1
BÀI TẬP ÔN TP VT LÝ 1 PHN ĐIN T
CHƯƠNG 6. TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN
6.1 Một y kim loi mảnh dài 8 cm đặt trong không khí tích điện đều, điện ng của y
q1 = 35.10-5 C . Điện tích điểm q2 đặt trên phương của sợi dây cách điểm giữa dây một đoạn r
= 6 cm. Dây tác dụng lên q2 mt lc là F2 = 12.10-5 N. Hãy xác định điện tích q2.
6.2 Tìm lực tác dụng lên một điện tích điểm q = 5
3.10−9 C đặt tâm O của nửa vòng dây
tròn bán kính R = 5 cm tích điện đều mang điện tích Q = 3.10-7 C đặt trong chân không.
6.3 Cho hai điện tích điểm q1 = 8.10-8 C ; q2 = 3.10-8 C đặt trong không khí tại hai điểm M,
N có MN = 10 cm.
a. Tính cường độ điện trưng ti A B.
b. Tính đin thế ti A và B.
c. Tính công dch chuyển điện tích q0 t A đến B.
Cho: MA = 9 cm; NA = 7 cm; MB = 4 cm; NB = 6 cm; q0 = 5.10-10 C.
6.4 Một vòng dây tròn, tâm O bán kính R = 10 cm mang điện tích q = 5.10-9 C phân bố đều.
Vòng dây được đặt trong chân không.
a. Hãy xác định cường độ điện trường và điện thế ti M trên trục của vòng y cách tâm O
mt đon h = 10 cm.
b. Tính đin thế và cường độ điện trường ti O.
c. Ti điểm nào trên trc ca vòng dây cường độ điện trường cc đi?
6.5 Hai qu cầu có khối lượng m1 = 5 g, m2 = 15 g có điện tích tương ứng q1 = 8.10-8 C;
q2 = -2.10-8 C chuyển động li gần nhau dưới tác dụng ca lc Coulomb. Khong cách ban đầu
gia hai qu cầu là 0 = 20 cm và vận tốc ban đầu của chúng bằng không. Xác định vn tc ca
mi qu cu ti thời điểm khi chúng cách nhau một đoạn = 8 cm. B qua lc hp dẫn nh
hưởng ca t trường do các hạt đin chuyển động gây ra.
6.6 Hai viên bi ging nhau, mỗi viên khối lưng m
điện tích q. Khi đặt trong một cái bát hình cầu, bán kính R,
với thành không ma t, không dẫn điện, các viên bi chuyển
động v trí cân bng khi khoảng cách giữa chúng d
(Hình 6.1). (a) Xác định điện tích q ca mỗi viên bi. (b) Xác
định điện tích cần thiết để d = 2R.
Hình 6.1
2
CHƯƠNG 7. VẬT DẪN VÀ NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG
7.1. Hai quả cầu rỗng bằng kim loại cùng m O, bán kính lần
lượt R1 = 2 cm; R2 = 4 cm. Điện ch quả cầu bên trong q1 =
9.10-9 C quả cầu bên ngoài q2= 2
3.10−9 C. Xác định ờng
độ điện trường điện thế tại các điểm M1, M2, M3, M4 , M5. Biết
rằng chúng cách O những đoạn lần lượt là 1 cm, 2 cm, 3 cm, 4 cm
và 5 cm (Hình 7.1).
7.2. Mt qu cu kim loại có bán kính R = 20 cm mang điện vi mật độ đin mt σ = 10-9 C/m2.
a. Xác định cường độ điện trường và điện thế tại các điểm: M1 cách tâm qu cu r1 = 16 cm;
M2 nằm trên mặt qu cu; M3 cách tâm quả cu r2 = 36 cm.
b. V phác dạng đồ th s ph thuc của cường độ điện trường và điện thế vào khoảng cách
r (t tâm quả cu).
7.3. Hai qu cu kim loại đặt cách xa nhau. Một qu cầu có bán kính R1 = 2 cm và điện thế V1
= 100 V, qu kia bán kính R2 = 3 cm điện thế V2 = 200 V. Hỏi điện thế ca hai qu cu
bng bao nhiêu nếu nối chúng vi nhau bng một dây dẫn.
7.4. Cho một tụ điện phẳng giữa hai bản là không khí, diện tích mỗi bản S = 1 m2, khoảng cách
giữa hai bản d = 1, 5 mm.
a. Tìm điện dung của tụ điện.
b. Tìm mật độ điện mặt σ trên bản khi tụ điện được mắc vào nguồn điện hiệu điện thế
không đổi U = 300 V.
c. Cũng các câu hỏi trên khi ta lấp đầy không gian giữa hai bản tđiện bằng lớp thuỷ tinh
có hằng số điện môi ε = 6.
7.5. Điện tích q = 45.10-9 C nằm trong khoảng giữa hai bản của một tụ điện phẳng điện dung
C = 1,78.10-11 F, chịu tác dụng một lực F = 9,81.10-5 N. Diện tích mỗi bản tụ S = 100 cm2.
Khoảng không gian giữa hai bản tụ được lấp đầy bởi parafin có ε = 2. Xác định:
a. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
b. Điện tích của tụ điện.
c. Mật độ năng lượng và năng lượng điện trường giữa hai bản tụ điện.
d. Lực tương tác giữa hai bản tụ.
