
i
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
BỘ MÔN KINH TẾ
BÀI TẬP THỰC HÀNH
KINH TẾ HỌC QUỐC TẾ
Chủ biên: TS. Phạm Minh Anh
TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan
Hà Nội, tháng 7 năm 2016

I

PHẦN I: LÝ THUYẾT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Chương1 và 2: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ KINH TẾ HỌC QUỐC TẾ -
NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG VÀ QUY LUẬT LỢI THẾ TƯƠNG ĐỐI
I. CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu môn học Kinh tế quốc tế?
Câu 2: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế học phát triển là gì? Sự khác biệt giữa đối tượng
nghiên cứu của Kinh tế học phát triển với đối tượng nghiên cứu của Kinh tế học truyền
thống?
Câu 3: Vai trò của thương mại quốc tế?
Câu 4: Phân tích những tư tưởng cơ bản của chủ nghĩa Trọng thương về thương mại quốc tế?
Trên cơ sở đó đánh giá những quan điểm của trường phái Trọng thương vê thương mại quốc
tế? Theo anh (chị), những quan điểm của trường phái Trọng thương còn có ý nghĩa áp dụng
trong giai đoạn hiện nay hay không?
Câu 5: Phân tích nội dung cơ bản về lý thuyết Lợi thế tuyệt đối của Adam Smith? Quan điểm
về thương mại quốc tế của Adam Smith có những điểm tiến bộ hơn so với trường phái Trọng
thương như thế nào?
Câu 6: Trình bày quy luật lợi thế tuyệt đối của Adam Smith? Cho ví dụ minh hoạ?
Câu 7: Trình bày quy luật lợi thế tương đối của David Ricardo? Tại sao nói lợi thế tương đối
chính là nguồn gốc của thương mại quốc tế?
Câu 8: Trình bày những tiền đề cơ bản ra đời lý thuyết chi phí cơ hội? Phân tích cơ sở, lợi
ích từ thương mại với chi phí cơ hội không đổi?
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
2.1 Chọn câu trả lời đúng và giải thích tại sao?
Câu 1: Những vấn đề nào sau đây là nội dung nghiên cứu của môn học kinh tế quốc tế:
a. Những học thuyết về thương mại quốc tế
b. Chính sách ngoại thương và những công cụ bảo hộ mậu dịch
c. Tài chính quốc tế
1

d. Cả 3 nội dung trên
Giải thích: Kinh t h c qu c t c chia ra thnh hai ph n chnh: Th ng m i qu c tế ọ ố ế đượ O ươ ạ ố ế
v Ti chnh qu c t . Bao g m n i dung ch y u sau: ố ế ồ ộ ủ ế
(1) N ng su t lao ng v quy lu t l i th t ng i (2) M! h"nh y u t s n xu tP Q độ ậ ợ ế ươ đố ế ố ả Q
chuy$n bi tệ
(3) Ngu n l c v m! h"nh Heckscher- Ohlinồ ự
(4) L. thuy t th ng m i chu n ế ươ ạ R
(5) L i th theo quy m! b$n ngoiợ ế
(6) Quy t nh kinh doanh c a c2c h3ng trong n n kinh t ton c u (7) Chnh ế đị ủ ề ế O
s2ch th ng m i v c2c c!ng c th c hi nươ ạ ụ ự ệ
(8) V n chnh tr trong chnh s2ch th ng m iQ đề ị ươ ạ
(9) C2n c9n thanh to2n: Th tr ng ngo i h i; T gi2 h i o2iị ườ ạ ố S ố đ
(10) Chnh s2ch qu nả l. thị tr ngườ ngo iạ h i ố
Câu 2: Trong nghiên cứu Kinh tế quốc tế, chúng ta sử dụng kiến thức của:
a. Chỉ có kinh tế vi mô
b. Chỉ có kinh tế vĩ mô
c. Của cả kinh tế vĩ mô và vi mô
d. Không phải của kinh tế vi mô và vĩ mô
Giải thích: Kinh t h c qu c t s d ng c2c ph ng ph2p nghi$n c u c a kinh t h c viế ọ ố ế U ụ ươ ứ ủ ế ọ
m! v v m! nh sau: ĩ ư
- Ph ng ph2p tr u t ng h=a ươ ừ ượ
- Ph ng ph2p m! h"nh h=a ươ
- Ph ng ph2p c9n b ng t ng qu2t ươ V ổ
- Ph ng ph2p gi nh nh ng nh9n t kh2c kh!ng i. ươ ả đị ữ ố đổ
Câu 3: Điều nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của thương mại quốc tế:
a. Các chủ thể tham gia trong thương mại quốc tế có quốc tịch khác nhau.
2

