Ự Ế Ỉ Ệ Ủ Ẫ S BI N THIÊN M U C A T L
ả
ể ố ị ươ ượ ử ụ ủ ề ọ ng pháp chính s d ng trong phân tích th ng kê: ki m đ nh và ướ c ứ c hai ph
ệ ố ượ ủ ẩ ố ị c đ nh nghĩa c a sai s chu n và phân bi ộ ệ ẩ t sai s chu n và đ l ch
ủ ế ẫ c ý nghĩa c a bi n thiên m u
ứ ượ ượ ẩ ủ ỉ ệ ứ ố ậ ủ ỉ ệ ả 1. Mục tiêu Sau khi nghiên c u ch đ h c viên có kh năng: Nêu đ ngượ l Trình bày đ chu nẩ ậ Nh n th c đ Trình bày đ c công th c tính sai s chu n c a t l và kho ng tin c y c a t l .
ặ ữ ị ự ườ ườ i này sang ng ế ố ị ườ ng ỉ ạ ạ ự ng) mà ch có s phân lo i m t đ i t
ườ ộ ố ượ ể ệ i s ng hay b nh ị i khác. Trong s li u đ nh tính không có s đo l ộ ộ ng thu c vào m t trong hai lo i: ề ố ố ặ ạ i ta có th phân lo i các đ c tính v l ư t nh :
ỏ ố ố
ố
ươ ệ ễ
ng tính, âm tính ờ ệ ề ử ồ ệ ơ ị
ư
ạ ố ượ ứ ử ng theo
ể ố ơ ồ ị
ố ế ữ ề ả ỏ ị ả
ế ố ị ượ
c chia nhóm đ t o ra bi n s đ nh tính: ặ ố ượ ng cũng đ ỉ ị ng đ nh l ố ể ạ ệ ươ ề ả 2. Biến số định tính, biến số nhị giá ổ Bi n s đ nh tính (qualitative variable categorical variable) là nh ng đ c tính thay đ i ố ệ ừ ng (đ nh t ượ l ứ Trong nghiên c u quan sát ng ậ t a. Thói quen hút thu c lá: không hút, b hút, đang hút thu c lá b. Thói quen ăn u ng: ăn chay, không ăn chay c. Xét nghi m máu phát hi n nhi m HIV: d d. Đo ECG phát hi n ti n s nh i máu c tim: Không, nghi ng , xác đ nh e. Ung th trong 10 năm theo dõi hay không: Có, không ệ Trong nghiên c u th nghi m lâm sàng, có th phân lo i đ i t ế f. S ng còn h n 1 năm sau khi b nh i máu: s ng, ch t ọ g. K t qu lâm sàng sau đi u tr kháng sinh viêm h ng, amydale: ch a kh i, thuyên ớ gi m, không b t ườ Ðôi khi các đo l ố a. U ng r u: không, u ng th nh tho ng, u ng đ u, nghi n n ng
‡ ườ ế ng huy t lúc đói
ượ ố ị ấ ả ằ ề ể ườ ượ ế ố 140 mg/100mL) hay không ế c mô t ả ử
ố ệ thanh niên b hút thì chúng ta bi ượ ố ỏ ố ể ố ỉ ệ thanh niên không hút thu c là có th tính đ ế ượ t đ c khi bi
ị ẽ ỉ ậ ị ế ố ị ế ố ế ỉ c g i là bi n s nh giá (binary variable). Nh v y, vì bi n s nh giá ch có 2 ế ố ị ư ậ ộ ế ố ầ ố ỉ ệ ả ằ ỉ ầ ặ ố
(ho c m t con s ph n trăm). ượ ưỡ ế ng đ ộ b ng m t con s t l ộ ộ ố ồ ố ẻ ượ ề c ti n hành trên 1503 tr c đi u tra có 494 tr b ẻ ẻ ị i 5 tu i t ưỡ ng: có (đ b. Ti u đ ị ố ủ ố ư c trình bày phân ph i c a bi n s đ nh tính đ Nh đã đ b ng (s giá tr ụ ậ ầ ủ s chúng ta thu th p thông tin v thói quen hút c a bi n s 1) t n su t. Thí d , gi ỉ ầ ỉ ỏ ị ố thu c lá (có 3 giá tr không hút, b hút và hút thu c) trên thanh niên, chúng ta ch c n t ệ ố ỉ ệ c phân ph i l thanh niên hút thu c lá và t l ỉ ệ ế ủ c a s li u này (t l t hai t l kia). Trong bài này chúng ta s ch t p trung chú ý đ n bi n s đ nh tính có 2 giá tr . Bi n s ọ ượ này đ ị giá tr nên ch c n mô t ụ Thí d : Vào quý 3, 1994, m t cu c đi u tra dinh d ướ em d suy dinh d ề ổ ạ i thành ph H Chí Minh. Trong s tr đ ẹ ng nh cân.
