Trang 1/3 - Mã đề 0001 | VnDeThi.com
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT GIO LINH
KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN 11 CT 2018 - LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 23 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên:………………………… Số báo danh:…………………
I PHẦN. Câu trắc nghim nhiu phương án lựa chọn. Thí sinh trlời tcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông và
( )
SA ABCD
. Khong cách
giữa hai đường thẳng
AB
C
A
D
B
S
A.
BD
. B.
SA
. C.
AC
. D.
AD
.
Câu 2: Đạo hàm cấp hai của hàm số
2
yx=
A.
'' 1y=
B.
'' 2yx=
C.
''
2y=
D.
'' 2y=
Câu 3: Cho hai biến c
A
B
. Biến c giao ca
A
B
là biến c:
A.
A
hoặc
B
xảy ra”
B.
A
xảy ra”
C.
B
xảy ra hoặc cả A và
B
đều xảy ra”
D. “Cả
A
B
đều xảy ra”
Câu 4: Tập hợp các điểm ch đều các đỉnh của một tam giác đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
chứa tam giác đó và đi qua:
A. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó.
B. Trực tâm tam giác đó.
C. Trọng tâm tam giác đó.
D. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.
Câu 5: Tổng các nghiệm của phương trình
2
23
23
32
xx
 
=
 
 
A. -2 B. 4 C. 0 D. 2
Câu 6: Cho hai biến c
A
biến c
B
độc lp. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
A
B
độc lập B.
A
B
không độc lập
C.
A
B
độc lập D.
A
B
độc lập
Câu 7: Cho hai số thực dương x,y và hai số thưc
,
αβ
tùy ý. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
( )
.
xx
β
α αβ
=
B.
() .xy x y
α αα
=
C.
. ()x x xy
α β αβ
+
=
D.
.xx x
α β αβ
+
=
Câu 8: Tập xác định của hàm số
; (0 1)
x
ya a= <≠
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Cho hai biến c
A
B
.Biến c hp ca
A
B
là biến c:
A.
A
hoặc
B
xảy ra”.
B. “B xảy ra hoặc cả
A
B
xảy ra”.
C.
A
B
xảy ra”
Mã đề 0001
Trang 2/3 - Mã đề 0001 | VnDeThi.com
D.
A
xảy ra”
Câu 10: Cho tứ diện ABCD có các cạnh đều bằng nhau và bằng
a
, mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng CA
B.Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng CD.
C. Đường thẳng AD vuông góc với đường thẳng CD.
D. Đường thẳng CB vuông góc với đường thẳng CD.
Câu 11: Mt hộp đựng 15 tấm th cùng loại được đánh số từ 1 đến 15. Rút ngẫu nhiên một tm th trong
hộp. Gọi
A
là biến c “ S ghi trên tấm th là s l hoặc số nguyên tố”. Tính
()nA
A.
( ) 10nA=
B.
( ) 11nA=
C.
( ) 12nA=
D.
() 9nA=
Câu 12: Thể tích khối chóp có diện tích đáy
2
6a
và chiều cao
2a
bằng
A.
3
12a
. B.
3
3a
. C.
3
6a
. D.
3
4a
.
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh trlời tcâu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số
( )
1
x
y fx x
= =
có đồ th
( )
H
.
a) Hệ số góc tiếp tuyến của
( )
H
tại điểm có hoành độ bằng 2 là
1
b) Phương trình tiếp tuyến của
( )
H
tại điểm có hoành độ bằng 2 là
4yx=−+
.
c) Hàm số có đạo hàm tại điểm
1x=
( )
'1f
d) Hàm số có đạo hàm là:
( )
2
1
'( ) 1
fx
x
=
Câu 2: Cho hình hp ch nht
.''' 'ABCD A B C D
vi
; ;'AB a AD b AA c= = =
. Khi đó:
a) nh chiếu vuông góc của điểm A trên
( ' ' ' ')mp A B C D
là điểm
'A
.
b) Khoảng cách từ đường thẳng
đến
( ' ' ' ')mp A B C D
bằng
c
.
c) Mặt phẳng
( )
''ABB A
vuông góc với mặt phẳng
( )
''DCC D
.
d) Thể tích của hình lăng trụ
( )
.'''ABC A B C
..abc
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1: Tính thể tích khối lăng trụ biết din tích đáy bằng 6 và độ dài đường cao bằng 7.
Câu 2: Cho hai biến c
A
B
độc lp. Biết
( ) 0,7; ( ) 0,9PA PB= =
. Tính
( )
P AB
.
Câu 3: Cho hàm số
3
24yx x=−+
. Tính hệ số góc tiếp tuyến vi đ th
( )
C
tại điểm hoành độ bằng
1
?
Câu 4: Mt cht điểm chuyển động theo quy luật
( )
32
6st t t=−+
vi
t
thời gian tính từ lúc bt đu
chuyển động,
( )
st
quang đường đi được trong thi gian
t
. Tính gia tốc ti thi đim
t
ti
đó vận tốc đạt giá tr ln nht.
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5
Câu 1: Có hai hộp đựng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số
1, 2, , 9
. Ly ngẫu nhiên mi hp mt
viên bi. Biết rng xác sut đ lấy được viên bi mang số chn hp II là
3
10
. Xác sut đ lấy được
c hai viên bi mang số chn.
Câu 2: Trong bộ môn toán, thầy giáo có
35
câu hỏi khác nhau gồm
6
câu khó,
13
câu trung bình
16
câu dễ. Một ngân hàng đề thi, mỗi đề gồm
7
câu hỏi được chọn từ
35
câu hỏi đó. Tính xác suất để
chọn được một đề thi từ ngân hàng đề nói trên nhất thiết phải đủ
3
loại câu hỏi số câu dễ
không ít hơn
4
.
Câu 3: Mt vật dao động điều hoà phương trình
o2
5csx t
π
π

