1
CÂU HI T LUN
MÔN NGHIP V CHUYÊN NGNH HNH CHNH MT CA
M ngnh: 03. HCMT
(Ban hành kèm theo Thông bo số /TB-HĐ ngày /...../2019 của HĐ thi
b sung tuyn công chc tnh Qung Tr)
Câu 1. Anh/ch hãy cho bit theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
2015: Văn bản quy phạm pháp luật là g? Nêu hệ thống văn bản quy phạm pháp
luật?
Câu 2. Anh/ch hy nêu nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm
pháp luật đưc quy đnh tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015?
Câu 3. Hãy nêu trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong
xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật đưc quy đnh tại Luật ban hành
văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
Câu 4. Anh/ch hy nêu quy đnh về ngôn ngữ, kỹ thuật văn bản quy phạm
pháp luật tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
Câu 5. Anh/ch hy nêu quy đnh về số, ký hiệu của văn bản quy phạm pháp
luật đưc quy đnh tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
Câu 6. Anh/ch hy nêu quy đnh về sửa đổi, bổ sung, thay th, bãi bỏ hoặc
đnh chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật đưc quy đnh tại Luật ban hành
văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
Câu 7. Anh/ch hy nêu quy đnh về Những hành vi b nghiêm cấm đưc quy
đnh tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
Câu 8. Anh/ch hãy nêu thẩm quyền ban hành, nội dung văn bản quy phạm
pháp luật về Luật, ngh quyt của Quốc hội đưc quy đnh tại Luật ban hành văn bản
quy phạm pháp luật 2015?
Câu 9. Anh/ch hy cho bit thẩm quyền ban hành, nội dung văn bản quy phạm
pháp luật về Ngh đnh của Chính phủ, Quyt đnh của Thủ tướng Chính phủ đưc
quy đnh tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
Câu 10. Anh/ch nêu nội dung xây dựng, ban hành Ngh quyt của Hội dồng
nhân dân cấp tỉnh về đề ngh xây dựng ngh quyt và nhiệm vụ của cơ quan đề ngh
xây dựng ngh quyt đưc quy đnh tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
năm 2015?
Câu 11. Anh/ch hãy nêu nội dung soạn thảo ngh quyt của Hội đồng nhân
dân cấp huyện và trình tự xem xét, thông qua dự thảo ngh quyt Hội đồng nhân dân
cấp huyện đưc quy đnh tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
Câu 12. Anh/ch hãy nêu nội dung soạn thảo quyt đnh của Ủy ban nhân dân
cấp huyện và thẩm đnh dự thảo quyt đnh của Ủy ban nhân dân cấp huyện đưc
quy đnh tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
Câu 13. Anh/ch hãy nêu nội dung soạn thảo ngh quyt của Hội đồng nhân
dân cấp xã và trình tự xem xét, thông qua dự thảo ngh quyt Hội đồng nhân dân cấp
xã đưc quy đnh tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
Câu 14. Anh/ch hãy nêu nội dung soạn thảo quyt đnh của Ủy ban nhân dân
cấp xã và trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyt đnh của Ủy ban nhân dân cấp
xã đưc quy đnh tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
2
Câu 15. Anh/ch hãy nêu nội dung thời điểm có hiệu lực và hiệu lực trở về
trước của văn bản quy phạm pháp luật đưc quy đnh tại Luật ban hành văn bản quy
phạm pháp luật năm 2015?
Câu 16. Anh/ch hãy nêu nội dung hiệu lực về không gian đưc quy đnh tại
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
Câu 17. Anh/ch hãy nêu mục tiêu của Chương trnh tổng thể cải cách hành
chính nhà nước giai đoạn 2011-2020 đưc quy đnh tại Ngh quyt số 30c/NQ-CP
ngày 08/11/2011 của Chính phủ?
Câu 18. Anh/ch hy kể tên các nhiệm vụ của Chương trnh tổng thể cải cách
hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020? nêu rõ nhiệm vụ cải cách thủ tục hành
chính tại Ngh quyt số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ?
Câu 19. Anh/ch hãy nêu nhiệm vụ xây dựng và nâng cao chất lưng đội ngũ
cán bộ, công chức, viên chức của Chương trnh tổng thể cải cách hành chính nhà
nước giai đoạn 2011-2020 đưc quy đnh tại Ngh quyt số 30c/NQ-CP ngày
08/11/2011 của Chính phủ?
Câu 20. Anh/ch hãy cho bit theo Ngh quyt số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011
của Chính phủ: Chương trnh tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-
2020 đưc chia làm mấy giai đoạn, từ năm nào đn năm nào? Hy nêu rõ mục tiêu
của giai đoạn 2016-2020 của Chương trnh?
Câu 21. Anh/ch hãy nêu mục tiêu cụ thể về đẩy mạnh cải cách hành chính,
nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh đưc quy đnh tại Ngh quyt số 01-NQ/TU
ngày 15/4/2016 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Tr?
Câu 22. Anh/ch hãy nêu nội dung nhiệm vụ về Cải cách thủ tục hành chính
đưc quy đnh tại Ngh quyt số 01- NQ/TU ngày 15/4/2016 của Ban Thường vụ
Tỉnh ủy Quảng Tr?
Câu 23. Anh/ch hãy cho bit nội dung nhiệm vụ về Xây dựng và nâng cao
chất lưng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức đưc quy đnh tại Ngh quyt số
01–NQ/TU ngày 15/4/2016 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Tr?
Câu 24. Anh/ch hãy nêu một số giải pháp trọng tâm về đẩy mạnh cải cách
hành chính, nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh đưc quy đnh tại Ngh quyt số
01–NQ/TU ngày 15/4/2016 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Tr?