ỉ ệ ẻ ị ưỡ tr b suy dinh d ẹ ng nh cân =
ẻ ị ưỡ T l ầ Trình bày theo cách khác, ph n trăm tr em b suy dinh d ng là 32,9 %
ể ườ ộ ậ ạ ng nh ng chúng ta l ố ố ơ ả ủ ợ ẫ ậ ượ ậ ố ụ c thu th p s li u đ ế ứ ụ ư ộ ố ệ ố
ố ợ ậ ố ượ ả ứ ng mà chúng ta mu n các thành qu nghiên c u
ố ụ ố ụ ụ c áp d ng vào ứ ố ượ ượ ẫ ậ c g i là m u): t p h p các đ i t ặ ng có các đ c tính hay ợ ứ ậ ng đ
ọ c thu th p trong quá trình nghiên c u. ọ ư ụ ệ ấ ố ủ ớ ố ụ ả ẫ ố ố ệ ủ ề ỡ ẫ ứ ộ ế ị ươ
ệ ế ố ố ượ ự c r ng n u s đ i t ơ ớ ế ỉ ệ ưỡ ở ẻ ướ tr d ng ẫ ả ướ ượ c l suy dinh d ẻ i 5 tu i ưở ồ ỉ ệ ư ề ẻ ả ế ả ế ồ ủ ề ế ủ ẫ 4. Ðại cương về mẫu và phương pháp lấy mẫu ợ ứ ấ ỉ ậ ố ệ Trong nghiên c u, chúng ta th ng ch có th thu th p s li u trên m t t p h p nh t ố ệ ố ượ ị ế i mu n khái quát hóa k t qu c a các s li u và đ nh các đ i t ố ượ ố ộ ớ áp d ng chúng cho m t dân s r ng l n h n. Trong th ng kê, t p h p các đ i t ng ứ ọ ượ c g i là m u (sample) hay dân s nghiên c u (study đ ọ ượ ả ủ ố population). Dân s mà chúng ta mu n áp d ng k t qu c a nghiên c u đ c g i là dân s m c tiêu (target population) Dân s m c tiêu: t p h p các đ i t ượ đ ố Dân s nghiên c u (còn đ ượ ạ ượ đ i l ị ể ể Có th nói đi m m u ch t c a nghiên c ú khoa h c là làm sao vi c áp d ng có giá tr ế ệ các k t qu nghiên c u (v i các s li u c a m u) lên dân s m c tiêu. Mu n cho vi c ữ ả ệ ụ áp d ng có giá tr m t trong nh ng đi u ki n tiên quy t là c m u (sample size) ph i ạ ả ủ ớ ng pháp m u ph i có tính đ i di n. đ l n và ph ằ ề ẫ ậ ượ ằ ng trong m u càng nhi u B ng tr c giác chúng ta c m nh n đ ậ ụ ế ỡ ẫ ng chúng ta càng có tính tin c y cao h n. Thí d n u (c m u càng l n) thì ế ổ ở ố chúng ta mu n bi n t l TP H Chí Minh. N u ượ ắ ỉ ề c l m. ng vào t l chúng ta ch đi u tra trên 10 tr thì chúng ta không tin t tính đ ẻ ướ ệ ạ ẻ ế i 5 Nh ng n u chúng ta đi u tra 1000 tr (n u 1000 tr này đ i di n cho các tr d ủ ậ ả ượ c. Ðó là c m nh n c a TP H Chí Minh) thì chúng ta khá tin vào k t qu kh o sát đ ự tr c giác c a chúng ta v bi n thiên c a m u.