+
=
,trong đó li độ
x
( đ dịch
chuyển từ v trí cân bng đến v trí ca vt ti thời điểm t), tính bằng cm và thời gian
t
tính bằng
giây. Xét thời điểm đầu tiên vật có gia tốc ln nhất, tính li độ
x
.
Trang 3/3 - Mã đề 0001 | VnDeThi.com
Câu 4: Cho hình chóp
.S ABCD
( )
SA ABCD
đáy
ABCD
nh thoi cạnh bằng
a
60B= °
.
Biết
22SA a=
.
a) Tính thể tích của hình chóp
.S ABCD
.
b) Khoảng cách từ
A
đến
SC
.
Câu 5: Toà nhà Puerta de Europa Tây Ban Nha hình dạng ca một khối hộp xiên. Sử dụng công c
đo đạc ca phn mềm Google Earth Pro đo được chiu cao ca toà nhà
115m
, đáy của toà nhà
là một hình vuông có cạnh bằng
35m
, chiều dài cạnh bên bằng
117m
. Biết rng có hai mặt bên
vuông góc vi mt đất, tính khoảng cách gia hai mặt bên còn lại ( làm tròn kết quả đến hàng
phn chc)
------ HẾT ------
1
S GD & ĐT QUNG TR
TRƯNG THPT GIO LINH
NG DN CHM KIM TRA KÌ II
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN TOÁN 11 CT 2018 - LP 11
Thi gian làm bài : 90 Phút
I.Phần đáp án câu trắc nghiệm: (3 điểm)
Mỗi câu đúng: 0,25 điểm/ câu.
001
002
003
004
1
D
B
C
D
2
C
B
C
C
3
D
C
B
C
4
D
C
D
D
5
A
A
A
D
6
B
B
C
C
7
C
A
A
B
8
B
B
D
D
9
A
C
B
D
10
B
B
A
A
11
D
D
C
B
12
D
C
D
A
II. Trắc nghiệm khách quan Đúng/ Sai ( 2 điểm)
Mỗi ý đúng: 0,25 điểm/ ý.
001
002
003
004
1a
S
Đ
S
Đ
1b
Đ
S
Đ
Đ
1c
Đ
Đ
Đ
S
1d
S
S
S
S
2a
Đ
S
Đ
S
2b
Đ
S
Đ
Đ
2c
S
Đ
Đ
S
2
2d
S
S
S
S
III. Tr li ngn: (2 đim)
Mỗi câu đúng: 0,5 điểm/ câu
001
002
003
004
1
42
14
42
14
2
0,63
0,08
0,63
0,08
3
1
1
1
1
4
0
0
0
0
IV. T luận : (3 điểm)
MÃ Đ001+003
Câu
ớng dẫn chấm
Điểm
1
Có hai hp đng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số
1, 2, , 9
. Ly ngu nhiên
mi hp mt viên bi. Biết rằng xác suất đ ly được viên bi mang số chn hp
II là
3
10
. Xác suất để lấy được c hai viên bi mang số chn.
Gii:
Gi X là biến c: “lấy được c hai viên bi mang số chn. “
Gi A là biến c: “lấy được viên bi mang số chn hp I “
=>
( )
1
4
1
9
4
9
C
PA C
= =
Gi B là biến c: “lấy được viên bi mang số chn hp II “
( )
3
10
PB=
Ta thy biến c A, B là 2 biến c độc lp nhau, theo công thức nhân xác suất ta
có:
( ) ( ) ( ) ( )
43 1
. ..
9 10 15
PX PAB PAPB= = = =
.
0.5
2
Trong bộ môn toán, thầy giáo
35
câu hỏi khác nhau gồm
6
câu khó,
13
câu
trung bình và
16
câu dễ. Một ngân hàng đề thi, mỗi đề gồm
7
câu hỏi được chọn
từ
35
câu hỏi đó. Tính xác suất để chọn được một đề thi từ ngân hàng đề nói trên
nhất thiết phải đủ
3
loại câu hỏi và số câu dễ không ít hơn
4
.
Gii:
S phn t của không gian mẫu là
( )
7
35
nCΩ=
.
Gi
A
: “đề có
5
câu dễ,
1
câu trung bình và
1
câu khó
Ta có
( )
511
16 13 6
..nA C C C=
,
( )
511
16 13 6
7
35
..CCC
PA C
=
.
B
: “đề có
4
câu dễ,
2
câu trung bình và
1
câu khó
Ta có
( )
421
16 13 6
..nB C C C=
,
( )
421
16 13 6
7
35
..CCC
PB C
=
.
C
: “đề có
4
câu dễ,
1
câu trung bình và
2
câu khó
0.5