Câu 25. Anh/ch hãy nêu quan điểm chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách hành chính,
nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh đưc quy đnh tại Ngh quyt số 01-NQ/TU
ngày 15/4/2016 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Tr?
Câu 26. Anh/ch hãy nêu nguyên tắc thực hiện cơ ch một cửa, một cửa liên
thông đưc quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chmột cửa, một cửa liên thông trong giải quyt thủ tục hành
chính?
Câu 27. Anh/ch hãy nêu những hành vi không đưc làm trong giải quyt thủ
tục hành chính theo cơ ch một cửa, một cửa liên thông đưc quy đnh tại Ngh đnh
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ ch một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyt thủ tục hành chính?
Câu 28. Anh/ch hãy nêu tổ chức Bộ phận Một cửa tại cấp tỉnh và tại cấp
huyện đ đưc quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
3
phủ về thực hiện cơ ch một cửa, một cửa liên thông trong giải quyt thủ tục hành
chính?
Câu 29. Anh/ch hãy nêu nhiệm vụ của Bộ phận một cửa đưc quy đnh tại
Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ?
Câu 30. Anh/ch hãy nêu quyền hạn của Bộ phận một cửa đưc quy đnh tại
Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ?
Câu 31. Anh/ch hãy nêu trách nhiệm của người đứng đầu của Bộ phận một
cửa đưc quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ?
Câu 32. Anh/ch hãy nêu tiêu chuẩn, trách nhiệm của công chức, viên chức làm
việc tại Bộ phận một cửa đưc quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ?
Câu 33. Anh/ch hãy nêu nội dung “Hướng dẫn kê khai, chuẩn b hồ sơ, thực
hiện thủ tục hành chính” đưc quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ?
Câu 34. Anh/ch hãy nêu nội dung “Tip nhận hồ sơ thủ tục hành chính” đưc
quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ?
Câu 35. Anh/ch hãy nêu nội dung “Trường hp hồ sơ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan có thẩm quyền cùng cấp” trong giải quyt thủ tục hành
chính đưc quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ?
Câu 36. Anh/ch hãy nêu nội dung “Trường hp hồ sơ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan có thẩm quyền không cùng cấp hành chính” trong giải
quyt thủ tục hành chính đưc quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ?
Câu 37. Anh/ch hãy nêu nội dung “Trả hồ sơ, kt quả giải quyt thủ tục hành
chính” đưc quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ?
Câu 38. Anh/ch hãy nêu nội dung “Nguyên tắc đánh giá và thẩm quyền đánh
giá” việc giải quyt thủ tục hành chính đưc quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ?
Câu 39. Anh/ch hãy nêu nội dung “Đánh giá của tổ chức, cá nhân về giải
quyt thủ tục hành chính” đưc quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ?
Câu 40. Anh/ch hãy nêu nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân các cấp và nhiệm vụ
của Chủ tch UBND cấp huyện cấp x đưc quy đnh tại Ngh đnh số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ?
Câu 41. Anh/ch hãy nêu các nội dung: Phạm vi và đối tưng áp dụng; thể thức
văn bản và Kỹ thuật trnh bày văn bản đưc quy đnh tại Thông tư số 01/2011/TT-
BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ?
Câu 42. Theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ
hãy nêu các nội dung: Phông chữ trình bày văn bản, khổ giấy, kiểu trnh bày, đnh lề
văn bản.
Câu 43. Anh/ch hãy vẽ sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản trên một
trang giấy khổ A4 (Phụ lục II) đính kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày
19/01/2011 của Bộ Nội vụ?
Câu 44. Theo mẫu 1.10- Giấy mời đưc quy đnh tại Thông tư số 01/2011/TT-
BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ hãy vit Giấy mời của Văn phòng UBND và
4
HĐND huyện X mời các phòng chuyên môn thuộc và UBND x, phường, th trấn trực
thuộc dự Hội ngh triển khai Ngh đnh 61/2018/NĐ-CP của Chính phủ?
Câu 45. Anh/ch hãy nêu nguyên tắc tổ chức, v trí và chức năng của cơ quan
chuyên môn thuộc UBND cấp huyện đưc quy đnh tại Ngh đnh số 37/2014/NĐ-
CP ngày 05/5/2014 của Chính phủ?
Câu 46. Anh/ch hãy nêu nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc
UBND cấp huyện đưc quy đnh tại Ngh đnh số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014
của Chính phủ?
Câu 47. Anh/ch hy nêu quy đnh về người đứng đầu, ch độ làm việc và trách
nhiệm của Trưởng phòng cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện theo quy
đnh tại Ngh đnh số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 của Chính phủ?
Câu 48. Anh/ch hãy nêu các nội dung về trách nhiệm của các sở, ban, ngành
cấp tỉnh trong tổ chức thực hiện Quyt đnh số 497/QĐ-UBND ngày 20/3/2017 của
UBND tỉnh về triển khai thực hiện Ngh quyt số 37/2016/NQ-HĐND
Câu 49. Anh/ch hãy nêu các nội dung về trách nhiệm của UBND các huyện,
th xã, thành phố, UBND các x, phường th trấn trong tổ chức thực hiện Quyt đnh
số 497/QĐ-UBND ngày 20/3/2017 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Ngh
quyt số 37/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh?
Câu 50. Anh/ch hy nêu quy đnh về số lưng và mức phụ cấp đối với công
chức làm việc tại Bộ phận tip nhận và trả kt quả ở các cấp trên đa bàn tỉnh Quảng Tr
đưc quy đnh tại Quyt đnh số 497/QĐ-UBND ngày 20/3/2017 của UBND tỉnh?