ộ ề s chúng ta ti n hành m t cu c đi u tra t l p ệ suy dinh d ỉ ệ ng trong dân s này là ằ suy dinh d ố ể ề ậ ượ ộ ưỡ ố ọ ẫ ố ố ẻ ưỡ ng trên dân s tr em. ộ ọ ế . N u chúng ta ch n m t ưỡ ng này ợ ườ ng h p
ưỡ suy dinh d ằ ằ ưỡ ỉ ệ c phát hi n là suy dinh d
1, p2, p3,....) t
ệ ẽ ồ ẻ ượ c nghiên c u b ng cách chia s tr đ ượ ỉ ệ c kí hi u b ng p. Nói chung t l này đ ố p trong dân s ẫ ứ ề ẫ m u (p
ộ ứ ị ố ệ ể p ứ ố ẻ ệ ỉ ệ ẫ ế và n u chúng ta có nhi u m u ươ ớ ng ng v i các m u khác ố ố ằ trong dân s đích, là m t tham s h ng đ nh và chúng ta mu n ộ ỉ ệ trong m u luôn luôn dao đ ng và là s li u đ chúng ta có ề ỉ ệ ế ể ậ ố 5. Kí hiệu ế ả ử Gi ỉ ệ Chúng ta kí hi u t l ẫ ẻ cách ng u nhiên n tr trong dân s đó nh m tìm hi u v tình hình suy dinh d ợ ứ ẻ thì t p h p n tr em này đ c g i là dân s nghiên c u (hay m u). Trong tr ỡ ẫ này c m u là n. ng trên n tr Chúng ta tính t l ượ ng cho n. T l đ ấ ớ ỉ ệ trong m u p s không đ ng nh t v i t l ẽ ề ỉ ệ ẫ nghiên c u chúng ta s có nhi u t l i ạ p ố ỉ ệ nhau. Tóm l là t l ẫ t trong khi đó, p là t l bi ế th rút ra các k t lu n v t l trong dân s đích .
6. Biến thiên mẫu nhị thức
p ưỡ ộ s trong dân s đích có t l ng suy dinh d ị ứ ố ử ụ ẻ ố ấ ấ c xác su t trong n tr ậ ạ ở ế ỉ ệ ả ử Gi ượ ồ g m n tr em và s d ng phân ph i nh th c chúng ta tính đ ưỡ ẻ ị em đó có x tr b suy dinh d i tính toán ẫ = 30. N u chúng ta l y m t m u ẻ ế ư đây nh ng k t ng. Chúng ta không l p l
ấ ả ượ ẻ ưỡ ỡ ẫ ươ ứ c x tr suy dinh d n khi c m u t ng ng là 5, 20, ả qu tính xác su t kh o sát đ và 50.
ừ ế ư ả ậ T k t qu trên chúng ta có nh n xét nh sau:
ưỡ b suy dinh d c quan tâm) có ưỡ ỉ ệ suy dinh d ấ ố ẻ ị ng t p trung chung quanh t l
ố ể ố ướ ỡ ẫ p ố ư ủ ớ ố ế ề ‡ ấ ằ ậ ẽ ệ ố ng.
