MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: VẬT LÍ 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến
thức, kĩ
năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số điểm theo mức độ
nhận thức
NB TH VD VDC
Điện tích
– Điện
trường
1.1.
Định
luật Cu-
lông
Nhận biết:
- Nêu được các cách nhiễm điện
một vật (cọ xát, tiếp xúc và hưởng
ứng).
- Phát biểu được định luật Cu-lông
và chỉ ra đặc điểm của lực điện
giữa hai điện tích điểm
Thông hiểu:
- Tính được độ lớn của lực ơng
tác giữa hai điện tích điểm đứng
yên trong chân không bằng biểu
thức định luật Cu-lông.
Vận dụng cao:
- Vận dụng được định luật Cu-lông
giải được các bài tập đối với hai
điện tích điểm.
1 0,75 1
1.2.
Thuyết
electron
– Định
luật bảo
toàn
điện
tích
Nhận biết:
- Nêu được các nội dung chính của
thuyết êlectron. 0,25
1.3.
Công
của lực
điện -
Hiệu
điện thế
Thông hiểu:
- c định được công của lực điện
khi điện tích di chuyển giữa hai
điểm M, N khi biết hiệu điện thế
giữa hai điểm M, N.
0,25
1.4.
Điện
trường-
cường
Thông hiểu:
- Tính được độ lớn của cường đ
điện trường tại một điểm khi biết
1,25
độ điện
trường-
đường
sức
điện
độ lớn lực tác dụng lên điện tích
thử đặt tại điểm đó độ lớn điện
tích thử.
1.5. Tụ
điện
Nhận biết:
- Nêu được mối quan hệ giữa C. Q.
U của tụ điện.
Thông hiểu:
- Xác định được điện tích tụ điện,
hoặc hiệu điện thế giữa hai bản tụ,
hoặc điện tích của tụ điện khi biết
hai đại lượng còn lại.
0,25 0,25
Dòng
điện
không
đổi
2.1.
Dòng
điện
không
đổi –
Nguồn
điện
Nhận biết:
- Nêu được công thức , Dòng
điện chạy qua nguồn dưới tác dụng
của lực là và qua mạch ngoài dưới
tác dụng của lực điện trường- Nêu
được đơn vị của suất điện động của
nguồn điện.
Thông hiểu:
- Tính được cường độ dòng điện
của dòng điện không đổi bằng công
thức
q
It
=
. Trong đó, q là điện
lượng chuyển qua tiết diện thẳng
của vật dẫn trong khoảng thời gian
t.
- Tính được suất điện động E của
nguồn điện bằng công thức: E
A
=q
.
Trong đó q là điện tích dương di
chuyển từ cực âm đến cực dương
nguồn điện và A là công của lực lạ
tác dụng lên điện tích đó.
1 0,5
2.2.
Điện
năng –
Công
suất
điện
Nhận biết:
- Phát biểu được viết biểu thức
định luật Jun – len xơ.
- Nêu được đơn vị công của dòng
điện.
1,5 2
Thông hiểu:
- Sử dụng được công thức P = UI =
U2/R = RI2
- Tính được công của nguồn điện từ
công thức: Ang = EIt. Với E là suất
điện động nguồn, I là cường độ
dòng điện qua nguồn và t là thời
gian dòng điện chạy qua.
Vận dụng:
- Vận dụng được công thc tính
công sut, tinha nhit lưng đ
gii các bài tập.
Tổng 4 3 2 1
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
TỔ VẬT LÍ – CNCN
Họ, tên: ...............................................
Lớp: 11B
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian: 45 phút.
I. Phần trắc nghiệm(4đ)
Câu 1. Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng
cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ
A. giảm 2 lần B. giảm 4 lần. C. giảm 8 lần. D. không đổi.
Câu 2. Thuyết điện tử giải thích các hiện tượng nhiễm điện của các vật dựa vào sự có mặt và sự di
chuyển của
A. Iôn âm khi vật nhiễm điện âm. B.Iôn dương khi vật nhiễm điện dương.
C.Iôn âm và dương khi vật trung hoà về điện. D. êlectron
Câu 3. Hai điện tích điểm q1 = 10-9C q2 = -2.10-9C t nhau bằng lực độ lớn 10-5N khi đặt
trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là
A. 3cm B. 4cm C.
23
cm D.
