Ố
Ế
BÀI THUY T TRÌNH BÊ TÔNG C T THÉP 2:
Ố
Ụ
Ế
Ế
“THI T K CÔNG TRÌNH DÂN D NG BÊ TÔNG C T THÉP”
GVHD: Th.S Nguy n ễ T nấ
Ễ
SVTH: 1. NGUY N THANH BÌNH _KC12
Ả
Ễ
2. NGUY N ĐÌNH KH I _XC12B
Ự
Ễ
3. NGUY N VĂN D _ XC12A
Ụ Ụ M C L C
ề ầ Ph n I: Đ bài
ố ố ố ầ Ph n II: Tính toán c t thép và b trí c t thép cho sàn
ề ấ ươ 1. Phân tích và đ xu t ph ng án tính toán cho sàn
ấ ạ ướ ế ệ ị ả ọ ụ 2. C u t o, kích th c ti t di n và xác đ nh t i tr ng tác d ng
ơ ồ ươ ị 3. S đ tính và ph ộ ự ng pháp xác đ nh n i l c
ể ố 4. Tính toán và ki m tra c t thép
ể ứ 5. ki m tra võng và n t
ố ố ố ầ ầ ộ Ph n III:Tính toán c t thép và b trí c t thép cho c u thang b
ề ấ ươ ầ 1. Phân tích và đ xu t ph ng án tính toán cho c u thang
ấ ạ ướ ế ệ ị ả ọ ụ 2. C u t o, kích th c ti t di n và xác đ nh t i tr ng tác d ng
ơ ồ ươ ị 3. S đ tính và ph ộ ự ng pháp xác đ nh n i l c
ể ố 4. Tính toán và ki m tra c t thép
ể ứ 5. ki m tra võng và n t
ố ố ố ầ Ph n IV:Tính toán c t thép và b trí c t thép cho khung không
gian
ấ ạ ướ ế ệ ị ả ọ ớ ộ 1. C u t o, kích th c ti t di n và xác đ nh t ụ i tr ng tác d ng v i c t
và d mầ
ơ ồ ươ ố ớ ộ ộ ự ị 2. S đ tính và ph ng pháp xác đ nh n i l c(đ i v i c t tính toán
ệ ằ ươ ươ ươ theo nén l ch tâm không gian,b ng ph ng pháp t ng đ ng,
ươ ồ ươ ể ph ự ế ng pháp tr c ti p, bi u đ t ng tác)
ể ố 3. Tính toán và ki m tra c t thép
ể ứ 4. ki m tra võng và n t
ể ố 5. tính toán và ki m tra c t thép
ể ứ 6. ki m tra n t
ả ẽ ầ Ph n VI: B n v
Ố Ề ầ Ph n I: THÔNG S Đ BÀI:
ậ ệ : 1. V t li u
ộ ề ấ Bê tông c p đ b n: B20
b = 11.5MPa = 11500 kN/m2.
(cid:0) ộ ị ườ C ng đ ch u nén tính toán bê tông: R
bt = 0.9 MPa = 900 kN/m2.
(cid:0) ộ ị ườ C ng đ ch u kéo tính toán bê tông: R
(cid:0) γb = 1.0
(cid:0) Es = 21x104 MPa; Eb =27x103 MPa.
C t thép nhóm:
ố
(cid:0) CI: RS = 225 MPa, RSW = 175 Mpa.
(cid:0) CII: RS = 280 MPa, RSW = 225 Mpa.
(cid:0) ủ ố ị C t thép ch u kéo c a sàn CII
(cid:0) ố ộ ị ủ ầ C t thép ch u kéo c a d m, c t, móng CII
(cid:0) ố C t đai CI
2. Kích th
3.