ắ ố ượ ế ố ở dân s đích = 0,3 ưỡ ấ ố ẻ ị ố ng có th không cân đ i ố ứ ấ 5) thì phân ph i xác su t có tính đ i x ng và có ầ ưỡ ố ẻ ị b suy dinh d ng t n ườ ệ ẫ ng m u, kí hi u là p, s b ng v i t l suy dinh d p ườ ưỡ ưỡ . Tuy nhiên thông th ộ p ườ ủ ộ ể ứ ọ ằ ề ấ ẫ ồ
ủ ằ ng thì trung bình c a (p ớ p (1p )/n
ủ ậ ứ ộ ế p )2 s b ng v i ẽ ằ ủ ỉ ệ ươ ng sai c a t l c g i là ph ượ ọ (standard error of a proportion) và nó đo l và căn b c hai c a nó đ ườ ọ ứ ộ ỉ ệ ế ượ ọ c g i là sai ố ng m c đ sai s trung ủ p c a chúng ta t chúng ta hi v ng t l ề ặ ng (đây là bi n c đ Phân ph i xác su t s tr ậ khuynh h ng ỏ Khi c m u nh , phân ph i xác su t s tr b suy dinh d ỡ ẫ nh ng khi c m u đ l n (khi n hình chuông úp. Ði u này cho th y r ng bi n s X (s tr ế ố ấ ả su t x y ra bi n c quan tâm) s ti m c n phân ph i bình th ớ ỉ ệ ẽ ằ ỉ ệ ấ ế N u chúng r t may m n, t l ắ ố ủ ng c a dân s đích suy dinh d ng chúng ta không may m n ẫ ẽ ố ị ủ ỉ ệ ủ ư ậ c a m u s dao đ ng (phân tán) chung quanh giá tr c a dân s đich. nh v y và t l Chúng ta dùng (p p )2 đ đo l ể . Và chúng ta ng m c đ dao đ ng c a p chung quan ẫ có th ch ng minh b ng toán h c r ng n u chúng ta l y nhi u m u ng u nhiên g m n ố ượ đ i t Con s ố p (1p )/n đ ẩ ủ ỉ ệ ố s chu n c a t l ủ bình c a p, nói cách khác, nó cho chúng ta bi ớ khác v i (bao nhiêu, tính v m t trung bình.
(cid:0)
(cid:0)
soá Sai
chuaån
leä tæ cuûa (S.E.)
ữ ọ ế
(cid:0) )-(1 n ứ t theo ngôn ng toán h c hình th c
Vi
, )
p p ~ N(p ụ ớ ỡ ẫ ỉ ệ ưỡ ố suy dinh d ng trong dân s đích = 0,3 thì sai số ẩ ủ ỉ ệ Thí d v i c m u n = 1000 và t l chu n c a t l quan sát là:
(cid:0)
(cid:0)
)
3,0
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
soá Sai
chuaån
leä tæ cuûa (S.E.)
,0
0145
-(1 n
-(1 ) 3,0 1000
ầ ế ưỡ ố ng trong dân s là 30% suy dinh d ố ưỡ suy dinh d
ớ ỉ ệ ng là 1,45%. ỉ ệ ể ầ ừ ể ắ ố ố ể ẩ ươ ỡ ẫ ừ ổ ố ộ ẩ ả ẩ ố ẩ ả ố N u chúng ta trình bày theo ph n trăm thì v i t l ẩ ủ ỉ ệ thì sai s chu n c a t l ầ ậ trong qu n th đích quá g n 0% hay 100%, Chúng ta có th có nh n xét: tr khi t l ợ ng đ i ít thay đ i. M t quy t c tính r (rule of thumb)đ ánh ch ng sai sai s chu n t ỡ ẫ ẩ ố s chu n: c m u 100 thì sai s chu n là 5%, c m u 400 sai s chu n vào kho ng 2 ỡ ẫ % và c m u 10000 thì sai s chu n vào kho ng 0,5%.
ườ ử ụ ố p c a dân s ỉ ệ ủ , s d ng t l ệ ẻ ượ t t l ụ ả ử s kh o sát 1241 tr em, phát hi n đ ỉ ệ ố ẩ ủ ỉ ệ ợ ng h p không bi ẩ ố ng sai s chu n.Thí d gi ẹ ng nh cân. T l ế ỉ ệ ủ ả ưỡ suy dinh d ng là 0,121 và sai s chu n c a t l ể ướ ẫ c a m u p đ c ẻ ị c 150 tr b suy suy dinh Trong tr ượ l dinh d ưỡ d
ưỡ ng là: (cid:0)
(cid:0)
)
)
p
p
121,0
) 121,0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
S.E.
0.009
-(1 n ư ậ ỉ ệ
-(1 n ưỡ
-(1 1241 ớ
ẩ ố Nh v y t l suy dinh d ng là 12,1% v i sai s chu n là 0,9%
ẫ ố ộ ộ ỉ ệ ị ẫ ủ ị ử ụ ự ỉ ả ố ằ ủ ị ứ ườ ố trong m t m u ng u nhiên, chúng ta mong mu n có (th c) c a dân s n m trong đó. Chúng ta ấ ng c a phân ph i nh th c.
