon vào vi c ệ ể ậ b c và ki m soát quân s ki u Napoléon vào vi c ế cai tr v HC là tuy n thông tin ch y u gi a quan ế cai tr v HC là tuy n thông tin ch y u gi a quan ủ đđôô ch c khu v c v i th ủ ch c khu v c v i th
ả ủ ổ ứ ả ủ ổ ứ
ch c HCNN ch c HCNN
ệ ệ
ữ ữ ố ố ằ ằ
đđ ra ề ra ề ự ự
ệ ệ
ờ ờ
ưư c thớc thớ
6 Ch c nứ ăăng cng cơơ b n c a t b n c a t 6 Ch c nứ Ch c nứCh c nứ ăăng chính trị ng chính trị Nhi m v c ự ả ủ ụ ơơ b n c a HCNN là th c thi nh ng ệ b n c a HCNN là th c thi nh ng Nhi m v c ự ả ủ ụ ệ ớ ưư c thông qua h th ng ị c thông qua h th ng MT chính tr . Nhà n ớ ị MT chính tr . Nhà n ể ề HCNN đđ ể ể đđi u khi n các quá trình XH nh m i u khi n các quá trình XH nh m ề ể HCNN ậ ự ả b o ảb o ả đđ m tr t t , AT, AN m tr t t ậ ự ả , AT, AN Chính tr là s th hi n ý chí QG( đưđư ng ờng ờ ự ể ệ ị Chính tr là s th hi n ý chí QG( ự ể ệ ị ệ ể ọ ố ự i, l a ch n MT phát tri n). HC là th c hi n ý l ệ ể ọ ố ự i, l a ch n MT phát tri n). HC là th c hi n ý l ự ề ra CS, KH th c hi n MT do chính chí QG(đđ ra CS, KH th c hi n MT do chính ự ề chí QG( ặ ớ ặt ra) đđ t ra) ớgi i CT i CT gi Vì th , KH c a CP các n ậ ưư ng t p trung ủ ế Vì th , KH c a CP các n ậng t p trung ủ ế ồ ệ ử ụ vào: vi c s d ng, khai thác & duy trì ngu n tài ồ ệ ử ụ vào: vi c s d ng, khai thác & duy trì ngu n tài ệ ả ả đđ m vi c làm ị nguyên; phát tri n ể đđô th ; b o ô th ; b o ệm vi c làm nguyên; phát tri n ể ả ả ị ả ạ ị cho công dân; n ổ đđ nh giá c , l m phát; tài nh giá c , l m phát; tài ị cho công dân; n ổ ả ạ i XH…ợ chính, phúc l i XH…ợ chính, phúc l
ả ủ ổ ứ ả ủ ổ ứ
6 Ch c nứ ăăng cng cơơ b n c a t b n c a t 6 Ch c nứ
ch c HCNN ch c HCNN
ọ ọ
ệ ệ
ớ ự ớ ự
ưư c ớc ớ
ự ự
Ch c nứCh c nứ ăăng kinh tế ng kinh tế Là ch c nứ Là ch c nứ ấ xu t hi n cùng v i s ra ấ xu t hi n cùng v i s ra ợ ợ
ế ế
ấ ủ ng quan tr ng nh t c a TCHCNN, ăăng quan tr ng nh t c a TCHCNN, ấ ủ ờ ủ ờ ủi c a Nhà n đđ i c a Nhà n ĐĐưư c th c hi n thông qua các b ph n QLKT ậ ộ c th c hi n thông qua các b ph n QLKT ậ ộ ể đđ QL kinh t xã QL kinh t xã ể
ợ ợ
ộ ộ
ự ự
ế ế
ẩ ẩ
, quy , quy
ể ế ưư c, KH phát tri n xã h i và c, KH phát tri n xã h i và ể ế ạ ế qu c dân(quy ho ch, KH: phát ạ ế qu c dân(quy ho ch, KH: phát khu v c; các ngành & lĩnh khu v c; các ngành & lĩnh ấ ứ ả , b trí h p lý s c s n xu t; ban ấ ứ ả , b trí h p lý s c s n xu t; ban ị nh tiêu chu n, đđ nh tiêu chu n, ị ế ỹ ế ỹ
ậ ậ
ệ ệ ủ ộ ủ c a Chính ph (b ; ngành…) ủ ộ ủ c a Chính ph (b ; ngành…) h iộh iộ Đ nh ra chi n l ị Đ nh ra chi n l ị ố ề n n kinh t ố ề n n kinh t ể tri n XH & kinh t ể tri n XH & kinh t ợ ế ố ự v c kinh t ợ ế ố ự v c kinh t ề ệ i u l hành VBQFPL, đđi u l ề ệ hành VBQFPL, ạ ứ ị nh m c, quy ph m kinh t k thu t…. đđ nh m c, quy ph m kinh t k thu t…. ạ ứ ị
