
SINH LÝ TIM

2
•Hệ thống nút:
-Nút xoang (Keith-Flack) S-
A: dài 8mm x dày 2mm, lỗ
TMC trên (TK ∑ và X), bt 70-
80 xung/phút, tối đa 120-150
xung/phút-> chủ nhịp
+ Tb tròn nhỏ: to nhịp
+ Tb dài: dẫn truyền xung đng
-Nút nhĩ thất (Aschoff Tawara),
nút A-V, 40-60 lần/p.
Tb: giống nút xoang.
CẤU TẠO CHỨC NĂNG TIM

3
•Hệ thống dẫn truyền:
-Nút xoang
-3 bó: trước, giữa, sau
-Bó His: đi từ nút A-V→ 30-40
xung/phút→ 1 nhánh (P),
nhánh (T) có 2 phân nhánh
→ ni tâm mc
-Mng Purkinje: 15-40
xung/phút
- Phụ: cầu Kent, đường James
→h/c kt sớm

Hệ thống dẫn truyền

CHU KỲ TIM
•Giai đon tâm nhĩ thu: 0,1s; P nhĩ > P thất → van nhĩ thất mở
→ cơ nhĩ co → tống thêm 30% máu xuống thất → quan trọng khi
nhịp nhanh, hẹp 2 lá →tâm nhĩ dãn suốt 0,7s
5