ướ ặ ằ c m t b ng công trình:
ơ ồ ặ ằ ướ Hình 1.1 S đ m t b ng l i sàn
18550
1200
4350
10000
3000
LAN CAN 2
3250
200
1000
200
200
700
100
2000
900
7100
2800
0 5 1
0 5 2
0 0 2 0 0 5
500
1400
100
1000
1000
1000
100
3800
900
100
0 5 2 1
0 5 1 1
5 1 5
0 0 1 1
0 0 1 1
100
5 6 3 1
0 0 0 1 0 3
0 0 1
0 0 6
0 0 4
0 0 5
OS1
700
0 0 2 2
0 0 2 2
D4
0 0 2 1
0 5 0 5
0 0 9 4
0 0 0 0 7 7 2 2
0 7 9 1
0 0 2 2
+6.650 P.NGUÛ 1
+6.650 P.SHC
+6.600 WC2
+6.650 BEÁP AÊN
0 0 8 3
0 0 8 3
Dv
0 4 9
0 0 1
0 0 2
0 0 6
0 0 3
3350
4200
100
600
700
100
0 0 1
0 0 0 1
0 0 4 1
5 6 3 1
0 0 4 1
0 6 8
5 1 5
D3
D3
0 0 1 1
0 5 2
0 0 2
0 0 1
0 0 7 0 0 2
200
900
100
2100
1200
3550
3700
3200
3900
900
16450
MAËT BAÈNG LAÀU 1 TL:1/100
+19.800
+16.730
13.370
+10.010
+6.650
+3.675
+0.000
ầ
ố Ph n 1: Tính toán và b trí c t thép toàn sàn:
ọ ơ ộ ệ ấ ạ
ố (cid:0) Ch n s b các kích th ướ ế c ti
t di n và c u t o sàn:
Mái: s d ng mái b ng, bê tông c t thép, ch có ho t t
ử ụ ạ ả ử ữ ằ ố ỉ i s a ch a.
ả ử ự ọ ơ ộ : gi s l a ch n s b theo:
B n sàn ả
b= 100 mm.
ọ ề ả ậ V y, ch n b dày b n sàn là h
D mầ ph ụ : ch n s b kích th
ọ ơ ộ ướ ế ệ ầ c ti t di n d m
D mầ chính : ch n s b kích th
ọ ơ ộ ướ ế ệ ầ c ti t di n d m
ầ Ngoài ra còn có d m (400x200)
Ọ Ơ Ộ Ế Ệ Ộ CH N S B TI T DI N C T
ệ ầ ọ ơ ộ 1. Ch n s b kích th ướ ế c ti t di n d m:
ế công có ti t di n ệ 200x300
2. T i tr ng d m:
ầ
a. D m chính (200x
ả ọ ầ 500):
Trong đó:
ề ộ ầ b b r ng d m (200 mm) ề ầ 500 mm) h chi u cao d m ề hs b dày sàn ( 100 mm) ệ ố ượ ả t t ng h s v i
2)
b. D m ầ (200x300):
ố ượ b kh i l ng riêng bê tông (25kN/m
3. Tĩnh t
ố ề ầ ả ườ : t i t
ả ườ i t ề ầ ng Ch n ọ t ng có chi u cao ạ ấ ớ l n nh t là h ng d ng phân b đ u trên d m: ầ = 3.675 ( m) t ng
d = 3.675 – 0.5 = 3.175 ( m)
Trong đó:
2)
ng (0.1m0.2 m) ườ ng (h – h ườ ng riêng t ng (18 kN/m
ườ ề bt b dày t ề ht chi u cao t t kh i l ố ượ ệ ố ượ ả ng h s v t t i
4. Kích th
ướ ộ c c t:
ọ ả ứ Ti c ch n thông qua ổ ng t ng t
ệ ộ ượ t di n c t đ ổ ế ụ i đ ng tác d ng lên c t. Và ổ ộ
ệ ộ ầ ủ ộ ể ỏ ơ ộ ứ ộ ộ ộ t di n c t c n tuân theo quy t c sau đ tránh thay đ i đ t ng t đ ủ ộ ướ ộ ứ i,
ủ ộ ầ ụ ả ổ ổ ế ệ vi c thay đ i ti ứ c ng c a c t: đ c ng c a c t trên không đ ộ ứ ế n u 3 t ng gi m đ c ng liên t c thì t ng l ướ ượ c l ắ ượ c nh h n 70% đ c ng c a c t d ượ ng thay đ i không quá 50 %.
ệ ướ ế ệ ộ ẽ ượ ự ệ ướ ọ Vi c ch n kích th c ti t di n c t s đ c th c hi n theo các b c sau:
ế ệ ộ ượ ọ ơ ộ ứ Ti t di n c t đ c ch n s b theo công th c:
Trong đó:
ố ầ ầ n là s t ng (4 t ng)
ộ ị ườ ủ Rb C ng đ ch u nén c a bê tông (B 20có Rb= 11.5 MPa).