Hình 7.1
3
7.6. Cho một hệ như hình 7.2, A một quả cầu đặc cách điện bán
kính a = 5 cm, mang điện tích dương Q = 3 µC được phân bố đều
trong thể tích của nó. B là một quả cầu rỗng dẫn điện, đặt đồng tâm
với quả cầu A, n kính trong b = 10 cm và bán kính ngoài c = 15
cm, B chứa điện tích q = - 1 µC. Hãy vẽ đồ thị tả cường độ điện
trường do hệ y ra theo vị trí r.
CHƯƠNG 8. T TRƯỜNG KHÔNG ĐI
8.1. Lấy một y dẫn uốn thành một tam giác đều đặt trong không khícạnh a = 30 cm, cho
một dòng điện I = 5 A chạy vào dây dẫn. Hãy xác định:
a. Giá trị B và H tại tâm của tam giác đều ấy.
b. Giá trị B và H tại M cách đều 3 đỉnh tam giác một khoảng bằng a.
8.2. Một y dẫn hình trụ dài hạn bán kính tiết diện R = 2
cm, có một dòng điện chy qua là I = 5 A. y xác định cường đ
t trưng tại các điểm M1, M2 khoảng cách đến trc của dây
dn lần lượt r1 = 1 cm r2 = 5 cm, coi dòng điện phân bố
đều trên tiết din của dây dẫn.
8.3. Có một y dn thẳng dài hạn giữa được uốn cong thành
cung tròn góc tâm bằng 90° bán kính R (Hình 8.1). Cho dòng
điện cường độ I chy qua dây dẫn. Xác định cm ng t 𝐵
󰇍
ti
tâm O, µ = 1. Áp dụng I = 100 A, R = 10 cm.
8.4. Một dòng điện thẳng dài vô hạn đặt cnh một khung dây hình
ch nhật trong cùng một mt phẳng sao cho dây dẫn song song vi
cnh AB. Cho I1 = 3 A, I2 = 10 A, a = 20 cm, b = 40 cm, c = 5 cm
(Hình 8.2). Hãy c đnh lực tác dụng của dòng điện thẳng bên
khung dây. Cho µ = 1.
8.5. Một vòng y tròn bán kính R = 5 cm đặt trong một từ trường đều sao cho mặt vòng y
vuông góc với đường sức từ trường, cảm ứng từ B = 0,032 T. Cho một dòng điện chạy qua y
có cường độ I = 2 A. y xác định:
a. Từ thông gửi qua mặt vòng dây.
b. Công cần thiết để quay vòng dây đi một góc α = π/2 và góc β = 2π.
Hình 7.2
Hình 8.1
Hình 8.2
4
8.6. Hai dây dài song song được treo bằng dây mảnh dài 5 cm
như Hình 8.3. Mi dây dẫn mật độ khối lượng dài là 30 g/m
chúng mang dòng điện cùng độ lớn ngưc chiu nhau.
Dòng điện bao nhiêu nếu y treo hợp với phương thẳng đứng
mt góc 6o.
CHƯƠNG 9. HIỆN TƯỢNG CM ỨNG ĐIỆN T
9.1. Mt ống y đường kính d = 10 cm, gồm 500 vòng y được đặt trong t trường
đường sức vuông góc với mt phng ca vòng y, sau khoảng thi gian Δt = 0,1 s cm ng t
giảm đều t B0 = 2 T đến B1 = 0. Hãy xác đnh suất điện động cm ng xut hiện trên hai đu
ống dây.
9.2. Mt thanh kim loại chiều dài = 120 cm quay trong mt t trường đều cảm ng t
B = 10-3 T vi vn tốc góc ω = 240π rad/s. Trc quay của thanh vuông góc với thanh đng thi
song song với các đường cm ng t đi qua một điểm dọc theo phương của thanh, ngoài
thanh, cách một đầu ca thanh một đoạn 1 = 25 cm. m hiệu điện thế xut hin giữa hai đầu
thanh.
9.3. Mt cuộn y gồm 200 vòng dây, tiết din ca mặt vòng dây S = 100 cm2. Cho cuộn y
quay trong mt t trường đều B = 0,1 T vi chu k T = 0,2 s, trc quay vuông góc với trc
vòng dây và vuông góc với các đưng cm ng t.
a. Hãy viết biu thc suất điện động cm ng xut hiện trên hai đầu cuộn dây.
b. Xác định giá trị cc đi ca sut điện động cm ng y.
9.4. Một dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ I đt cnh
một dây dẫn AB được uốn như Hình 9.1. Trên dây dẫn AB
mt thanh kim loại CD trượt vi vn tốc không đổi 𝑣 . y
xác định cường độ dòng điện chy qua CD. Cho biết: điện tr
của y dẫn AB không đáng kể, điện tr của thanh CD R.
Các khoảng cách ghi trên Hình 9.1.
9.5. Mt ống dây hệ s t cm L = 0,021 H. Cho dòng điện i = 5sin(ωt) A chy qua ống y.
Hãy xác định suất điện động t cm và năng lượng t trưng ca ống dây.
Hình 8.3
Hình 9.1
5
9.6. Mt thanh khối lượng m, như trong hình bên, được
kéo không ma sát theo phương ngang, bng sợi y
không giãn, không khối lượng, vt qua một ròng rọc
nhẹ, không ma sát được gn vi mt vt khối lượng
M (Hình 9.2). T trưng đều hướng lên có đ ln B
khoảng cách giữa các thanh ray ℓ. Điện tr đáng kể
duy nhất đin tr ti R ni gia hai thanh ray mt
đầu. Gii s vt M được th khi thanh đứng yên thi
điểm t = 0, hãy suy ra biểu thc tốc độ của thanh theo phương ngang như một hàm của thi gian.
Hình 9.2