ả ủ ổ ứ ả ủ ổ ứ
ch c HCNN ch c HCNN
ứ ứ
ọ ọ ụ ệ ụ ệ ặ ặc thù v đđ c thù v
ề ề
ể ể
ọ ọ
ạ ạ
ể ể
ệ ệ
6 Ch c nứ ăăng cng cơơ b n c a t b n c a t 6 Ch c nứ Ch c nứCh c nứ ăăng vng văăn hoá n hoá Là ch c nứ ề ố Là ch c nứ ăăng truy n th ng & quan tr ng. Ch c ng truy n th ng & quan tr ng. Ch c ề ố ị ộ ụ ng này ph thu c vào nhi m v chính tr nnăăng này ph thu c vào nhi m v chính tr ụ ộ ị ử ờ ỳ ị ừ n hoá ăăn hoá QG, t ng th i k l ch s & ử ờ ỳ ị ừ QG, t ng th i k l ch s & ố truy n th ng ố truy n th ng Phát tri n khoa h c, v ị n hoá, giáo d c: ụ đđ nh ra ịnh ra Phát tri n khoa h c, v ăăn hoá, giáo d c: ụ ể ể ổ ợ chi n lếchi n lế ưư c, quy ho ch, KH t ng th phát tri n c, quy ho ch, KH t ng th phát tri n ể ể ổ ợ ụ ọ n hoá, giáo d c; ban hành CS, ăăn hoá, giáo d c; ban hành CS, khoa h c, v ụ ọ khoa h c, v ỉ đđ o, ạo, ạ ể ả qu n lý KH, VH, GD; ch VBQFPL đđ qu n lý KH, VH, GD; ch ỉ ể ả VBQFPL ứ ồ giám sát, hi p ệ đđ ng nghiên c u KHKT & phát ng nghiên c u KHKT & phát ồ ứ giám sát, hi p ệ ằ ợ ấ ưư ng nh m nâng ự ồ ng nh m nâng tri n ngu n nhân l c có ch t l ấ ằ ợ ự ồ tri n ngu n nhân l c có ch t l ả ứ ăăng vng văăn hoá….. n hoá….. cao hi u qu ch c n ả ứ cao hi u qu ch c n
ả ủ ổ ứ ả ủ ổ ứ
6 Ch c nứ ăăng cng cơơ b n c a t b n c a t 6 Ch c nứ
ch c HCNN ch c HCNN
ề ề
ạ ng r ng, bao trùm trong nhi u ho t ăăng r ng, bao trùm trong nhi u ho t ạ
ủ
ả ả
ệ ệ
ộ ộ ả ả ộ ộ
ế ả ế ả
ẻ
ộ ộ
ể ể
ệ ệ
ả ả
ệ ệ
ả ả
ồ ồ
ợ ợ
Ch c nứCh c nứ ăăng xã h iộ ng xã h iộ Là ch c nứ ộ Là ch c nứ ộ ộ ủng c a TCHCNN đđ ng c a TCHCNN ộ Thông qua vi c xây d ng b máy qu n lý các ự Thông qua vi c xây d ng b máy qu n lý các ự ộ ể ộ ợ ệ i xã h i, b o hi m xã h i & công vi c: phúc l ộ ể ộ ợ ệ công vi c: phúc l i xã h i, b o hi m xã h i & ệ ụ ị ấ , b o v cung c p các d ch v công c ng(y t ụ ị ấ ệ cung c p các d ch v công c ng(y t , b o v ờ ưư ng…) ờng…) ẻtr em, môi tr tr em, môi tr Phát tri n phúc l ế ưư c ợc ợ ị ộ đđ nh ra chi n l ợ ể nh ra chi n l i xã h i: Phát tri n phúc l ị ộ ợ ể ế i xã h i: ợ ệ ố ể i xã h i; ban hành phát tri n h th ng phúc l ợ ể ệ ố phát tri n h th ng phúc l i xã h i; ban hành ế VBQFPL đđ ể ể đđi u ch nh, ki n toàn th ch ệ ỉ ề i u ch nh, ki n toàn th ch ỉ ệ ề ế VBQFPL ộ ợ ả i xã h i; chính sách b o v và qu n lý phúc l ộ ợ ả i xã h i; chính sách b o v và qu n lý phúc l ử ụ s d ng h p lý ngu n tài nguyên, b o v môi ử ụ s d ng h p lý ngu n tài nguyên, b o v môi ờ trtrưư ng…. ờng….