ế ả ố
ưở ng khác nhau nh momen u n, hàm ộ ệ ố ố ộ ả ọ kt H s xét đ n nh h ượ l ư ng c t thép, đ m nh c t. (ch n 1.1 1.5)
ượ ư ầ ự N L c nén đ c tính toán g n đúng nh sau:
ượ ề ả Trong đó: i
ọ qs – tr ng l ệ Si – di n truy n t ệ ng sàn trong di n truy n t ứ ề ả ầ i t ng th i
ề ả i
ượ ượ ượ ầ ả ả ọ gd – tr ng l ọ gt – tr ng l ọ gc – tr ng l ề ả ệ ng d m trong di n truy n t i ườ ệ ng b n thân t ng trong di n truy n t ộ ng b n thân c t
ế ộ ư (Ch a bi t các c t phía trên)
ầ
ơ ộ ế ọ ộ ộ Ch n c t 2A làm c t tính s b ti ệ ộ t di n c t .
s max , gd m max
ẽ ấ S l y q , gt max
N= 6x [(3.962+3,6) * (3.55/2*4.9/2+3.8/2*4.9/2)+2.2*((3.55+3.8)/2+4.9/2)+12.575*(3.55+3.8+4.9)/2]=923( K N)
= (1.11.5) *923/(11.5*1000)=(1.11.5) *0.08026 (m2) =(1.11.5)80261(mm2) t =1.1 ,suy ra A0 =88287 mm2 L y kấ
Ch n c t 300x300 (mm)
ọ ộ
Ơ Ồ Ố Ỗ Ầ Ư Ộ Ầ S Đ B TRÍ D M C T TRÊN M I T NG NH SAU :
ơ ồ ặ ằ ầ ố ộ Hình 1.2 S đ m t b ng b trí d m, c t
3550
3000
800
0 5 1
C
0 0 1 1
B
OS 6
OS 1
OS 2
0 0 2 2
0 0 9 4
OS 3
OS 5
0 0 8 3
OS 4
0 0 6 1
A
2000
3200
1200
3550
3800
3900
900
16450
3
6
1
2
4
5
MAËT BAÈNG THEÙP SAØN LAÀU 1 TL: 1/100
Ế Ế THI T K SÀN
1. Phân lo i b n sàn:
ạ ả
1 là c nh ng n, L
2 là c nh dài nh sau:
Xét t s 2 c nh ô b n làm vi c, L
ỉ ố ệ ạ ả ạ ắ ư ạ
(cid:0) N u ế B n thu c lo i b n kê, b n làm vi c 2 ph ạ ả
ệ ả ả ộ ươ . ng
1.
(cid:0) N u ế B n thu c lo i b n d m, coi nh b n làm vi c 1 ph ầ
ạ ả ư ả ệ ả ộ ươ ng L
kích th cướ L2/L1 ạ ả Lo i b n
ST T Tên ô b nả
ươ ươ ươ ươ ươ ươ 1 2 3 4 5 6 OS1 OS2 OS3 OS4 OS5 OS6 L2(m) 4.900 4.900 3.800 3.200 3.900 4.900 L1(m) 3.550 3.800 2.000 1.200 3.800 1.300 1.38 1.29 1.90 2.67 1.02 2.77 ệ Làm vi c 2 ph ệ Làm vi c 2 ph ệ Làm vi c 1 ph ệ Làm vi c 2 ph ệ Làm vi c 2 ph ệ Làm vi c 1 ph ng ng ng ng ng ng
1. TĨNH T IẢ
Ọ Ả T I TR NG:
ấ ạ Hình 2.1 C u t o sàn
ả ọ ụ ườ B ng ả 2.1 T i tr ng tác d ng lên sàn th ng:
T t c t
ấ ả ườ ườ ng biên là t
ng ngăn là t ệ ườ ể
ườ ề ầ ắ ạ ườ ể ả ấ ng 200, còn l ng 100 (k c t m ch n i t ả ơ ng có ban công). Đ thiên v an toàn và đ n gi n trong vi c tính toán, ta cho t m t t c bên trên d m. ặ ở ấ ả t
ố
2 Tính c t thép cho sàn toán .
Tính cho ô b n lo i làm vi c ả
1 L
L2
ạ ệ 2 ph ngươ
ươ ơ ồ Hình 3.2 S đ ô sàn 2 ph ng
Các ô sàn đ u có
ề ầ ả hd/hb = 400/100 = 4 xem b n ngàm vào d m
Tính theo s đ 9
ồ ơ ồ g m 4 biên ngàm.