24
cm
Câu 4. Một điện tích q = 5nC đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách
A một khoảng 10cm:
A. 5000V/m B. 4500V/m C. 9000V/m D. 2500V/m
Câu 5. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên
gấp đôi thì điện tích của tụ
A. không thay đổi B. tăng gấp đôi C. tăng gấp bốn D. giảm
một nửa
Câu 6. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế
U = 2000V là 1J. Tính độ lớn điện tích đó:
A. 2mC B. 4.10-2C C. 5mC D. 5.10-4C
Câu 7. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung
xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
A. không đổi B. tăng gấp đôi C. Giảm còn một nửa D. giảm còn một
phần tư
Câu 8. Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc; B. Đặt một thanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện;
C. Đặt một vật gần nguồn điện; D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
Câu 9. Công của dòng điện có đơn vị là:
A. J/s B. kWh C. W D. kVA
Câu 10. Khi hai điện trở giống nhau mắc song song và mắc vào nguồn điện thì công suất tiêu thụ là
40W. Nếu hai điện trở này mắc nối tiếp vào nguồn thì công suất tiêu thụ là:
A. 10W B. 80W C. 20W D. 160W
Câu 11. Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. I = q.t B. I =
t
q
C. I = q. E D. I = E/q
Câu 12. Ngoài đơn vị là vôn (V), suất điện động có thể có đơn vị là
A. Jun trên giây (J/s) B. Cu – lông trên giây (C/s)
C. Jun trên cu – lông (J/C) D. Ampe nhân giây (A.s)
Câu 13. Một bóng đèn ghi 6V – 3W khi đèn sáng bình thường điện trở đèn có giá trị là:
A. 9Ω B. 3Ω C. 6Ω D. 12Ω
Câu 14. Suất điện động của một ắc quy 12V, lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích đã thực
hiện một công là 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là
A. 18.10-3 (C) B. 2.10-3 (C) C. 0,5.10-3 (C) D. 18.10-
3(C)
Câu 15. Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động hướng dưới tác
dụng của lực:
A. Cu long B. hấp dẫn C. lực lạ D. điện trường
Câu 16. Dòng điện qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện
thẳng của dây dẫn này trong 0,32s là:
A. 2,5.1018 B. 2,5.1019 C. 0,4. 1019 D. 4. 1019
II. Phần tự luận (6đ)
Câu 17(3đ)
a. Phát biểu và viết biểu thức định luật Jun – Len xơ
b. Hai điện tích q1 = 3.10 – 8 C, q2 = - 4.10 – 8 C đặt cách nhau 10cm trong chân không. Xác định
véc tơ lực điện do điện tích q1 tác dụng lên điện tích q2
c. Cường độ điện trường do điện tích sinh ra tại M trong chân không cách nó một khoảng r
4000V/m. Tại điểm N trên cùng một đường sức điện với điểm M có cường độ điện trường
1000V/m. Biết MN = 5cm. Tính r.
Câu 18(1đ).Trên một ấm điện có ghi 220V – 1000W. Dùng ấm điện trên nối vào nguồn điện có hiệu
điện thế 220V để đun sôi 3 lítớc ở 200C. Biết hiệu suất của ấm là 90%. Tính thời gian đun nước.
Biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg.K).
Câu 19(1đ). Hai điện trở R1 = 5Ω song song với R2 mắc vào hiệu điện thế không đổi 24V. Tìm R2
để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch trên cực tiểu.
Câu 20(1đ). Hai điện tích q1 = 10-9C q2 = -2.10-9C nằm tại hai điểm A,B cách nhau 30cm trong
chân không hỏi phải đặt electron ở đâu gần hai điện tích trên mà nó cân bằng. Bỏ qua khối lượng e.
Đáp án và thang điểm
I. Phần trắc nghiệm (4đ). Khoanh tròn đáp án đúng nhất vào ô dưới đây
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
C B C B B D B A B A B C D C C C
II. Phần tự luận (6đ)
Câu hỏi Đáp án Thang
điểm
17 a. Trả lời đúng nội dung định luật và viết được biểu thức định luật 1
17b. - Độ lớn:
91 2
2
2
| . |
9.10 1,08
q q
F mN
r
= =
- Phương đường thẳng nối hai điện tích, điểm đặt trên q2 hướng
về q1
0,5
0,5
17c.
2
2 1 1
1 1
5
( ) 5
E r r cm
E r
+
= => =
1
18 m = D.V = 3kg. Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có:
A= P.t = Q/H =>H.A = 0,9.P.t = mcΔ(t – t0) => t = 1117s
1
19
1 2 2
1 2 2
. 5.
5
td
R R R
RR R R
= =
+ +
;
do U2 = const nên P min khi Rtd max
=>
2
5
1
1R
+
đạt giá trị min thì
2
1
1R
+
đạt giá trị max => R2 =5Ω
0,5
0,5
20 + Để hai lực cân bằng thì 3 điện tích phải thẳng hàng, do độ lớn
q1 nhỏ hơn độ lớn q2 nên e gần q1 hơn. Và e phải nằm ngoài
đoạn thẳng AB => r2 = r1+0,3
+ F1 = F2 =>
1
1
0,3 2
r
r
+=
= > r1 =
0,3
2 1
m
0,5
0,5