, )
7. Khoảng tin cậy 95% của tỉ lệ ộ Khi chúng ta quan sát m t t l ả ượ ỉ ệ c m t kho ng các giá tr mà giá tr t l đ ượ ể c kho ng này s d ng tính x p x bình th có th tính đ p ~ N(p ấ ườ ứ ố ấ ằ ạ ị Theo tính ch t th 4 c a phân ph i bình th ng, xác su t giá tr p n m trong ph m vi
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
96,1
ủ )-(1 (cid:0) n
ể ầ ằ ườ ợ ng h p nghiên
ả ằ ế là 95%. N u không yêu c u chính xác, ta có th cho r ng 95% các tr ị p ứ c u giá tr n m trong kho ng:
)
)
p
p
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
p
p
96,1
96,1
-(1 p n
-(1 p n
– ế ượ ượ ả ị đ n ế 1,96 · c vi t là p · ủ ậ · ọ hay còn đ 95% (95% confident interval). Hai biên c a kho ng tin c y (p + 1,96 ướ ớ ạ ậ ọ ượ S.E. Kho ng giá tr này đ ả ậ i h n tin c y trên và gi ậ ả c g i là kho ng tin c y S.E và p 1,96 i (upper confident i h n tin c y d S.E ) đ c g i là gi
ư ế ỉ ệ ằ ậ ẽ ứ ả ầ ớ ạ limit and lower confident limit) L u ý n u chúng ta tính t l b ng ph n trăm thì công th c khho ng tin c y s là
-
)
-
)
p
p
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
p
p
96,1
96,1
(100 p n
(100 p n
đ n ế ả ệ ụ ứ theo công th c trên là n · p ‡
ậ ủ ỉ ệ ượ ề ả ử ả ử ế ng đ ệ ệ ố ỉ ệ ẻ Ði u ki n áp d ng kho ng tin c y c a t l Gi Gi ưỡ ẻ s có 150 tr suy dinh d ạ s n u 1241 tr 5. ẻ ướ ề c phát hi n khi đi u tra 1241 tr d ưỡ suy dinh d này đ i di n cho dân s đích thì t l ổ i 3 tu i. ng là p=
ố ẻ 5 nên chúng ta có th ápể ủ ỉ ệ ả ưỡ 150/1241 = 12,1%. Vì s tr suy dinh d ậ ụ d ng kho ng tin c y 95% c a t l ưỡ suy dinh d · p ‡ ng là 150 = n ư ng nh sau:
-
)
p
1,12
) 1,12
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
p
96,1
96,1%1,12
%8,1%1,12
(100 p n
(100 - 1241
ừ ưỡ ế 10,3% đ n 13,9%.
ả ả ả suy dinh d ặ
c l ộ ỉ ệ ậ ộ ố ắ nào.
ớ ằ ấ ậ ẽ ậ ả ả ậ ng b t kì m t t l ả ằ ố c a dân s đích n m ngoài kho ng tin c y 95%. Do ượ c tính toán s có 1 kho ng tin c y không ứ ậ ủ ỉ ệ ng là t Kho ng tin c y c a t l ậ ố ậ ậ Kho ng tin c y 95% (ho c kho ng tin c y 90% theo m t s nhà th ng kê) là kĩ thu t ấ ể ể ệ ắ ủ ướ ượ ứ ộ ố ổ ế ng và nên th ng kê ph bi n nh t đ th hi n m c đ không ch c ch n c a ấ ướ ượ ả ử ụ c l s d ng kho ng tin c y khi ỉ ệ ủ Nên nh r ng có xác su t 5% t l đó trung bình c m i 20 kho ng tin c y đ ch a giá tr t l ứ ỗ ị ỉ ệ ự th c.