ơ ồ S đ tính
ồ Tính M, r i tính :
ọ Tính As ,ch n thép sàn
ươ Tính sàn 1 ph ng
ứ ể ấ ớ Ki m tra võng và n t cho ô sàn l n nh t ( theo TCVN 55742012):
ả ọ ị ớ ấ ả Ta ch n ọ ô b n 2ả ể ể đ ki m tra vì có t i tr ng và nh p l n nh t trong các ô b n
ứ ộ ể ể đ ki m tra đ võng và n t cho sàn.
294 daN/m
ớ ả ọ ẩ ượ ộ ự ư V i t i tr ng tiêu chu n, ta tìm đ c n i l c nh sau:
177 daN/m
=
672 daN/m
=
404 daN/m
=
=
Ki m tra hình thành khe n t:
ứ ể
Mômen c c h n gây ra n t cho ti
ự ạ ứ ế ệ ượ ứ t di n đ c tính toán theo công th c sau:
Trong đó:
Trong đó:
ầ ượ ố ớ ụ ủ ệ ị : l n l t là mômen quán tính đ i v i tr c trung hoà c a di n tích vùng bê tông ch u
ủ ủ ệ ệ ố ố ị ị nén, c a di n tích c t thép ch u kéo và c a di n tích c t thép ch u nén.
ố ớ ụ ủ ệ ị : mô men tĩnh đ i v i tr c trung hoà c a di n tích vùng bê tông ch u kéo.
ố ủ ế ố ớ ệ ố ớ : mô men kháng u n c a ti ế ị t di n đ i v i th bê tông ch u kéo ngoài cùng c t thép đ n
ế ạ ị ồ ủ bi n d ng không đàn h i c a bê tông vùng ch u kéo.
ụ ị ượ ị V trí tr c trung hòa đ c xác đ nh t ừ ươ ph ng trình:
ớ ầ ượ ố ớ ụ ủ V i l n l
ệ ệ ố ố ị
ệ t là mô men quán tính tĩnh đ i v i tr c trung hòa c a di n ị ị tích vùng bê tông ch u nén, di n tích c t thép ch u nén và di n tích c t thép ch u kéo.
Tr
ườ ạ ữ ị i gi a nh p: M = 294 daNm/m ợ ng h p 1: Tính t
4
ở ị Vì tính ố nh p nên không có c t thép trong vùng nén
s=21.10
3
ạ Thép ϕ6 thu c lo i CI có E ộ Mpa
b=27.10
ắ ự Bêtông B20 đóng r n t nhiên E MPa
Tính :
ể ề ệ : Ki m tra đi u ki n
ế ứ ở ệ ấ M = 297 Mcrc = 420.98 daNm => Không xu t hi n v t n t ị nh p
Tr
4
ườ ạ ố i g i: M =672 daNm/m ợ ng h p 2: Tính t
s=21.10
ạ Thép ϕ8 thu c lo i CI có E ộ MPa
b=27.10
3 Mpa
2
2
ắ ự Bêtông B20đóng r n t nhiên E
2
bx – (1.5hb + αAs’ + αAs)x + 0.5bh + αAs’h0 – αAsh0 + αAsh = 0
100x –(1.5x10x100+7x1.66+7x3.87)x+0.5x100x10x10+7x1.66x8.5
2
7x3.87x8.5+7x3.87x10=0
100x 1538.71x + 5139.41= 0
x = 4.92 cm
Tính :
ể ề ệ : Ki m tra đi u ki n
ế ứ ở ố ệ ấ M = 672 Mcrc = 714.798 daNm => Không xu t hi n v t n t g i.
ệ ế ứ ệ ế ậ ấ ấ K t lu n: Không xu t hi n v t n t trên c u ki n.
