ĐỀ CƯƠNG THI HỌC KỲ 1- MÔN HÓA- LỚP 11
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ?
A. N2 + 3H2 2NH3.B. Fe + 2HCl FeCl2 + H2.
C. H2 + Cl2 2HCl. D. 2H2 + O2 2H2O.
Câu 2. Cho phản ứng thuận nghịch: 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g). Biểu thức hằng số cân bằng (KC)
của phản ứng này là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Chất điện li là chất tan trong nước
A. phân li ra ion. B. phân li một phần ra ion.
C. phân li hoàn toàn thành ion. D. tạo dung dịch dẫn điện tốt.
Câu 4. Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2.B. HNO3.C. MgO. D. CH4.
Câu 5. Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2
A. có 1 liên kết ba. B. Có 1 liên kết đôi.
C. Có 2 liên kết đôi. D. Có 2 liên kết ba.
u 6. Liên kết hoá học trong phân tử NH3Flà liên kết
A. cộng hoá trị phân cực. B. ion.
C. cộng hoá trị không phân cực. D. kim loại.
Câu 7. Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5. Mưa
acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và cả sức khỏe con người. Nguyên nhân chủ
yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí và khí X đã gây ô nhiễm không khí. Khí X có thể là
A. . B. . C. .D. .
Câu 8. HNO3Fphản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A. NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4.B. Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3.
C. CuS, Pt, SO2, Ag. D. Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2.
Câu 9. Phản ứng nào sau đây HNO3 không thể hiện tính acid?
A. 2HNO3 + CuO Cu(NO3)2 + H2O.
B. HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O.
C. 2HNO3 + CaCO3 Ca(NO3)2 + CO2 + H2O.
D. 10HNO3 + 3FeO 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.
Câu 10. Phát biếu sai là:
A. Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH > 5,6.
B. Hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng ao, hồ dư quá nhiều chất dinh dưỡng.
C. Nitric acid tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào.
D. Dung dịch nitric acid 68% được sử dụng để chế tạo thuốc nổ..
Câu 11. Hiện tượng “dung nham xanh” là một trong những hiện tượng hùng vĩ đến đáng sợ xảy ra ở khu
vực núi lửa. Chất X bị đốt nóng tạo ra nhiều ngọn lửa lớn có màu xanh, đồng thời giải phóng nhiều khí độc.
Ở điều kiện thường X là chất rắn màu vàng. Chất X là
A. sulfur. B. sulfur dioxide. C. sulfuric acid. D. sodium sulfate.
Câu 12. Với xúc tác của các ion kim loại trong khói bụi, các oxide của sulfur nitrogen bị oxi hóa bởi
oxygen, ozone, hydrogen peroxide, gốc tự do,… rồi hòa tan vào nước tạo thành các acid tương ứng. Hai
aicd tạo thành từ quá trình trên là
A. H2CO3 và HNO3.B. H2S và HNO3.
C. H2S và H2SO4.D. H2SO4 và HNO3.
Câu 13. Chọn câu đúng?
A. H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.
B. H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước.
C. H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.
D. H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.
Câu 14. Sulfur dioxide là tác nhân gây ô nhiễm không khí. Nó được sinh ra từ nguồn tự nhiên và nhân tạo.
Nguồn nào sau đây không sinh ra sulfur dioxide?
A. nước Đốt cháy rơm rạ.
B. Núi lửa phun trào.
C. Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch có chứa S (than đá, dầu mỏ).
D. Đốt quặng sulfuric trong luyện kim.
Câu 15. Khi bị bỏng sulfuric acid, biện pháp sơ cứu tốt nhất là rửa vết bỏng bằng
A. nước sạch. B. nước muối loãng.
C. nước xà phòng loãng. D. nước muối đặc.
Câu 16. Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A. rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. B. rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.
C. rót từ từ nước vào acid và khuấy đều. D. rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.
Câu 17. Muối không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong học, thường được dùng làm
chất cản quang trong xét nghiệm -quang đường tiêu hoá. Công thức của
A. . B. . C. . D.
Câu 18. Muối sulfate được dùng sản xuất vật liệu xây dựng là:
A. BaSO4. B. CaSO4. C. MgSO4. D. (NH4)2SO4.
Câu 19. Hợp chất hữu cơ là
A. hợp chất của carbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối carbonate kim loại…
B. hợp chất khó tan trong nước.
C. hợp chất của carbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.
D. hợp chất có nhiệt độ sôi cao.
Câu 20. Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?
A. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.
C. CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.
D. HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
Câu 21. Hợp chất nào sau đây có nhóm chức Aldehyde?
A. CH3-OH. B. C6H5-NH2.C. CH3-COOH. D. C2H5-CHO.
Câu 22. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O, là một chất dễ bay hơi dựa vào phổ IR dưới đây hãy cho
biết peak nào giúp dự đoán được trong Y có nhóm chức aldehyde.
A. 2820. B. 2715. C. 1720. D. 1400.
Câu 23. Hãy quan sát phổ hồng ngoại của chất X, và cho biết X có thể là chất nào?
A. C2H5OH. B. CH3COOH.
C. CH3OCH3.D. HCOOCH3.
Câu 24. Phương pháp kết tinh là phương pháp dùng để tách biệt và làm sạch
A. chất lỏng. B. chất rắn.
C. chất khí. D. chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 25. Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất
A. có nhiệt độ sôi khác nhau. B. có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.
C. có độ tan khác nhau. D. có khối lượng riêng khác nhau.
Câu 26. Ngâm rượu thuốc thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?