50%
50%
40%
40%
ế ể ể ệ ỉ ệ ả và kho ng ỉ ệ ủ ộ ậ c a hai hay nhi u nhóm chúng ta có th th hi n t l ở ụ ượ 8. Trình bày khoảng tin cậy N u chúng ta có t l ồ ị ằ tin c y b ng đ th . M t thí d đ ề c trình bày sau:
30%
30%
30%
20%
20%
13%
10%
10%
10%
9%
0%
0%
Muø chöõ (n=23)
Caáp 1,2 (n=748)
Caáp 3 (n=340)
ÑH, CÑ (n=130)
ỉ ệ
ẹ
ạ
ả
ọ
ng nh cân (thanh đ c) và kho ng tin c y 95% (đo n th ng d c) theo trình đ
suy dinh d
ộ
ưỡ ữ ọ ế ấ
ẳ ặ ạ ọ
ọ ế ấ
ậ ọ
ẹ
ẳ
ặ Hình 2. T l ọ ấ ủ h c v n c a m (mù ch , h c đ n c p 1 hay 2, h c đ n c p 3, h c Cao Ð ng ho c đ i h c).
ộ ề ưỡ ổ ẹ ủ ng trên 1241 tr d ẻ ữ ộ ưỡ ẹ ọ ấ ẻ ị ẻ ị ấ ng, trong nhóm có m h c c p 3 (n=340) có 33 tr b suy dinh d ẹ ọ ở ẻ ị ưỡ ạ ọ ả ủ ừ ặ ạ ẻ ạ ẻ ướ i 3 tu i, phân lo i tr ẻ ị ẹ ườ i m . Trong nhóm tr có m mù ch (n=28) có 7 tr b ng (r=7), Trong nhóm có m h c c p 1,2 (n=748) có 98 tr b suy dinh ng và trong suy dinh ồ ể ng quan sát ưỡ ỉ ệ ng. T l ằ c trình bày b ng bi u đ ưỡ suy dinh d ể ệ ườ ứ ẳ ả ộ Trong m t cu c đi u tra tình tr ng dinh d theo trình đ văn hóa c a ng suy dinh d ưỡ d nhóm có m h c đ i h c tr lên (n=130) có 12 tr b suy dinh d ẻ ượ ậ ưỡ d ng cùng v i kho ng tin c y 95% c a t ng nhóm tr đ ể ệ ỉ ệ thanh đ n nh trong hình 19, trong đó thanh đ c th hi n t l ậ ượ đ ẹ ọ ớ ư ng th ng đ ng th hi n kho ng tin c y 95%. ơ c và đ
ỡ ẫ ằ ả ấ ẻ ậ ấ ẽ ẹ ằ ữ ớ ỡ ẫ ậ ể ẹ ọ ấ ỏ ỡ ẫ ẹ ẻ ấ ằ ấ ậ ớ Chúng ta có th nh n xét r ng kho ng tin c y s h p nh t khi c m u là l n nh t ẽ ộ ả ớ ỡ ẫ (nhóm tr có m h c c p 1 và c p 2 v i c m u b ng 748) và kho ng tin c y s r ng nh t khi c m u nh (nhóm tr có m mù ch v i c m u b ng 23).
ế ề ề ộ ưỡ ượ ế ỉ c ti n hành trên 37.766 tr d ế ổ ở i 6 tu i ệ c a Vi ả ủ ạ ố ẻ ướ ớ ỡ ẫ ặ c x p lo i là suy dinh d ố ệ ng. S li u v ẻ ế ả ẩ ượ ưỡ Bài tập ừ T tháng 8 đ n tháng 10 năm 1994, cu c đi u tra qu c gia v thi u Vitamin A và suy ạ ề dinh d ng. Ði u tra đ 20 t nh thành đ i ộ ỉ ế ủ ệ t nam v i c m u trung bình cho m t t nh di n cho 7 vùng sinh thái kinh t ứ ẻ ộ ệ ổ ướ i 2 đ l ch vào kho ng 1500 tr . Trong nghiên c u này, tr có cân n ng theo tu i d ề ưỡ ổ ượ ặ ẩ chu n so v i cân n ng chu n c a tu i đ m t s t nh đ dinh d ớ ở ộ ố ỉ ng c trình bày trong b ng sau:
1 3
6 2 8 5 4 7
10 16 9 12 13 19 Hà n iộ 14 1820 11
1715 21 23 22 25 24 26
27
28
Hoàng Sa 29
30 Huế 31 32 ả Qu ng Nam
34 41
Bình đ nhị 40
36 Daklak
37
43 Ninh thu nậ 46 47 ồ Đ ng Tháp 39 ồ TP H Chí Minh An Giang 45 ồ Đ ng nai 44 49
50 53 ế55 B n tre 56 59 CT Sóc trăng 60 61
ườ Tr ng Sa
ố ẻ ượ ố ẻ T nhỉ S tr đ ọ c sàng l c S tr SDD
ẵ ả Qu ng nam Ðà n ng 1503 711
Binh Ð nhị 1510 708
Ninh Thu nậ 1520 707
ắ ắ Ð c L c 1488 705
ồ TP H Chí Minh 1503 494
Sông Bé 1488 579
ồ Ð ng Nai 1500 542
ồ Ð ng Tháp 1498 758
An Giang 1512 556
ế B n Tre 1503 522
ầ ơ C n Th 1563 622
Sóc Trăng 1490 590
Minh H iả 1492 573
ưỡ ng
ưỡ m i t nh.
