Th.S Trần Quang Vũ
Bản Tiếng Việt
TP. Hồ Chí Minh, 2020
TÀI LIỆU
INCOTERMS 2020
Ni dung
1. Incoterms .................................................................................................................... 3
1.1. Các điều khon Incoterms là gì? ........................................................................... 3
2. Incoterms 2020 ........................................................................................................... 3
2.1. Incoterms điều chnh nhng ni dung nào ............................................................ 3
2.2. Incoterms không điều chnh nhng ni dung nào ................................................. 3
2.3. Cách tt nht đ kết hợp các điều khon Incoterms ............................................. 4
2.4. S khác bit gia Incoterms 2010 và Incoterms 2020 .......................................... 4
3. B cc ca Incoterms .................................................................................................. 5
3.1. EXW - Ex Works (Nơi giao hàng).......................................................................... 6
3.1.1. Phân chia v mt chi phí................................................................................. 6
3.1.2. Nghĩa vụ ca các bên ..................................................................................... 7
3.2. FCA - Free Carrier (Nơi giao hàng)....................................................................... 8
3.2.1. Phân chia v mt chi phí................................................................................. 8
3.2.2. Nghĩa vụ ca các bên ..................................................................................... 9
3.3. CPT ớc phí đã trả ịa điểm đích) ............................................................... 10
3.3.1. Phân chia v mt chi phí............................................................................... 11
3.3.2. Nghĩa vụ ca các bên ................................................................................... 11
3.4. CIP c phí và bo hiểm đã trả (Địa điểm đích) ........................................... 12
3.4.1. Phân chia v mt chi phí............................................................................... 13
3.4.2. Nghĩa vụ ca các bên ................................................................................... 13
3.5. DAP Giao hàng đến nơi (địa điểm đích) .......................................................... 15
3.5.1. Phân chia v mt chi phí............................................................................... 16
3.5.2. Nghĩa vụ ca các bên ................................................................................... 16
3.6. DPU Giao hàng đến nơi đã dỡ ịa điểm đích) ................................................ 17
3.6.1. Phân chia v mt chi phí............................................................................... 17
3.6.2. Nghĩa vụ ca các bên ................................................................................... 18
3.7. DDP Giao hàng đã nộp thuế ịa điểm đích) ................................................... 19
3.7.1. Phân chia v mt chi phí............................................................................... 19
3.7.2. Nghĩa vụ ca các bên ................................................................................... 20
3.8. FAS Giao hàng dc mn tàu (cng giao hàng) ................................................ 21
3.8.1. Phân chia v mt chi phí............................................................................... 21
3.8.2. Nghĩa vụ ca các bên ................................................................................... 21
3.9. FOB Giao hàng lên tàu (cng giao hàng) ......................................................... 23
3.9.1. Phân chia v mt chi phí............................................................................... 23
3.9.2. Nghĩa vụ ca các bên ................................................................................... 23
3.10. CFR Tiền hàng và cước phí (cảng đích) ........................................................ 24
3.10.1. Phân chia v mt chi phí............................................................................. 25
3.10.2. Nghĩa vụ ca các bên ................................................................................. 25
3.11. CIF Tin hàng, bo hiểm và cước phí (cảng đích) ......................................... 26
3.11.1. Phân chia v mt chi phí............................................................................. 27
3.11.2. Nghĩa vụ ca các bên ................................................................................. 27
1. Incoterms
1.1. Các điều khon Incoterms là gì?
Incoterms là mt loạt các điều khoản thương mại do Phòng Thương mi Quc tế
(ICC) công b liên quan đến luật thương mại quc tế. Chúng được s dng rng rãi trong
giao dịch thương mại quc tế và vic s dụng chúng được khuyến khích bi các hội đồng
thương mi, tòa án và luật sư quốc tế. Mt loạt các điều khoản thương mại gm ba ch
cái liên quan đến thông l bán hàng theo hợp đồng thông thường, các điu khon
Incoterms ch yếu nhm truyền đạt rõ ràng các nghĩa v, chi phí và rủi ro liên quan đến
vn chuyn và giao hàng quc tế. Incoterms xác định nghĩa vụ, chi phí rủi ro tương
ng trong vic giao hàng t người bán cho người mua.
Các điều khon Incoterms được chp nhn bi các chính phủ, quan pháp
các hc viên trên toàn thế giới để gii thích các thut ng được s dng ph biến nht
trong thương mại quc tế. Chúng được thiết kế để gim hoc loi b hoàn toàn cách hiu
khác nhau v các điu khon các quc gia khác nhau.
