Mã đ 101 Trang 1/4
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO QUNG NINH
TRƯNG THPT HOÀNG QUC VIT
--------------------
thi có ___ trang)
ĐỀ KIM TRA CUI HC KÌ II
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN, lp 12
Thi gian làm bài: 90 phút
(không k thời gian phát đề)
H và tên: ............................................................................
S báo danh: .......
Mã đề 101
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu
hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Mt vt chuyn đng vi vn tc
10m/s
thì tăng tốc vi gia tốc được tính theo thi gian là
( )
2
3at t t= +
. Tính quãng đường vt đi đưc trong khong thi gian
6
giây k t khi vt bt đu tăng tc.
A.
126m
. B.
136m
. C.
. D.
.
Câu 2. Mt cu
( ) ( )
22
: 2 14+ = +−S x y xy z x
có tâm là:
A.
( )
2;0;0 .I
B.
( )
4;0;0 .I
C.
( )
4;0;0 .I
D.
( )
2;0;0 .I
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
( )
4;0;1A
( )
2;2;3 .B
Mt phng trung trc của đoạn
thng AB có phương trình là
A.
2 6 0.++ −=xy z
B.
6 2 2 1 0. −=xyz
C.
3 6 0.++−=xyz
D.
3 0.−=xyz
Câu 4. Tìm h nguyên hàm ca hàm s
21
3x
yx x
=−+
.
A.
3
2
31,
3 ln3
x
xCC
x
−+
. B.
3
2
1
3 ,
3
x
xCC
x
−+ +
.
C.
3
3ln ,
3 ln3
x
xx CC−+ +
. D.
3
3ln ,
3 ln3
x
xx CC−− +
.
Câu 5. Th tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phng gii hn bi đ th ca hàm s
2
2yx x=
, trục hoành, đường thng
0x=
1x=
quanh trc hoành bng
A.
8
15
π
. B.
16
15
π
. C.
4
3
π
. D.
2
3
π
.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3M
và mt phng
( )
:2 3 1 0P xy z + +=
.
Phương trình của đường thẳng đi qua
M
và vuông góc vi
( )
P
A.
12
2
33
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
. B.
2
12
33
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. C.
12
2
33
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. D.
12
2
33
xt
yt
zt
=
=−−
=
.
Câu 7. Phương trình mặt cu có tâm
( )
1; 2; 3I−−
, bán kính
3R=
là:
A.
( ) ( ) ( )
2 22
1 2 3 3.xyz+ + ++ =
B.
( ) ( ) ( )
2 22
1 2 3 9.xyz+ + ++ =
C.
( ) ( ) ( )
2 22
1 2 3 3.xy z ++ +− =
D.
( ) ( ) ( )
2 22
1 2 3 9.xy z ++ +− =
Câu 8. Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz, cho 2 mt phng
( ): 1 0xyz
α
+ +=
( ): 2 2 2 0.x my z
β
+ + −=
Tìm m để
()
α
song song vi
()
β
A. Không tn ti. B.
5.m=
C.
2.m=
D.
2.m=
Câu 9. Cho đường thng
65
:2
1
xt
dy t
z
= +
= +
=
và mt phng
():3210.Pxy +=
Góc hp giữa đường thng d
và mt phng (P) là:
A.
90 .
o
B.
45 .
o
C.
30 .
o
D.
60 .
o
Mã đ 101 Trang 2/4
Câu 10. Cho 2 đường thng
111
:22 1
x yz
d−+
= =
2
123
:1 21
xyz
d
+−+
= =
. Cosin góc gia
1
d
2
d
là:
A.
1.
2
B.
1.
6
C.
6.
3
D.
3.
2
Câu 11. Trong không gian , cho đường thng . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ ch phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Hai đường thng
1 12
: 26
33
xt
dy t
zt
=−+
= +
= +
78
: 64
52
xt
dy t
zt
= +
= +
= +
có v trí tương đối là:
A. chéo nhau. B. trùng nhau. C. ct nhau. D. song song.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
2
:2
13
xt
yt
zt
=−+
∆=
=
và điểm
(2; 2;1)M
.
a) Có duy nht một điểm
I
thuộc đường thng
sao cho
5OI =
.
b) Phương trình đường thng
d
đi qua điểm
M
ct và vuông góc vi
là:
22
22
1
xt
yt
z
= +
=−−
=
c) Phương trình chính tắc của đường thng
đi qua điểm
M
và song song vi
2 21
123
xyz+−
= =
.
d) Một vectơ chỉ phương của
(1;2; 3)u
=