suy dinh d ưỡ ở ỗ ỉ ng ả ậ ợ t c các t l ng và kho ng tin c y theo cách thích h p.
i th ng kê các k t lu n.
ế ỉ ề ả ẽ ư ế
ẻ ở ỗ ỉ ủ ưỡ ế ạ ề ề ỉ ỉ ế m i t nh, theo b n k t qu s nh th nào? ng c a 4 t nh mi n Trung và 6 t nh mi n Tây. suy dinh d ổ
ế ề ạ ạ ạ ưỡ ữ
ố ệ ạ ệ ị ả ng ế ợ t l ề ỉ ệ ở ẻ ể tr em, b n có th có nh ng cách ủ ừ i ích c a t ng cách ưỡ ệ ệ ự Các nhóm th c hi n các công vi c sau: ở ỗ ỉ ỉ ệ m i t nh. suy dinh d 1. Tính t l ỉ ệ ậ ả 2. Tính kho ng tin c y 95% cho t l ỉ ệ ồ ấ ả ẽ ể suy dinh d 3. V bi u đ t ả ậ ố 4. Lí gi ả ử s chúng ta ch đi u tra 50 tr 5. Gi ả ỉ ệ 6. So sánh k t qu t l Cách so sánh đó có gì không n hay không? 7. N u b n đánh giá v tình tr ng dinh d phân tích s li u nào khác hay không? Cho bi 8.Gi ự i sao có s khác bi i thích t t đ a lí v t l suy dinh d ng.
iả ỉ ệ ưỡ ậ ủ ỉ ệ ả ưỡ ở ỉ Bài gi 1. T l suy dinh d ng, kho ng tin c y c a t l suy dinh d ng 13 t nh phía Nam
ẵ
ắ
ồ ồ
ế ầ
60
60.0
50
50.0
40
40.0
30
30.0
20
20.0
10
10.0
0
0.0
Ñaéc Laéc TP Hoà
Binh Ñònh
Ninh Thuaän
Soâng Beù
Ñoàng Nai
Ñoàng Thaùp
An Giang
Beán Tre Caàn Thô
Soùc Traêng
Minh Haûi
Quaûng nam Ñaø naüng
Chí Minh
T nhỉ ả Qu ng nam Ðà n ng Binh Ð nhị Ninh Thu nậ ắ Ð c L c ồ TP H Chí Minh Sông Bé Ð ng Nai Ð ng Tháp An Giang B n Tre ơ C n Th Sóc Trăng Minh H iả S trố ẻ S SDD 1503 1510 1520 1488 1503 1488 1500 1498 1512 1503 1563 1490 1492 ố 711 708 707 705 494 579 542 758 556 522 622 590 573 T lỉ ệ SDD 47.3 46.9 46.5 47.4 32.9 38.9 36.1 50.6 36.8 34.7 39.8 39.6 38.4 ớ ạ Gi i h n tin c yậ iướ d 44.8 44.4 44.0 44.9 30.5 36.4 33.7 48.1 34.4 32.3 37.4 37.1 35.9 ớ ạ Gi i h n tin c yậ trên 49.8 49.4 49.0 49.9 35.3 41.4 38.5 53.1 39.2 37.1 42.2 42.1 40.9 SE 1.29 1.28 1.28 1.29 1.21 1.26 1.24 1.29 1.24 1.23 1.24 1.27 1.26