A. Chiết lỏng – lỏng. B. Chiết lỏng – rắn.
C. Phương pháp chưng cất. D. Phương pháp ngâm chiết.
Câu 27. Ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh. D. Sắc kí cột.
Câu 28. Phương pháp tách và tinh chế nào sau đây không đúng cách làm?
A. Quá trình làm muối từ nước biển dùng phương pháp kết tinh.
B. Thu tinh dầu cam từ vỏ cam dùng phương pháp kết tinh.
C. Lấy rượu có lẫn cơm rượu sau khi lên men dùng phương pháp chưng cất.
D. Tách tinh dầu sả trên mặt nước dùng phương pháp chiết.
Câu 29. Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng phân của nhau?
A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, CH3CH2OH. D. C4H10, C6H6.
Câu 30. Cho phổ khối lượng của phenol.
Phân tử khối của phenol là
A. 66.
B. 94.
C. 55.
D. 77.
Câu 31. Hình sau đây phổ khối lượng của phân tử chất X. X thể chất nào trong số các chất dưới
đây?
A. C6H14.B. C3H6.C. C6H6.D. C2H4.
Câu 32. Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một
hay nhiều nhóm metylen (−CH2−) được gọi là hiện tượng
A. đồng phân. B. đồng vị. C. đồng đẳng. D. đồng khối.
Câu 33. Cấu tạo hoá học cho biết
A. số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
B. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C. thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.
D. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Câu 34. Một hợp chất có công thức cấu tạo:
Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen
A. 7, 14. B. 7, 12. C. 6, 12. D. 6, 14.
Câu 35. Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử chất
hữu cơ, người ta dựa vào
A. công thức đơn giản nhất. B. công thức cấu tạo.
C. công thức phân tử. D. công thức tổng quát.
PHẦN 2: ĐÚNG/ SAI
Câu 1: Cho các phát biểu sau về hợp chất hữu cơ, cho biết phát biểu đúng, sai?
a. Các chất CH4, C2H4, C3H7Br, C2H4O2 đều thuộc dẫn xuất của hydrocarbon.
b. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon.
c. Phản ứng hữu cơ xảy ra nhanh, không hoàn toàn,, không theo hướng xác định.
d. Hầu hết hợp chất hữu cơ tan tốt trong nước.
Câu 2:
a. Công thức phân tử C2H6O có 2 đồng phân.
b. C2H6 và C3H6 là đồng đẳng của nhau.
c. Trong hợp chất hữu có, C có hóa trị II.
d. Công thức phân tử cho biết thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Câu 3: Năm 1861, Butlerov (Bút-lê-rốp) đưa ra khái niệm cấu tạo hóa học và thuyết cấu tạo hoá học:
a. Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị theo một thứ tự nhất
định.
b. Trong phân tử chất hữu cơ, carbon có hoá trị IV.
c. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử (bản chất và số lượng các nguyên tử) và cấu tạo
hoá học.
d. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử carbon chỉ liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác.
Câu 4: Bộ dụng cụ chưng cất dung dịch ethanol và nước:
Biết nhiệt độ sôi của ethanol và nước lần lượt là 78,3 oC và 100 oC.
a. Khi chưng cất dung dịch ethanol và nước, chất chuyển thành hơi sớm hơn là ethanol.
b. Tỉ lệ ethanol/H2O ở bình hứng thấp hơn trong nồi chưng cất.
c. Đá bọt có vai trò điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi.
d. Khi lắp ống sinh hàn thì nước phải được đi vào từ đầu phía trên (cao) và đi ra từ đầu phía dưới (thấp).
PHẦN 3: TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: bao nhiêu chất hữu trong dãy các chất sau: CO2, C3H6O2, CO, C2H4, C6H6, Na2CO3, HCN,
KHCO3, C2H5NO2.
Câu 2: Cho Cu, NaOH, K2CO3, Fe(OH)2, FeO, MgO tác dụng với H2SO4 đặc, Số phản ứng thể hiện tính
acide của H2SO4 đặc là?
Câu 3. Cho các chất: C4H4, NaCN, CO2, CH2=CH2, CH3COOH, C12H22O11, CH3Br, NaHCO3, CaC2
H2HCH2COOH. Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong dãy các chất trên?
Câu 4. Vitamin A một chất dinhỡng thiết yếu cho con người và có có cấu trúc phân tử biểu diễn như
sau:
Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen có trong phân tử vitamin A là bao nhiêu phần trăm? (Kết quả
làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 5. Cho các cặp chất sau: (a) CH2=CH2 CH2=C=CH2; (b) CH CH CH3CH2C CH; (c)
CH3CH2OH (CH3)2CHCH2OH; (d) C6H5OH C6H4(OH)2; (e) HCH=O CH3COCH3. bao nhiêu
cặp chất là đồng đẳng của nhau?
Câu 6. Để nghiên cứu thành phần hoá học của một loại cây thuốc người ta làm như sau: Ngâm mẫu cây
trong dung môi thích hợp (thường ethanol) một thời gian, sau đó gạn lấy chất lỏng. Đun sôi hỗn hợp để
thu hồi bớt dung môi, được hỗn hợp sền sệt gọi cao tổng. Cho cao tổng vào cột sắc kí, sau đó đổ dung
môi thích hợp vào trên lớp cao tổng. Dùng các lọ nhỏ hứng lấy các phân đoạn chất lỏng chảy ra khỏi cột sắc
kí, sau đó đem xác định chất có trong mỗi phân đoạn. Trong quá trình trên đã áp dụng mấy phương pháp để
tách và tinh chế chất?
Câu 7 . Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức phân tử C4H9Cl?