.
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
(đơn vị trên mi trc tính theo kilômét), mt trạm thu phát sóng điện thoi
di động được đặt v trí
(1; 3; 7)I
. Trạm thu phát sóng đó được thiết kế vi bán kính ph sóng là
3 km
.
a) Phương trình mặt cu
()S
để mô t ranh gii bên ngoài ca vùng ph sóng trong không gian là
222
(1)(3)(7)9xyz+ ++ ++ =
.
b) Nếu người dùng điện thoi v trí có to độ
(5;6;7)
thì không th s dng dch v ca trm thu
phát sóng đó.
c) Đim
(2;2;7)A
nm ngoài mt cu
()S
.
d) Nếu người dùng điện thoi v trí có ta độ
(2;2;7)
thì có th s dng dch v ca trm thu phát
sóng đó.
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
, gi (P) là mt phẳng đi qua hai điểm
(1; 3; 4), (2; 1; 5)AB
và vuông góc
vi mt phng
( ):2 3 1 0Q x yz ++=
.
a) Trung điểm của đoạn thng
AB
39
;1;
22
I


.
b) Mt phng qua
A
và song song vi
()Q
có phương trình là
2 3 30x yz + −+=
.
c) Một vectơ pháp tuyến ca mt phng
()Q
( 4;6; 2)n=−−
.
d) Phương trình mặt phng
()P
5 22 0xy z−+ + =
.
Câu 4. Cho hình phng
()S
gii hn bi đ th hàm s
2
( ) 25y fx x= =
, trục hoành và hai đường thng
5, 5xx=−=
.
Oxyz
252
:34 1
xyz
d+−
= =
d
( )
2
3; 4; 1u=

