BÀI T P PH N NG KHÔNG HOÀN TOÀN
Bài 1: Axit picric (2,4,6-trinitrophenol) đ c đi u ch b ng cách cho phenol tác d ng v i h nượ ế
h p dung d ch HNO 3 đ c và H2SO4 đ c .
1) Vi t ph ng trình ph n ng.ế ươ
2) Cho 47 gam phenol tác d ng v i h n h p g m 200 gam HNO 3 68% 250 gam H2SO4
96%. Hi u su t ph n ng đ t 80%. Hãy tính
- Kh i l ng axit picric tách ra. ượ
- N ng đ % c a HNO 3 trong dung d ch sau khi tách axit picric ra kh i h n h p.
Bài 2 : Cho bay h i hoàn toàn 2,3 gam m t r u thu đ c th tích b ng th tích c a 0,8 gamơ ượ ượ
O2 cùng đk. M t khác khi cho 4,6 gam r u trên ph n ng h t v i Na d thu đ c 1,68 lit H ượ ế ư ượ 2
(đktc).
1) Tìm CTCT c a r u. ượ
2) Cho 9,2 gam r u trên ph n ng v i 4,8 gam CHượ 3COOH H2SO4 đ c xúc tác thu
đ c 3 ch t h u c A, B, C v i s mol b ng nhau 1,08 gam n c. Tính kh iượ ơ ướ
l ng c a A, B, C và hi u su t ph n ng .ượ
Bài 3: Nung 16,2 gam h n h p A g m các oxit MgO, Al 2O3, MO trong m t ng s r i cho
lu ng khí H2 đi qua. đi u ki n thí nghi m, H 2 ch kh MO v i hi u su t 80%, l ng h i ượ ơ
H2O t o ra ch đ c h p th 90% b i 15,3 gam dung d ch H ượ 2SO4 90%, k t qu thu đ c dungế ượ
d ch H2SO4 86,34%.
Ch t r n còn l i trong ng đ c hòa tan trong m t l ng v a đ axit không có tính oxi hóa ượ ượ
(ví d HCl), thu đ c dung d ch B và còn l i 2,56 gam ch t r n kim lo i M không tan. ượ
L y
110
dung d ch B cho tác d ng v i NaOH d , l c l y k t t a nung nhi t đ cao đ n ư ế ế
kh i l ng không đ i thì thu đ c 0,28 gam oxit. ượ ượ
a) Tính kh i l ng nguyên t c a kim lo i M. ượ
b) Tính ph n trăm kh i l ng các ch t trong h n h p A. ượ
Bài 4 : Cho 4,96 gam h n h p g m Ca, CaC 2 tác d ng h t v i H ế 2O thu đ c 2,24 lit ( đktc)ượ
h n h p khí X.
a) Tính % kh i l ng CaC ượ 2 trong h n h p đ u
b) Đun nóng h n h p khí X m t xúc tác thích h p m t th i gian đ c h n h p khí ượ
Y. Chia Y làm hai ph n b ng nhau.
- L y ph n 1 cho qua t t dung d ch n c brom d th y còn l i 0,448 lit (đktc) h n h p khí ướ ư
Z có t kh i h i v i H ơ 2 b ng 4,5. H i kh i l ng bình n c brom tăng lên bao nhiêu. ượ ướ
- Ph n hai tr n v i 1,68 lit oxi ( đktc) vào bình kín th tích 4 lit. Sau khi b t tia l a đi n
đ đ t cháy, gi nhi t đ 109,2 0C. Tính áp su t bình nhi t đ này. Bi t r ng dung tích ế
bình không đ i
Bài 5: Hoà tan hoàn toàn m t ít oxit FexOy b ng H2SO4 đ c nóng thu đ c 2,24 lit SO ượ 2(đktc)
dung d ch ch a 120 gam m t mu i s t.
1) Xác đ nh công th c oxit s t.
2) Tr n 10,8 gam b t Al v i 34,8 gam b t s t trên r i ti n hành ph n ng nhi t nhôm. ế
Gi s lúc đó ch x y ra ph n ng kh Fe xOy thành Fe. Hoà tan hoàn toàn h n h p ch t
r n sau ph n ng b ng dung d ch H 2SO4 20% ( d=1,14 g/ml) thì thu đ c 10,752 litượ
H2(đktc). Tính hi u su t ph n ng nhi t nhômth tích t i thi u dung d ch H 2SO4 đã
dùng.
Bài 6: Cho 89,6 gam h n h p X g m CuO, Fe 3O4 Al vào m t bình kín không ch a không
khí. Nung bình nhi t đ cao thu đ c h n h p Y. Cho Y tác d ng v i 200 ml dung d ch ượ
NaOH 5M th y thoát ra 6,72 lit khí H2(đktc), dung d ch B ch t r n không tan C. Trung hoà
l ng NaOH d trong B c n 280 ml dung d ch HCl 1M. Ch t r n không tan C tác d ng v a đượ ư
v i 2 lít dung d ch H 2SO4 0,3M thu đ c 8,064 lit Hượ 2 (đktc). Tính hi u su t ph n ng nhi t
nhôm đ i v i m i oxit.