CÂU HI TRC NGHIM NG VĂN 6
BÀI 4: QUÊ HƯƠNG YÊU DU
I. CHÙM CA DAO V QUÊ HƯƠNG ĐT NƯC
Câu 1: Nghĩa của từ "canh gà" trong bài ca dao số 1 là gì?
A. Chỉ đặc sản bát canh gà. B. Chỉ một hành động trông
coi.
C. Chỉ ban đêm. D. Chỉ tiếng gà báo canh.
Đáp án: D
Câu 2: Bài ca dao thứ hai nói đến thiên nhiên vùng đất nào?
A. Thăng Long. B. Ninh Bình. C. Huế. D. Lạng Sơn.'
Đáp án: D
Câu 3: Nghệ thuật nổi bật nhất trong bài ca sao số 3 là gì?
A. So sánh. B. Hoán dụ. C. Điệp từ, cấu trúc. D. Ẩn
dụ.
Đáp án: C
Giải thích:NNghệ thuật nổi bật nhất trong bài ca sao số 3 là: Điệp từ, cấu trúc.
Câu 4: Nội dung của văn bảnNChùm ca dao về quê hươngNđất nướcNbiểu hiện đời sống
tâm hồn, tình cảm của người bình dân.
Nhận xét trên đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Đáp án: A
Giải thích:NNội dung của văn bản'Chùm ca dao về quê hương'đất nước'biểu hiện đời sống
tâm hồn, tình cảm của người bình dân.
Câu 5: Loài cây nào được nhắc đến trong câu thơ đầu của văn bảnNChùm ca dao về
quê hươngNđất nước?
A. Tre B. Trúc C. Mai D. Đào
Đáp án: B
Giải thích:'“ Gió đưa cành'trúc'la đà”
Câu 6: Các địa danh Yên Thái, Tây Hồ trongNChùm ca dao về quê hương, đất
nướcthuộc tỉnh nào của nước ta?
A. Hà Nội B. Huế C. Đà Nẵng D. Hải Dương
Đáp án: A
Giải thích:'Các địa danh Yên Thái, Tây Hồ trong'Chùm ca dao về quê hương, đất
nướcthuộc Hà Nội ngày nay.
Câu 7: Những âm thanh nào được nhắc tới trong bài ca dao s 1?
A. Tiếng trống, tiếng chuông B. Tiếng mõ, tiếng trống
C. Tiếng kẻng, tiếng trống D. Tiếng chuông, nhịp chày
Đáp án: D
Giải thích:'Những âm thanh nào được nhắc tới trong bài ca dao số 1- Bức tranh buổi sáng
về kinh thành Thăng Long là: Tiếng chuông, nhịp chày
Câu 8: Bài ca dao số 1 trongNChùm ca dao về quê hương, đất nướcNvẽ nên bức tranh
của mùa hạ.
Nhận xét trên đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Đáp án: B
Giải thích:NSai vì: Bài ca dao số 1 trong'Chùm ca dao về quê hương, đất nước'vẽ nên bức
tranh của mùa thu.
II. THC HÀNH TING VIT
Câu 1: Từ đồng âm là gì?
A. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc
B. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Đáp án: B
Giải thích:NTừ đồng âm từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không
liên quan gì với nhau.
Câu 2: Từ nhiều nghĩa là gì?
A. từ từ một tới hai nghĩa trở lên B. từ nghĩa đen nghĩa
bóng
C. từ ít nhất từ hai nghĩa trở lên D. từ chỉ một nghĩa nhưng nhiều cách
hiểu
Đáp án: C
Giải thích:'Từ nhiều nghĩa là từ có từ 2 nghĩa trở lên
Câu 3: Hiện tượng từ nhiều nghĩa là gì?
A. Nghĩa xuất hiện đầu tiên được gọi nghĩa gốc, từ nghĩa gốc suy ra nghĩa chuyển theo
phương thức ẩn dụ, hoán dụ
B. Là việc tạo ra nhiều nghĩa mới cho từ
C. Hiện tượng từ có nghĩa đen và nghĩa bóng
D. Một từ có thể gọi tên được nhiều sự vật, hiện tượng
Đáp án A
Giải thích:' Hiện tượng chuyển nghĩa của từ, xuất phát từ nghĩa gốc, thông qua phương
thức chuyển nghĩa ẩn dụ, hoán dụ
Câu 4: Tất cả các từ tiếng Việt đều là từ nhiều nghĩa?
A. Đúng B. Sai
Đáp án: B
Giải thích:' Từ tiếng Việt chỉ có một bộ phận có thể chuyển nghĩa
Câu 5: Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ mắt?
A. Mắt biếc B. Mắt na C. Mắt lưới D. Mắt cây
Đáp án: A
Giải thích:' Mắt biếc là từ được hiểu theo nghĩa gốc
Câu 6: Từ “cổ chai” có phải từ có nghĩa chuyển của từ “cổ” không?
A. Có B. Không
Đáp án: A
Giải thích:' Từ cổ chai là nghĩa chuyển của từ cổ theo phương thức ẩn dụ
Câu 7: Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của
từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm, đúng hay sai?
A. 'Đúng B. Sai
Đáp án: A
Câu 8: Từ đồng âm và từ đa nghĩa là một loại từ.
Đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Đáp án: B
Giải thích:N
- Sai vì: Từ đồng âm và từ đa nghĩa là hai loại từ khác nhau.
III. CHUYN C NƯC MÌNH
Câu 1:NChuyện cổ nước mìnhNđược viết theo thể thơ nào?
A. 7 chữ. B. Lục bát. C. Tự do. D. 5 chữ.
Đáp án: B
Giải thích:NChuyện cổ nước mìnhđược viết theo thể thơ lục bát.
Câu 2: Phương thức biểu đạt chính của văn bảnNChuyện cổ nước mìnhNlà gì?
A. Tự sự B. Miêu tả C. Biểu cảm D. Nghị luận
Đáp án: C
Giải thích:'Phương thức biểu đạt chính của văn bản'Chuyện cổ nước mìnhlà: Biểu cảm.
Câu 3: Văn bảnNChuyện cổ nước mìnhtríchNTuyển tập, 2011.
Đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Đáp án: A
Giải thích:NVăn bản'Chuyện cổ nước mìnhtrích'Tuyển tập, 2011.
Câu 4: Tác giả của văn bảnNChuyện cổ nước mìnhNlà ai?
A. Minh Khê B. Tô Hoài C. Tố Hữu D. Lâm Thị Mỹ
Dạ
Đáp án: D
Câu 5: Đâu là đáp án nêu đầy đủNtên cácNcâu chuyện cổ được nhắc đến trong bài?
A. Tấm Cám, Trầu cau. B. Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường, Thạch
Sanh.
C. Tấm Cám, Thạch Sanh. D. Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường, Trầu cau.
Đáp án: D
Giải thích:NCác'câu chuyện cổ được nhắc đến trong bài:
+ Truyện'Tấm Cám'"Thị thơm thì giấu người thơm/ Chăm làm thì được áo cơm cửa nhà".
+ Truyện'Đẽo cày giữa đường"Đẽo cày theo ý người ta/ Sẽ thành khúc gỗ chẳng ra việc
gì".
+ Tích'Trầu cau'"Đậm đà cái tích trầu cau/ Miếng trầu đỏ thắm nặng sâu tình người".
Câu 6: Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong hai câu thơ sau?
Đời cha ông với đời tôi
Như con sông với chân trời đã xa.
A. So sánh. B. Nhân hóa. C. Ẩn dụ. D. Hoán dụ.
Đáp án: A
Giải thích:N
-NBiện pháp tu từ so sánh được sử dụng trong hai câu thơ trên.
-'So sánh: "Như con sông với chân trời đã xa".'
Câu 7: Tác giả củaChuyện cổ nước mìnhNquê ở đâu?
A. Hà Nội B. Thanh Hóa C. Quảng Bình D. Nghệ An
Đáp án: C
Giải thích:NLâm Thị Mỹ Dạ quê ở Quảng Bình.
Câu 8: Qua bài thơNChuyện cổ nước mình,Ntác giả đã ca ngợi truyện cổ của nước
mình mang nhiều ý nghĩa sâu xa, chứa đựng bao bài học quý báu của ông cha truyền
lại cho con cháu đời sau.
Ý kiến trên về nội dung của'bài thơChuyện cổ nước mình'là đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Đáp án: A
Giải thích:'Ý kiến trên về nội dung của'bài thơChuyện cổ nước mình'là đúng.
Qua bài thơChuyện cổ nước mình,'tác giả'đã'ca ngợi truyện cổ của ớc mình mang
nhiều ý nghĩa sâu xa, chứa đựng bao bài học quý báu của ông cha truyền lại cho con cháu
đời sau.
Câu 9: Câu thơ “Thương người rồi mới thương ta” bắt nguồn từ câu tục ngữ nào?
A. Thương người như thể thương thân B. Ở hiền gặp lành
C. Uống nước nhớ nguồn D. Gần mực thì đen, gần đèn thì
rạng
Đáp án: A
IV. CÂY TRE VIT NAM
Câu 1: Nội dung của bàiNCây tre Việt Nam:NCây tre người bạn thân thiết lâu đời
của người nông dânnhân dân Việt Nam. Cây tre có vẻ đẹp bình dị và nhiều phẩm
chất quý báu. Cây tre đã thành một biểu tượng của đất nước Việt Nam, dân tộc Việt
Nam. Ý kiến trên đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Đáp án: A
Câu 2: BàiNCây tre Việt NamNthuộc thể loại gì?
A. Thơ B. Kí C. Tiểu thuyết D. Truyện ngắn
Đáp án: B
Giải thích:'BàiNCây tre Việt Nam'thuộc thể loại kí.
Câu 3: Tác giả củaNCây tre Việt NamNlà ai?
A. Xuân Diệu B. Xuân Quỳnh C. Thép Mới D. Tố
Hữu
Đáp án: C
Giải thích:NTác giả của'Cây tre Việt Nam'là Thép Mới.
Câu 4: ĐâuNkhôngNphải phẩm chất của Cây tre Việt Nam?
A. Nhũn nhặn. B. Sáng tạo. C. Thủy chung. D. Kiên cường.
Đáp án: B
Giải thích:NCây tre'Việt Nam'có nhiều phẩm chất đáng quý: mọc thẳng, mộc mạc, nhũn
nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc,'thanh cao'giản dị, chí khí như người.
Câu 5:NCây tre Việt NamNsáng tác nămN 1955, là lời bình cho bộ phim tài liệu cùng tên.
Đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Đáp án: A
Giải thích:NCây tre Việt Nam'sáng tác năm'1955, là lời bình cho bộ phim tài liệu cùng tên.
Câu 6: Nghệ thuật nào được sử dụng trong câu sau:NTre, anh hùng lao động!, Tre,
anh hùng chiếc đấu! ?
A. Liệt kê. B. Điệp từ, cấu trúc. C. Ẩn dụ. D. So sánh.
Đáp án: B
Câu 7: Biện pháp tu từ nào được sử dụng để nói lên phẩm chất cây tre?
A. Liệt kê. B. Điệp từ, cấu trúc. C. Ẩn dụ. D. So sánh.
Đáp án: C
Giải thích:NBiện pháp tu từ ẩm dụ được sử dụng để nói lên phẩm chất Cây tre Việt Nam.
Câu 8: Bố cục củaNCây tre Việt NamNchia làm mấy phần?
A. 1 phần B. 2 phần C. 3 phần D. 4 phần
Đáp án: C
Giải thích:NBố cục của'Cây tre Việt Nam'chia làm 3 phần.
+ Phần 1 (Từ đầu đến'chí khí như người): Giới thiệu chung về Cây tre Việt Nam.
+ Phần 2 (Tiếp đến'Tiếng sáo diều tre cao vút mãi): Sự gắn của tre với con người Việt
Nam.
+ Phần 3 (Còn lại): Tre là tượng trưng cho tâm hồn, khí chất của người Việt Nam.
Câu 9: Từ nào không thể thay thế cho “nhũn nhặn” trong câu “…màu tre tươi nhũn
nhặn”?
A. Giản dị B. Bình thường C. Bình dị D. Khiêm nhường
Đáp án: B
V. THC HÀNH TING VIT
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:
Hoán dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng, khái niệm bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái
niệm khác có ____________ với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
A. quan hệ tương đồng B. quan hệ gần gũi C. nét giống nhau D. sự liên
quan
Đáp án : B
Câu 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:
Ẩn dụ tên gọi sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác
_____________ với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
A. quan hệ tương cận B. điểm gần gũi C. nét tương đồng D. sự giống nhau y
hệt
Đáp án : C
Câu 3: Câu văn dưới sử dụng phép hoán dụ gì?
Một số thủy thủ chất phác còn lại – chẳng bao lâu, chúng tôi đã phát hiện rên tàu vẫn còn
có những thủy thủ như thế – thì lại là những tay khờ dại ra mặt.
(Đảo giấu vàng'- Robert Louis Stevenson)
A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể. B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa
đựng.
C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật. D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.
Đáp án : A
Câu 4: Câu văn sau sử dụng phép hoán dụ gì:NSói không sợ chó chăn cừu sợ sợi
dây xích của nó.N(Tục ngữ Nga)
A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể. B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa
đựng.
C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật. D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.
Đáp án : D
Giải thích:'Sợi dây xích → tình trạng bị giam cầm, mất tự do, nô lệ.
Câu 5: Câu tục ngữ dưới sử dụng phép ẩn dụ gì?
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
A. Ẩn dụ hình thức B. Ẩn dụ cách thức
C. Ẩn dụ phẩm chất D. Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác
Đáp án : B
Giải thích:'Ăn quả tương đồng về cách thức với hưởng thành quả lao động: trồng cây
tương đồng về cách thức với công lao khó nhọc tạo ra thành quả.
Câu 6: Câu thơ dưới sử dụng phép ẩn dụ gì:
Ngoài thềm rơi chiếc lá đa
Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng.
(Đêm Côn Sơn'– Trần Đăng Khoa)