( )
3
3; 4;1u=

( )
3
2;5; 2u=

( )
1
2; 5; 2u=

Mã đ 101 Trang 3/4
a) Th tích ca khi tròn xoay khi quay
()S
quanh
Ox
500
3
π
.
b) Din tích hình phng gii hn bi đ th m s
()y fx=
và đường thng
3y=
bng
42
0
2 25 12K x dx= −−
.
c) Đạo hàm ca hàm s
()fx
bng
2
25
x
x
.
d) Din tích hình phng
()S
bng
25
π
.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, mt cabin cáp treo Bà Nà Hill xut phát t điểm
( )
2;1; 5A
và chuyển động đều theo đường cáp (gi s đưng thng) có vectơ ch phương
( )
0; 2;6u=
vi tc
độ
4
m/s (đơn vị trên mi trc to độ là mét). Gi s sau
5
(s) k t lúc xuất phát, cabin đến đim
M
.
Gi tọa độ
( )
;;M abc
. Tính
3a bc++
.
Câu 2. Trong mt khu du lịch, người ta cho du khách tri nghim thiên nhiên bằng cách đu theo đường
trưt zipline t v trí
A
cao 20 m ca tháp 1 này sang v t
B
cao
17m
ca tháp 2 trong khung cnh tuyt
đẹp xung quanh. Vi h trc to độ
Oxyz
cho trước (đơn v: mét), to độ ca
A
B
ln lưt là
(3;4;20)
(30;27;17)
. Gi s to độ ca du khách khi độ cao
18m
(;;)abc
. Tính
ab+
(làm tròn kết qu đến
hàng phần mười)?
Câu 3. Công nghệ hỗ trợ trọng tài VAR (Video Assistant Referee) thiết lập một hệ toạ độ
Oxyz
để theo
dõi vị trí của quả bóng B. Cho biết B đang nằm trên mặt sân có phương trình
0z=
, đồng thời thuộc mặt
cầu
2 22
( ):( 30) ( 45) ( 10) 125Sx y z + +− =
(đơn vị độ dài tính theo mét). Gọi H nh chiếu vuông góc
của tâm I của mặt cầu trên mặt sân. Khoảng cách từ vị trí B của quả bóng đến H bằng bao nhiêu?
Câu 4. Một người chạy trong 2 giờ, vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) đồ thị một phần
của đường Parabol với đỉnh
( )
1; 5I
và trục đối xứng song song với trục tung Ov như hình vẽ. Tính quãng
đường (đơn vị: km) người đó chạy được trong 1 giờ 30 phút kể từ lúc bắt đầu chạy (kết quả làm tròn đến 2
chữ số thập phân).
Mã đ 101 Trang 4/4
Câu 5. Một mái nhà hình tròn được đt trên ba cây ct tr. Các cây ct vuông góc vi mt sàn nhà phng
độ cao lần lượt là
7 ,6 ,5 mmm
. Ba chân ct là ba đnh ca mt tam giác đu trên mt sàn nhà vi
cnh dài 4 m. Hi mái nhà nghiêng vi mt sàn nhà một góc bao nhiêu độ? (làm tròn kết qu đến hàng phn
i).
Câu 6. Biết
2
1
11 4ln
3
xa
dx
xb
= +
+
với
,.ab
a
b
là phân số tối giản. Tính
2.ab+
------ HT ------
Mã đ 102 Trang 1/4
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO QUNG NINH
TRƯNG THPT HOÀNG QUC VIT
--------------------
thi có 04 trang)
ĐỀ KIM TRA CUI KÌ II
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN, lp 12
Thi gian làm bài: 90 phút
(không k thời gian phát đề)
H và tên: ............................................................................
S báo danh: .......
Mã đề 102
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu
hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
. Tính sin ca góc giữa hai đường thẳng có phương trình lần lượt là
1
21 1
:,
y
xz
d= =
2
1
11
339
:.
y
xz
d
−−
= =
A.
1
2.
B.
0.
C.
1.
D.
1
2.
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
, hai mt phng
( )
2 3 40+ + +=:xyz
( )
5 90+ −−=:x yz
có v trí tương đối là
A. Song song. B. Chéo nhau. C. Ct nhau. D. Trùng nhau.
Câu 3. Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
( )
13 4;;A
,
( )
112;;B
. Mt phng trung trc ca đon
thng
AB
có phương trình là:
A.
2 2 6 11 0−− +−=.xyz
B.
3 20−− + + =xy z
. C.
3 10 0+− + =xy z
. D.
3 50+ −=.xy z
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, đường thng
12
3
2
=
= +
=
:
xt
dy t
z
có mt vectơ ch phương là
A.
( )
21 2=−−;;v
. B.
( )
130=;;v
. C.
( )
13 2= ;;v
. D.
( )
210= ;;v
.
Câu 5. H tt c các nguyên hàm ca hàm s
( )
2
2
=−+sin
x
fx e x
x
A.
2
++ +cos
x
e xC
x
. B.
2
+− +cos
x
e xC
x
.
C.
2
−+ +cos
x
e xC
x
. D.
2
2 −+ln cos
x
e x xC
.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, trong các mặt cầu dưới đây, mặt cầu nào có bán kính
2=R
?
A.
( )
222
4 2 2 30+ + + + −=:Sxyz xyz
. B.
( )
222
4 2 2 20+ + + + +=:Sxyz xyz
.
C.
( )
222
4 2 2 50+ + + + +=:Sxyz xyz
. D.
( )
222
4 2 2 10 0++−+ +=:Sxyz xyz
.
Câu 7. Trong không gian
,Oxyz
hãy tính s đo góc
giữa đường thng
1
12 1
= =
:y
xz
và mt
phng
( )
2 10 + +=:.Pxy z
A.
120= °.
B.
150= °.
C.
30= °.
D.
60= °.
Câu 8. Một ô tô đang chạy vi vn tc
( )
15 /ms
thì tăng tốc chuyển động nhanh dn vi gia tc
( )
2
2= + /a t ms
, trong đó
t
là khong thi gian tính bng giây k t lúc tăng vận tc và
0 10<≤t
.
Hi ti giây th
9
thì vận tc ca ô tô là bao nhiêm
/ms
?
A.
( )
75 3,/ms
. B.
( )
83 5,/ms
. C.
( )
85 3,/ms
. D.
( )
73 5,/ms
.