2. Incoterms 2020
2.1. Incoterms điều chnh nhng ni dung nào
Nghĩa vụ: Ai làm gì giữa người bán ngưi mua, ví dụ: người t chc vn
chuyn hoc bo him hàng hóa hoặc người được chng t vn chuyn giy phép
xut khu hoc nhp khu;
Rủi ro: Người bán hàng giao hàng đâu và khi nào; nói cách khác, nơi chuyển
ri ro t người bán sang người mua;
Chi phí: Bên nào chịu trách nhim v chi phí nào, d: chi phí vn chuyển, đóng
gói, ti hoc d hàng và kim tra hoặc chi phí liên quan đến an ninh.
2.2. Incoterms không điu chnh nhng ni dung nào
Các điều khon Incoterms không thay thế cho mt hợp đồng mua bán. Chúng đưc to
ra để phn ánh thc tiễn thương mại đối vi tt c các loi hàng hóa.
Các điều khon Incoterms không gii quyết các vấn đề sau:
• có hợp đồng mua bán nào không;
• thông số k thut của hàng hóa được bán;
• thời gian, địa điểm, phương thc hoc loi tin thanh toán;
• các biện pháp khc phc khi mt trong các bên vi phm hợp đồng mua bán;
• hậu qu ca các vi phm khác trong vic thc hiện nghĩa vụ hợp đồng;
• hiệu lc ca các bin pháp trng pht;
• áp dụng thuế quan;
• bất kh kháng;
quyn s hu trí tu;
phương pháp, địa điểm hoc lut gii quyết tranh chấp trong trường hp vi phm.
Quan trng nht, phi nhn mnh rằng các điu khon Incoterms không gii quyết
vic chuyn giao quyn s hu của hàng hóa được bán.
Đây là những vấn đ mà các bên cần đưa ra quy đnh c th trong hợp đồng mua
bán ca mình. Không làm nvậy có kh năng gây ra tranh chấp phát sinh. V bn cht,
các điều khon Incoterms 2020 không phi mt hp đồng mua bán: chúng ch tr thành
mt phn ca hợp đồng đó khi chúng đưc hp nht thành mt hợp đồng đã tồn ti. Các
điều khoản Incoterms cũng không cung cp lut áp dng cho hợp đồng. th các
chế độ pháp lý áp dng cho hợp đồng, như Công ước v n hàng hóa quc tế (CISG).
2.3. Cách tt nht đ kết hp các điu khon Incoterms
Nếu các bên mun áp dng điu khon Incoterms 2020 cho hợp đng ca mình,
cách an toàn nhất để đm bảo điều này th hiện ý định đó ràng trong hợp đồng,
thông qua các t như:
CIF Cát Lái Incoterms 2020
Nếu không th hin phiên bn ca Incoterms có th gây ra vấn đề khó gii quyết.
Các bên, thm phán hoc trng tài viên cn kh năng xác định phiên bn nào ca điu
khon Incoterms áp dng cho hợp đồng.
Địa điểm được đặt tên bên cnh điu khon Incoterms đã chọn thm chí còn quan trng
hơn:
• trong tất cc điu khon ca Incoterms ngoi tr các điều khon C, địa điểm
được nêu tên cho biết nơi hàng hóa đưc giao giao hàng, tức là, i chuyển ri ro t
người bán sang người mua;
trong điều khon D, địa điểm được đặt tên nơi giao hàng cũng nơi đến
và người bán phi t chc vn chuyển đến đim đó;
trong điều khon C, địa điểm được ch định cho biết điểm đến người bán phi
t chc và thanh toán cho vic vn chuyn hàng hóa, tuy nhiên, không phải là địa điểm
hoc cng giao hàng.
Do đó, việc bán FOB không ghi rõ địa điểm tăng nghi ngờ v cng giao hàng
khiến c hai bên không chc chn v việc người mua phi xuất trình tàu cho người bán
để vn chuyn vn chuyn hàng hóa - i người bán phải giao hàng trên tàu để
chuyn ri ro trong hàng hóa t người bán sang người mua. Mt ln na, hợp đng CPT
với điểm đến được đặt tên không ràng s khiến c hai bên nghi ng v điểm mà người
bán phi ký hợp đồng và thanh toán cho vic vn chuyn hàng hóa.
Tt nht là tránh các loi vấn đề này bng cách c th v mặt địa lý nht có th đặt tên
địa điểm theo điu khon Incoterms đã chọn.
2.4. S khác bit gia Incoterms 2010 và Incoterms 2020
Sáng kiến quan trng nhất đằng sau các điu khon Incoterms 2020 đã tp trung
vào cách trình bày th ớng người dùng theo điu khon Incoterms đúng cho hp
đồng mua bán ca h.
Ngoài những thay đổi chung này, còn những thay đổi đáng kể n trong điu
khon Incoterms 2020 khi so sánh với Incoterms năm 2010. Trước khi xem xét nhng