b. Đồng tiền sU dụng trong thương mại quốc tế là ngoại tệ đối với một trong hai bên
hoặc đối với cả hai bên tham gia.
c. Các chủ thể tham gia trong thương mại quốc tế phải có thể chế chính trị phù hợp
nhau.
d. Đối tượng mua bán thường di chuyển ra khỏi biên giới một quốc gia.
Giải thích: Các chủ thể tham gia trong thương mại quốc tế không cOn phải có thể chế chính
trị phù hợp với nhau, miến là trao đổi có lợi cho hai bên thì họ sẽ tham gia.
Câu 4: Mậu dịch quốc tế là một xu hướng tất yếu đối với các quốc gia trên thế giới vì:
a. Mậu dịch quốc tế mang lại lợi ích như nhau cho tQt cả các bên tham gia
b. Giúp sU dụng tối ưu nguồn tài nguyên thế giới nhVm thoả mãn tốt nhQt nhu cOu của
người tiêu dùng
c. Mậu dịch quốc tế quyết định chế độ chính trị của các quốc gia tham gia
d. Không phải các lý do nêu trên
Giải thích: Th ng m i qu c t c= m t vai tr> v! c?ng l n i v i ph@c l i th gi i n=iươ ạ ố ế ộ ớ đố ớ ợ ế ớ
chung v ph@c l i c a c2c qu c gia n=i ri$ng, trong = th ng m i qu c t h ng n ợ ủ ố đ ươ ạ ố ế ướ đế
vi c s d ng ngu n l c s n xu t m t c2ch hi u qu v t i u, gi@p gia t ng s n xu t ệ U ụ ồ ự ả Q ộ ệ ả ố ư P ả Q
hng h=a, t ng tr ng v ph2t tri n kinh t qua = t ng thu nh p b"nh qu9n u ng i, P ưở ể ế đ P ậ đO ườ
n9ng cao m c s ng t t c c2c qu c gia c= quan h th ng m i v i nhau. Th ng m iứ ố ở Q ả ố ệ ươ ạ ớ ươ ạ
qu c t gi@p thu h p kho ng c2ch gi a n c giu v n c nghBo, thu h p kho ng c2ch ố ế ` ả ữ ướ ướ ` ả
giu nghBo trong m i qu c gia. C= th n=i r ng th ng m i qu c t l m t xu h ng a ố ể V ươ ạ ố ế ộ ướ
t t y u i v i c2c qu c gia tr$n th gi i. Q ế đố ớ ố ế ớ
Câu 5: Vấn đề nào sau đây là mục tiêu theo quan điểm của các nhà kinh tế học thuộc
thuyết trọng thương
a. Mậu dịch tự do
b. Tích luỹ nhiều vàng
c. Hạn chế sự gia tPng dân số
d. Khuyến khích nhập khRu
Giải thích : Vì một trong những tư tươdng cơ bản của chủ nghĩa Trọng thương là m i a
qu c gia mu n t c s th nh v ng (s giu c=, c a c i) trong ph2t tri n kinh t ố ố đạ đượ ự ị ượ ự ủ ả ể ế
3

