intTypePromotion=1

Bài giảng Tin học đại cương - Chương 1: Ngôn ngữ lập trình C

Chia sẻ: Pham Thanh Quang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
419
lượt xem
182
download

Bài giảng Tin học đại cương - Chương 1: Ngôn ngữ lập trình C

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung Bài giảng Tin học đại cương - Chương 1: Ngôn ngữ lập trình C giới thiệu về ngôn ngữ C, bộ từ vững C, cấu trúc chương trình C, sử dụng môi trường làm việc C.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tin học đại cương - Chương 1: Ngôn ngữ lập trình C

  1. TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG CHƯƠNG 1: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C 1 Giới thiệu ngôn ngữ C 2 Bộ từ vựng C 3 Cấu trúc chương trình C 4 Sử dụng ụ g môi trường g làm việc ệ C Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 1
  2. 1 Giới thiệu ngôn ngữ C Dennis Ritchie tại Bell Telephone năm 1972. g ngữ Tiền thân của ngôn g B,, KenThompson, p , cũng g tại ạ Bell Telephone. Là ngôn ngữ lập trình có cấu trúc và phân biệt chữ Hoa - thường (case sensitive) 1973: C được sử dụng để viết nhân unix ANSI C: ‰ 1989: Chẩn ANSI X3.159-1989 “Programming L Language C” (G (Gọii tắt là ANSI C) ‰ 1999: ISO đưa ra ISO 9899:1999 cho ANSI C, thường gọi là C99. C99 Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 2
  3. 1 Giới thiệu: Ưu điểm của C ‰ Rất mạnh và linh động, có khả năng thể hiện bất cứ ý tưởng nào. ‰ Được Đ sử ử dụng d rộng ộ rãi ãi bởi các á nhà hà lập lậ trình t ì h chuyên h ê nghiệp. ‰ Có tính khả chuyển, ít thay đổi trên các hệ thống máy tính khác nhau. ‰ Rõ ràng, cô đọng. ‰ Lập trình đơn thể, tái sử dụng thông qua hàm. Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 3
  4. 1 Giới thiệu: Ngôn ngữ cấp trung Ngôn ngữ cấp cao C Ngôn ngữ hợp ngữ (cấp thấp) Ngôn ngữ C được sử dụng để lập trình các hệ điều hành như Windows, Linux, Unix... Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 4
  5. 2. Bộ từ vựng của C Các ký tự được sử dụng ‰ Bộ chữ cái 26 ký tự Latinh A, B, C, …, Z, a, b, c, …, z ‰ Bộ chữ số thập phân : 0, 1, 2, …, 9 ‰ Các ký hiệu toán học : + – * / = < > ( ) ‰ Các Cá ký tự t đặc đặ biệt : . , : ; [ ] % \ # $ ‘ ‰ Ký tự gạch nối _ và khoảng trắng ‘ ’ Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 5
  6. 2. Từ khóa (keyword) Các từ dành riêng trong ngôn ngữ. Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 6
  7. 2. Bộ từ vựng của C: Tên Tên/Định danh (Identifier): ‰ Tên biến phải bắt đầu bằng g một kýý tự alphabet hoặc ký tự _ ‰ Theo sau ký tự đầu có thể là các ký tự chữ, số ‰ Không được trùng với từ khóa ‰ Số ký tự tối đa trong một tên là 255 ký tự ‰ Không có khỏang trắng ‰ Tên biến nên mô tả được ý nghĩa g của nó Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 7
  8. 2. Bộ từ vựng của C Ví dụ Tên/Định danh (Identifier) Các tên hợp lệ: iNum1, GiaiPhuongTrinh, HoVaTen, xyz, x1, x2 Các tên không g hợp ợp lệ: ệ 1A, Giai Phuong Trinh, f(x), 3xy, m-n Cpphân biệt ệ chữ hoa chữ thường, g, do đó các tên sau đây khác nhau: A, a BaiTap, baitap, BAITAP, bAItaP… Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 8
  9. 2. Bộ từ vựng của C ‰ Dấu chấm phẩy ; ™ Dùng g để p phân cách các câu lệnh. ™ Ví dụ: printf(“Hello World!”); printf(“\n”); ‰ Câu chú thích 9 Đặt giữa cặp dấu /* */ hoặc sau // 9 Dùng để ghi chú mục đích/cách sử dụng,... 9 // Dòng này sẽ được bỏ qua (không đọc) bởi ị trình dịch. 9 /* Các dòng này cũng được bỏ qua bởi trình dịch ị */ Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 9
  10. 3. Cấu trúc chương trình C: Hello world /* A first program in C Print “Hello World” to screen */ #include /* function main begins program execution */ int main() { printf( “Hello World\n" ); return 0; /* ended successfully */ } /* end function main */ Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 10
  11. 3. Cấu trúc chương trình C Thư viện #include int x; Kh i báo Khai bá biến/hằng biế /hằ void Nhap(); Hàm 1 int main() { Hàm n+1 // Các lệnh } Hàm à main a Phải có ít nhất 1 hàm main. Ch Chương t ì h luôn trình l ô bắt đầu đầ từ hàm hà main i Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 11
  12. 4. Môi trường IDE Môi trường phát triển tích hợp IDE (Integrated Development Environment) ‰ Biên tập chương trình nguồn (Trình EDIT). ‰ Biên dịch chương trình (Trình COMPILE). ‰ Chạy chương trình nguồn (Trình RUNTIME). ‰ Sửa Sử lỗi chương h t ì h nguồn trình ồ (Trình (T ì h DEBUG). DEBUG) .C/.CPP .OBJ .EXE Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 12
  13. 4. Các bước phát triển chương trình C Editor Disk Tiề xử Tiền ử lý Di k Disk 1. Edit 2. Preprocess p Biên dịch ị Disk 3. Compile 4. Link Liên kết Disk RAM 5. Load Loader 6. Execute .. .. .. Disk RAM CPU .. .. Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C ..
  14. 5. Môi trường IDE trong phòng Lab 1. Sử dụng Dev-Cpp để viết code và biên dịch 2. Không sử dụng thư viện conio.h 3. Sử dụng quy tắc viết mã nguồn 4 4. H ớ dẫn Hướng dẫ sửử dụng d D C (Xem Dev-Cpp (X L b00) Lab00) Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 1: Giới Thiệu Ngôn Ngữ C Trang 14

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản