Mô hình thc nghim
Chương 3
Công c qun tr mng da trên web
Cu trúc
Web server: Spiceworks được trin khai trên mt máy ch web đ cho phép truy cp
thông qua trình duyt web.
Cơ s d liu: Spiceworks s dng cơ s d liu đ lưu tr thông tin v các thiết b,
phn mm, lch s s c và thông tin h tr.
Tính năng qun lý: Spiceworks cung cp các tính năng qun lý như qun lý h tr kỹ
thut, qun lý mng, qun lý thiết b và phn mm.
Giao din người dùng: Spiceworks có mt giao din người dùng đơn gin, d s dng
đ cho phép người dùng truy cp và qun lý thông tin h thng ca h.
Tích hp ng dng: Spiceworks có kh năng tích hp vi nhiu ng dng khác, chng
hn như Gmail, Outlook và các dch v lưu tr đám mây.
Bo mt: Spiceworks được bo v bi các tính năng bo mt như chng ch SSL, kim
tra đăng nhp hai yếu t và qun lý quyn truy cp.
module
Inventory: Thc hin nhim v quét, tìm kiếm các thiết b kết ni vi h thng mng.
Cơ chế quét được thc hin thông qua mt s giao thc như SNMP, HTTP, WMI,… Vi
module Inventory, tt c các thiết b kết ni vi h thng mng, không phân bit h
điu hành, nhà sn xut,… đu được Spiceworks tìm thy và lưu tr thông tin trong cơ
s d liu.
Monitoring: Module này cho phép theo dõi các thiết b trong h thng. Saukhi dò tìm
thiết b trong mng, Spiceworks sẽ tiến hành theo dõi trng thái làm vic ca các thiết
b thông qua Module Monitoring. Các trng thái online, offline, up, down ca thiết b
đu được theo dõi phc v cho vic qun lý h thng.
Network Map: Có nhim v xây dng bn đ kết ni ca các thiết b trong mng.
Network Map cho người qun tr cái nhìn trc quan v h thng được qun lý, sơ đ kết
ni, liên kết ca các thiết b vi nhau. Thông qua Network Map ta cũng có th xem
được trng thái làm vic ca các thiết b trong mng.
Reporting: Cho phép qun tr viên to báo cáo thng kê trng thái, lch s hot đng
ca các thiết b trong mng.
Hot đng
135 (WMI): Xác đnh các máy tính s dng h điu hành Windows.
22 (SSH): Xác đnh các máy tính s dng h điu hành Unix/Linux và mt s thiết b
mng khác.
9100 (Jet Direct): Xác đnh máy in trong mng. 59
5060 (SIP): Xác đnh IP phones.
80 (HTTP): Xác đnh các máy ch Web, Vmware và các thiết b NAS. Các router,
hub, switch, máy in được nhà sn xut nhúng Web server vào đ qun lý có th
giao tiếp vi Spiceworks thông qua HTTP (mc 2.3.1). Spiceworks sẽ quét và ly các
thông tin t Web server trên thiết b đ x lý.
161 (SNMP): Xác đnh các thiết b mng h tr SNMP.
5800 (VNC HTTP): Xác đnh các thiết b h tr truy cp t xa s dng VNC.
Nguyên tc hot đng chính ca Spiceworks da trên mô hình Pull kết hp vi công
ngh qun tr mng trên nn Web. Khi cn thông tin v các thiết b trong h thng,
Spiceworks Server sẽ gi các chui thông tin truy vn đến các thiết b trong mng, các
chui thông tin này được gi đến thiết b qua mt s port như: