ậ
ự ậ
ươ
ươ
V t lý 11 – BT t
lu n Ch
ng I
ồ H Th
ng – 0978.991.307
ƯƠ Ệ Ệ ƯỜ CH NG I: ĐI N TÍCH – ĐI N TR NG
ộ ớ ặ ị ẽ
1 = 2.108C , q2 = 108C đ t cách nhau 20cm trong không khí. Xác đ nh đ l n và v
ự ươ ệ Bài 1. Hai đi n tích q ữ ng tác gi a chúng? hình l c t
ặ ạ ệ ự ươ ể i hai đi m A và B trong không khí. L c t ữ ng tác gi a
1 = 2.106C , q2 = 2.106C đ t t
ẽ ả ự ươ Bài 2. Hai đi n tích q ị chúng là 0,4N. Xác đ nh kho ng cách AB, v hình l c t ng tác đó.
ặ ằ ể ệ ự ẩ ữ
ữ ệ ả
ệ ệ ị ầ ữ ả Bài 3. Hai đi n tích đi m b ng nhau, đ t trong chân không, cách nhau 10 cm. L c đ y gi a chúng là 9.105N. ộ ớ ị ấ a. Xác đ nh d u và đ l n hai đi n tích đó. ả ả ữ ể ự ươ ng các gi a hai đi n tích đó tăng 3 l n thì ph i tăng hay gi m kho ng cách gi a hai đi n tích b. Đ l c t ệ ầ đó bao nhiêu l n? Vì sao? Xác đ nh kho ng cách gi a hai đi n tích lúc đó.
ặ ằ ệ ộ ớ ố ệ ệ ằ ằ
3 N.
ự ươ ị ệ
ự ươ ư ữ ữ ẫ ả kho ng cách đó thì l c t ổ ng tác gi a chúng thay đ i
ả ặ ủ ệ ẫ ng tác c a hai đi n tích đó trong không khí v n là 6,48.10
3 N thì ph i đ t chúng cách nhau
ằ Bài 4. Hai đi n tích có đ l n b ng nhau, đ t cách nhau 25cm trong đi n môi có h ng s đi n môi b ng 2 ữ ng tác gi a chúng là 6,48.10 thì l c t ộ ớ ủ a. Xác đ nh đ l n c a các đi n tích. ệ ế b. N u đ a hai đi n tích đó ra không khí và v n gi ư ế nh th nào? ể ự ươ c. Đ l c t b ng bao nhiêu?
ự ươ ệ ặ ả ữ ng tác gi a chúng là 2.10
(cid:0) 3 N.
ự ươ ữ ế ệ ặ ả ớ ộ Bài 5. Hai đi n tích đ t cách nhau m t kho ng r trong không khí thì l c t N u v i kho ng cách đó mà đ t trong đi n môi thì l c t ng tác gi a chúng là 10
(cid:0) 3 N.
ố ệ ằ ị a)Xác đ nh h ng s đi n môi.
ệ ệ ặ ặ ằ ng tác khi đ t trong không khí
ệ ế ữ ể ự ươ b) Đ l c t ả ặ thì ph i đ t hai đi n tích cách nhau bao nhiêu? Bi ự ươ ng tác gi a hai đi n tích khi đ t trong đi n môi b ng l c t ệ t trong không khí hai đi n tích cách nhau 20cm.
ệ ạ ố
ả ầ ề ị ư ầ ớ
ả ướ ằ ẩ ế ệ ỗ ẩ ằ ệ ả ầ 6. Hai qu c u b ng kim lo i gi ng h t nhau, tích đi n và cách nhau r = 60cm trong chân không, chúng đ y 1 = 7.105N. Cho hai qu c u ti p xúc v i nhau , sau đó đ a chúng v v trí ban đ u thì ộ ự nhau b ng m t l c F ằ chúng đ y nhau b ng m t l c F ế c khi ti p xúc. ộ ự 2 = 1,6.104 N. Tìm đi n tích m i qu tr
ờ ộ ớ ủ ữ ệ ả ả ầ ồ
ư ế ữ ổ ự ấ 7. N u tăng đ ng th i đ l n c a hai đi n tích lên g p đôi và gi m kho ng cách gi a chúng đi 3 l n thì l c ươ t ế ng tác gi a chúng thay đ i nh th nào
ươ ớ
1 và q2 đ t cách nhau 10cm thì t
ặ ằ ệ ữ ặ ẫ ằ ộ ự ng tác v i nhau m t l c F trong không khí và b ng F/4 ệ ệ ng tác gi a hai đi n tích đ t trong đi n môi v n b ng F thì hai đi n tích
ả ặ ệ 8. Hai đi n tích q ế ể ự ươ ệ n u đ t trong đi n môi. Đ l c t ộ ặ đ t cách nhau m t kho ng bao nhiêu
ệ ố ệ ặ ạ ằ ộ
ể ộ ự ằ ặ ư ệ ằ ộ
ữ ằ ớ ươ ng tác v i 9. Hai đi n tích đi m đ t cách nhau m t đo n trong parafin có h ng s đi n môi b ng 2 thì t ự ạ nhau b ng m t l c 8N. Đ a hai đi n tích đó ra không khí và đ t chúng cách nhau m t đo n 2r thì l c ươ t ng tác gi a chúng chúng b ng bao nhiêu
ộ ự ệ ặ ằ ộ ỏ ổ
ỗ ậ ệ ậ ủ ệ ậ Bài 10. Hai v t nh tích đi n đ t cách nhau 50cm, hút nhau b ng m t l c 0,18N. Đi n tích t ng c ng c a 6C. Tính đi n tích m i v t? hai v t là 4.10
ộ ớ ể ằ ả
ấ ệ ữ ặ Bài 11. Hai đi n tích đi m có đ l n b ng nhau đ t trong chân không, cách nhau 1 kho ng 5 cm, gi a ệ ự ẩ chúng xu t hi n l c đ y F = 1,6.10
4 N.
ộ ớ ủ ệ ể ị a. Hãy xác đ nh đ l n c a 2 đi n tích đi m trên?
1
ậ
ươ
ng I
ồ H Th
ng – 0978.991.307
lu n Ch ữ
ả
V t lý 11 – BT t ể ự ươ b. Đ l c t
ươ ự ậ ng tác gi a chúng là 2,5.10
4N thì kho ng cách gi a chúng là bao nhiêu? ữ
ộ ự ệ ẩ
ộ ỗ ậ ỏ ặ ậ ủ ủ ệ ộ ậ Bài 12. Hai v t nh đ t trong không khí cách nhau m t đo n 1m, đ y nhau m t l c F= 1,8 N. Đi n tích ổ t ng c ng c a hai v t là 3.10 ạ 5 C. Tìm đi n tích c a m i v t.
ả ầ ỏ ư ệ ạ
ộ ự ả ầ ế ồ ạ ư ề ị ẩ
4 N. Cho hai qu c u ti p xúc nhau r i l
1 và q2 đ t trong không khí cách nhau 2 cm, ặ i đ a v v trí cũ, chúng đ y nhau
Bài 13. Hai qu c u kim lo i nh nh nhau mang các đi n tích q ằ ẩ đ y nhau b ng m t l c 2,7.10 ộ ự ằ b ng m t l c 3,6.10
4 N. Tính q1, q2 ?
ộ ượ ệ ỏ ợ ơ ả Ở ướ m nh. phía d i nó
ả ầ ộ
7 C đ ủ ợ
ư ế ể ứ ệ ấ ầ ặ Bài 15. M t qu c u nh có m = 60g, đi n tích q = 2. 10 10 cm c n đ t m t đi n tích q ằ c treo b ng s i t 2 nh th nào đ s c căng c a s i dây tăng g p đôi?
ả ầ ả ầ ả ầ ệ ằ ỏ ố
ạ ồ ư ự ươ ế
ệ ữ Bài 16. Hai qu c u nh , gi ng nhau, b ng kim lo i. Qu c u A mang đi n tích 4,50 µC; qu c u B mang ệ đi n tích 2,40 µC. Cho chúng ti p xúc nhau r i đ a chúng ra cách nhau 1,56 cm. Tính l c t ng tác đi n gi a chúng.
ả ầ ỏ ố ặ ạ ượ ể i hai đi m cách nhau c đ t t
1= 3,2. 109 C và q2 = 4,8.109 C đ
ừ ả ầ ả ầ ượ ừ ủ ế ế ặ ỗ ng electron th a (ho c thi u) c a m i
ε ự ươ ả ầ ườ ữ ế ầ ng tác gi a hai qu c u n u môi tr
ỏ ế ả ầ ế ế ệ ả
ạ ặ ầ ỏ Bài 17: Hai qu c u nh gi ng nhau có q 10cm. a) Qu c u nào th a electron, qu c u nào thi u electron. Tính l ả ầ qu c u. ươ ng t b) Tính l c t ủ ớ c) Cho hai qu c u ti p xúc v i nhau: Tìm đi n tích c a m i qu sau khi ti p xúc. N u sau khi ti p xúc ự ươ i đ t chúng cách nhau 15cm trong d u h a, tìm l c t ta l ng tác là: Chân không D u h a ( =2) ế ỗ ữ ng tác gi a chúng
ả ầ ệ ả
ộ ồ ặ ỏ ộ ự ằ ữ ẩ ớ
ữ ấ ả
ự ẩ ệ ộ ố ệ ủ ế ằ ị
1= 1,3.109 C ,q2 = 6,5.109 C đ t cách nhau m t kho ng r trong chân ặ Bài 18. Hai qu c u nh tích đi n q ả ầ ấ ộ ế không thì đ y nhau v i m t nh ng l c b ng F. Cho 2 qu c u y ti p xúc nhau r i đ t cách nhau cùng m t ε ẫ ệ kho ng r trong m t ch t đi n môi thì l c đ y gi a chúng v n là F. ấ t F = 4,5.10 Xác đ nh h ng s đi n môi c a ch t đi n môi đó. b. Bi
6N, tìm r.
ả ầ ệ ặ
ồ ư ề ị ả ầ ế ầ 1 và q2 đ t cách nhau 10cm trong không khí. Ban đ u (cid:0) 2 N, Cho hai qu c u ti p xúc nhau r i đ a v v trí cũ thì chúng đ y ẩ
ướ ỏ ố Câu 19. Hai qu c u nh gi ng nhau mang đi n tích q chúng hút nhau b ng l c F (cid:0) 3 (cid:0)
1 = 1,6.10 ị . Xác đ nh q
ằ nhau b ng l c F ế c khi ti p xúc. ằ ự ự 2 N 9.10
1 và q2 tr
ỏ ệ ặ ả
ị
1= 4.107C và q2 đ t cách nhau m t kho ng 3cm trong chân không ộ 2?
ε ệ ặ ả ầ ộ
ả ầ ộ ự ằ ả ầ Câu 20: a) Hai qu c u nh có đi n tích q ộ ự ằ thì hút nhau m t l c b ng 0,2N . Xác đ nh q 1= 4.107C và q2 đ t cách nhau m t kho ng 10cm trong d u = 2 thì đ y ẩ ỏ b) Hai qu c u nh có đi n tích q ị nhau m t l c b ng 0,072N . Xác đ nh q
2
ượ ễ ệ ằ c nhi m đi n khi đ t cách nhau
ặ ạ ồ ặ ộ ự ư
ộ ự ư ủ ệ ạ ẩ ớ ỏ ỗ
ỏ ố Câu 21: Hai viên bi nh gi ng nhau b ng nhôm đ ớ r = 10cm thì hút nhau v i m t l c F = 2,7 N. Sau khi cho hai viên bi ch m vào nhau r i đ t chúng nh cũ ầ thì chúng đ y nhau v i m t l c F’ = 0,9N. H i lúc đ u khi ch a ch m nhau thì đi n tích c a m i viên là bao nhiêu?
ệ ặ ạ ể i hai đi m A và B trong chân không cách
1 = 2.107C , q2 = 3.107C đ t t
ể ệ ổ ự ụ ợ ườ ợ ng h p:
0 = 2.107C , trong hai tr
ặ ạ ặ ạ Bài 22. Cho hai đi n tích đi m q ị nhau 5cm. Xác đ nh l c đi n t ng h p tác d ng lên q ớ i C, v i CA = 2cm; CB = 3cm. a. qo đ t t ớ i D v i DA = 2cm; DB = 7cm b. qo đ t t
2
ậ
ươ
ng I
ồ H Th
ng – 0978.991.307
ặ ạ
ệ i hai đi m A và B trong chân không, AB = 5cm. ợ ụ
0 = 2.108C đ t t
o
ệ ự ủ
1 = 3.108C , q2 = 2.108C đ t t ị i M, MA = 4cm, MB = 3cm. Xác đ nh l c đi n t ng h p tác d ng lên q 1 = q2 = 107C đ t t ặ ạ ườ
ặ ị ng trung tr c c a AB và cách AB 5cm ng ể ự ệ ổ ạ ể i hai đi m A và B cách nhau 10cm. T i 0 = 107C. Xác đ nh l c ự ệ i ta đ t đi n tích q
ể ệ ổ ườ ụ ợ
ươ ự ậ lu n Ch V t lý 11 – BT t ể ệ Bài 23. Hai đi n tích đi m q ặ ạ Đi n tích q Bài 24. Trong chân không, cho hai đi n tích q ằ đi m C n m trên đ đi n t ng h p tác d ng lên q
o.
ể ủ ộ ỉ i 3 đ nh c a m t tam giác
1 = q2 = q3 = q = 1,6.106 C đ t trong chân không t
ệ ổ ặ ụ ự ệ ạ ợ ỗ ị ạ ệ Bài 25. Có 3 đi n tích đi m q ề đ u ABC c nh a = 16 cm. Xác đ nh l c đi n t ng h p tác d ng lên m i đi n tích.
ả ầ ệ ỏ ứ ự trên m t đ
ấ ữ ả
1 = 6. 107 C, q2= 2. 107 C, q3 = 106 C theo th t (cid:0) = 81. Kho ng cách gi a chúng là r
ộ ườ ng 12 = 40cm, r23 = 60cm. Xác đ nhị
ệ ổ ợ ỗ Bài 26. Ba qu c u nh mang đi n tích q ướ ẳ c nguyên ch t có th ng nhúng trong n ả ầ ụ ự l c đi n t ng h p tác d ng lên m i qu c u
ể ặ ạ ủ ỉ ộ i ba đ nh c a m t
1 = 4. 108 C, q2 = 4. 108 C, q3 = 5. 108 C đ t trong không khí t
ị ơ ự ệ Bài 27. Ba đi n tích đi m q ề ạ tam giác đ u c nh 2 cm. Xác đ nh vect ụ l c tác d ng lên q
3 ?
ặ ạ ị ự i A và B trong không khí (AB = 10 cm). Xác đ nh l c
1 = 8.108C , q2 = 8.108C đ t t
ụ ệ 3 = 8.108C, n u: ế
Bài 28. Hai đi n tích q tác d ng lên q a. CA = 4 cm, CB = 6 cm. b. CA = 14 cm, CB = 4 cm. c. CA = CB = 10 cm. d. CA=8cm, CB=6cm.
ề ạ ườ ủ ặ ạ
i ta đ t 3 đi n tích q ị
1 = 8.109 C, q2 = q3 = 8.109 C t ụ
i ba đ nh c a m t tam giác đ u c nh 6 cm ặ ở ủ ệ ệ Bài 29. Ng ự trong không khí. Xác đ nh l c tác d ng lên đi n tích q ỉ ộ tâm O c a tam giác.
0 = 6.109 C đ t
ặ ạ ố ể ệ ể ạ ỉ
ươ ủ ẽ ệ ặ ỉ i b n đ nh hình vuông c nh a trong ng và âm cùng đ t liên ti p nhau trên các đ nh c a hình vuông.
ư ệ ổ ự ệ ỗ ị ệ Câu 30. Cho hai đi n tích đi m +q (q>0) và hai đi n tích đi m –q đ t t ế chân không nh hình v . Các đi n tích d ợ Xác đ nh l c đi n t ng h p lên m i đi n tích trên.
ạ ể ạ ộ ườ ợ ể ệ ệ ườ ng do đi n tích đi m q gây ra t i đi m cách nó m t đo n r trong các tr ng h p sau (có
ε ε
C ; r = 20cm , = 2 C ; r = 10cm = 1,5 ε
31. Tìm đi n tr ẽ v hình): a) q = 3,2. 109 b) q = 2. 109 c) q = 16 nC ; r = 20cm , = 4
ạ ườ ả ộ ườ ộ ệ ng đ đi n tr ng do Q
ệ ệ ng v phía đi n tích Q.
ộ ộ ớ ấ ị
ộ ớ ủ ệ ề ủ ự ự ụ ạ ặ ể 32. T i m t đi m M trong không khí cách đi n tích Q m t kho ng r = 15cm c ề ướ gây ra có đ l n 5000V/m và h a) Xác đ nh d u và đ l n c a Q. ộ b) T i M đ t m t đi n tích q = 5.10
6C. Tính l c tác d ng lên q và chi u c a l c này.
ặ ạ ề ạ ỉ i ba đ nh tam giác đ u c nh là a =
1 = q2 = q3 = 1,5.106 C đ t trong chân không t ỗ
ụ ự ệ ể ệ 33. Có ba đi n tích đi m q ợ ệ ổ ị 15cm. Xác đ nh l c đi n t ng h p tác d ng lên m i đi n tích.
ƯỢ Ộ Ủ Ề Ệ Ệ BÀI TOÁN NG Ằ C. TÌM ĐI U KI N CÂN B NG C A M T ĐI N TÍCH
ặ ạ ệ ộ i A và B trong không khí, AB = 12cm. M t đi n tích q
3 đ tặ
ằ ệ 34. Hai đi n tích q ằ ở ỏ ạ i C. H i C n m t
1 = 108C, q2 = 4.108C đ t t ằ đâu đ q
ể 3 n m cân b ng
3
ự ậ
ươ
ậ
ươ
lu n Ch
ng I
ng – 0978.991.307 ộ
ệ
ồ H Th i A và B trong không khí, AB = 27cm. M t đi n tích q
3 đ tặ
ằ
V t lý 11 – BT t ệ 35. Hai đi n tích q ằ ở ỏ ạ i C. H i C n m t
1 = 4.108C, q2 = 108C đ t t ằ đâu đ q
ặ ạ ể 3 n m cân b ng.
ặ ạ ể ệ i hai đi m A và B cách nhau
1 = 9.106C và q2 = 25.106 C đ t trong chân không t
ữ ế ườ ườ ạ ệ ấ ườ 36. Cho hai đi n tích q 100cm. ệ ự ươ a) Tìm l c t ng tác tĩnh đi n gi a chúng ườ ạ ệ ị i M bi ng t b) Xác đ nh đi n tr ệ ạ ị i đó đi n tr d) Tìm v trí N mà t ệ ạ ị i đó đi n tr e) Tìm v trí P mà t t MA = 40cm và MB = 60cm ằ ng b ng 0. ng do q ầ i P g p 4 l n đi n tr ng do q i P.ạ
1 gây ra t
2 gây ra t
ộ ệ ệ ị ề ẳ
6C d ch chuy n trong đi n tr ể ủ ự
ườ ụ ệ ị ng đ u E = 1000V/m đi trên m t đo n th ng t ị ạ ợ ế ề ớ ừ ộ ề ể t chi u d ch chuy n h p v i chi u
ứ ệ ộ 37. M t đi n tích q = 3.10 M đ n N , MN = 10cm. Xác đ nh công c a l c đi n tác d ng lên q, bi ườ đ ế ng s c đi n m t góc 30
0
ườ ả ụ ộ ườ ằ t M, N n m trên cùng m t đ ứ ng s c
ệ có hai đi m M và N , bi ừ ế ế M đ n N là A = 0,01J. ể 6 C t
ệ ọ ệ ị ệ ế ạ ố
ị ệ ườ ế ị ữ ề ng đ u gi a hai b n t 38. Trong đi n tr ộ ể ủ đi n. Công d ch chuy n c a m t đi n tích q = 5.10 Ch n m c đi n th t i N. a) Tìm UMN và UNM . Xác đ nh Vị b) Xác đ nh giá tr đi n tr
M ng này bi
t MN = 4cm
ộ ụ ệ ặ ụ ệ ệ ệ ế ộ ồ ệ đi n vào m t ngu n đi n có hi u đi n th 500V.
ị ượ . ườ ệ ủ ụ ệ đi n có ghi 20µF – 600V. Đ t t 39. Trong m t t ữ a) Nêu ý nghĩa nh ng giá tr ghi trên t b) Tìm đi n tích và năng l ụ ệ ng đi n tr ng c a t đi n.
ườ ườ ộ ặ ạ ế ể ng đ E. N u đ t t ộ i B m t
ạ ướ ệ ề ệ i B m t đi n tr ng t ộ ng có c ộ ớ ừ B v A và có đ l n F = 0,02N.
ườ ườ ạ ộ i A gây ra t ử 0 = 106 C thì nó ch u m t l c F h ộ ự ộ ệ ng đ đi n tr ng t ặ ạ ị i B.
ế ủ ể ợ ạ ườ ườ ổ ị i M, bi t M là trung đi m c a AB. ệ Bài 40. M t đi n tích đi m q đ t t đi n tích th q a) Tìm c ế b) Bi c) Xác đ nh c t AB = 30cm. Tìm q ộ ệ ng đ đi n tr ng t ng h p t
ả ụ ữ ệ ệ ặ ệ ộ ụ ệ ả đi n có đi n dung C = 50μF. Kho ng cách gi a hai b n t là 4cm. Đ t vào hi u đi n th ế
ườ
ữ ộ ủ ự ừ ả ả ươ Bài 41. M t t 100V. Tính : ệ ả ụ ủ ụ ệ ệ ng gi a hai b n t đi n, đi n tr a) đi n tích c a t ể ị ệ b) công c a l c đi n làm d ch chuy n m t electron t b n âm sang b n d ng
Ể Ộ Ộ Ố Ủ Ệ M T S BÀI TOÁN CHUY N Đ NG C A ĐI N TÍCH.
ộ ặ ế ả
ậ ố đi n ph ng không khí có hi u đi n th U = 20V. Tính v n t c ả ươ ủ ậ ệ ủ ượ ỏ ọ ộ ụ ệ 42. Đ t m t electron sát b n âm c a m t t ủ c a electron khi electron ngay khi đ p vào b n d ẳ ng. B qua tr ng l ệ ng c a electron .
ượ ậ ố ầ ở ữ ệ ả ả ạ
ộ ệ ườ ữ ấ
ộ ệ ậ ủ ộ ẳ ườ ng gi a hai b n kim lo i ph ng sát b n âm trong đi n tr c th không v n t c đ u 43. M t electron đ ả ả ữ ườ tích đi n trái d u. C ng đ đi n tr ng gi a hai b n là 1000V/m, kho ng cách gi a hai b n là 1cm. Tính ả ươ đ ng năng c a electron khi nó đ p vào b n d ả ả ng.
ủ ế ả
ả
ộ ụ ệ đi n ph ng, đ n đi m N cách b n âm 0,6cm ữ ế ự ự ể là 1cm. ng.
ậ ố ừ ả ươ ậ ả ẳ ả đi m M sát b n âm c a m t t 18J, kho ng cách gi a hai b n t ả ụ ừ ả ươ N đ n b n d ấ ế ằ t r ng khi xu t phát t b n âm electron không có
ể ừ ể ộ 44 M t electron di chuy n t ệ ụ ệ đi n, thì l c đi n sinh công 9,6.10 trong t ể ệ a) Tính công mà l c đi n sinh ra khi di chuy n electron t ng. Bi b) Tính v n t c eletron khi nó đ p vào b n d ậ ố ầ v n t c đ u
4
ậ
ự ậ
ươ
ươ
V t lý 11 – BT t
lu n Ch
ng I
ồ H Th
ng – 0978.991.307
ộ ớ ậ ố ứ ệ ủ ệ ộ ườ ng
ừ ạ ộ ườ ườ ườ ộ 45. M t electron chuy n đ ng v i v n t c ban đ u 10 ề ượ ng 1cm thì d ng l đ u đ ể ườ c m t quãng đ ầ i . Tính c
6m/s d c theo đ ọ ộ ệ ng đ đi n tr
ng s c đi n c a m t đi n tr ng này.
ề ủ ườ ụ ệ ệ ả ng đ u c a hai b n
ộ ớ ủ ự ế ằ ệ ế ạ 46. Hãy tính đ l n c a l c đi n tác d ng lên đi n tích q = 3.10 ữ ệ kim lo i song song, bi ả t r ng hi u đi n th và kho ng cách gi a hai b n l n l
9C đ t trong đi n tr ệ ặ ả ầ ượ t là 20V và 4cm.
ộ ủ ả ụ ữ ả b n âm sang b n d ng c a m t t đi n ph ng , kho ng cách gi a hai b n t
ệ ừ ả ế ữ ộ ụ ệ ậ ố ẳ ầ ủ ở ả ằ b n âm b ng 0. Bi là d ế t
ố ủ ể ộ
ậ ố ủ ả ươ ậ ờ ả ươ 47. M t electron bay t ả ệ = 5cm và hi u đi n th gi a hai b n là U = 3000V/m. V n t c ban đ u c a electron me =9,1.1031 kg , e = 1,6.1019C.Tính : a) Gia t c c a chuy n đ ng b) Th i gian bay và v n t c c a electron ngay khi đ p vào b n d ng.