ộ ể Ki m tra đ võng
ữ ộ ị ỉ ả ẩ Đ võng gi a nh p ; ch xét t i tiêu chu n:
ố ủ ầ ộ ứ ứ ố Đ c ng ch ng u n c a d m không có khe n t:
ưở ế ừ ế ủ φb là h s nh h ệ ố ả ng đ n t bi n c a bê tông
b2 = 2
ặ ớ φb1 = 0.85 v i bê tông n ng ; φ
ủ ế ổ ớ ụ ủ ế ệ ọ Ired – moment quán tính c a ti t di n quy đ i v i tr c tr ng tâm c a ti ệ t di n:
Ta có:
ự ả ụ ắ ạ ạ ; Moment tính võng tính d a vào t i tác d ng ng n h n và dài h n:
β ệ ố ụ ế ạ ộ ả ọ ụ ế ả ạ : h s ph thu c liên k t và d ng t i tr ng tác d ng. Ta có b n sàn có d ng k t
β ị ả ầ ầ ấ c u 2 đ u ngàm vào d m và ch u t i phân b đ u ố ề ⟶ =1/16
ủ ầ ộ ⟶Đ võng c a d m:
ớ ạ ủ ẳ ị ộ Ta có đ võng gi i h n c a sàn ph ng khi nh p L = 4.9m: là [f] = L/200 = 2.45 cm
=> f = 0.96 cm < 3 cm
ủ ệ ả ỏ ộ ề Ta có: f < [f] nên th a đi u ki n đ võng c a ô b n.
Ế Ộ Ằ Ề Ế Ph n 2: THI T K Ầ D M Ầ : C T B NG PH N M M ETAPS VÀ ầ 1.TÍNH D M Ầ
ả ỉ T nh t
: Đã tính m c ph n 1 (gs = 121.2kN/m2),
ở ụ ầ s=329.4 kN/m2)
2 do ph n m m tính tr ng l ề
ầ ọ i sàn ệ ừ ượ ng
ướ ầ ầ ở i, t ng mái không có t ả ườ i t ng. ng ỉ ng ch có các t ng bên d
2
i ả a. Tĩnh t Riêng nhà v sinh(g ư L u ý : đã tr btct dày 100 mm có g=275 kN/m ả b n thân ả ườ : i t b. Tĩnh t ả ườ Ghi chú:T i t i c. Ho t t
ầ ả ạ ả PS=360 dN/m2 ệ Riêng nhà v sinh OS4 là Ps=240 dN/m L u ý: g n t ng lên d m o i t
ụ ượ ươ ự ắ ả ươ ư ả d. T i gió ả ọ T i tr ng gió tác d ng lên khung không gian đ c tính toán t ng t khung
ộ
ề ủ ả ọ ầ ộ i 40m nên thành ph n gió đ ng c a t i tr ng gió không
ậ Nh n xét: ph ng.ẳ ầ ồ ả T i gió bao g m 2 thành ph n tĩnh và đ ng: ướ Vì công trình có chi u cao d ầ c n xét đ n.
ụ ướ ả
ng: ả ẩ ồ
ả ọ gió ng gió g m gió đ y và gió hút. Ph i tính ủ . M i h ầ T i tr ng gió tác d ng lên khung không gian ph i tính toán theo 4 h ỗ ướ c, gió sau ấ ả t c các d m biên c a công trình. ướ i tr ng gió lên t
a. Gió đ yẩ :
ả ọ ầ ế ả ọ ả trái, gió ph i, gió tr toán t ụ T i tr ng gió tác d ng lên d m biên:
ẩ ấ
m2
ị ự ượ ự HCM: Wo = 95 kN/m2, khu v c II.A gi m 12 kN/ c xây d ng t ự ạ i TP
Trong đó: Wo – giá tr áp l c gió tiêu chu n l y theo TCVN 27371995 ả (công trình đ nên còn 83 daN/m2)
ẩ ố ớ ổ ộ k h s k đ n s thay đ i áp l c gió theo đ cao so v i m c chu n và
ị ẩ
ấ
ệ ố ệ ố ụ ự ệ ố ể ế ự ạ d ng đ a hình. (Tra trong tiêu chu n 27371995). ị n = 1.2) ậ n h s tin c y (l y giá tr ộ ộ c h s khí đ ng ph thu c vào hình dáng công trình ( c = +0.8)
ề ầ Btg chi u cao t ng nhà ( Btg = 3.63 m)
ủ ấ a. Gió hút: (phía khu t gió c a công trình)
ẩ ấ
o = 95 kN/m, khu
ự ượ ị ự c xây d ng t ự ơ ạ i thành ph C n Th – khu v c II.A: W
ố ầ 83 daN/m2)
ộ ự
ụ c = 0.6)
ộ ầ ổ k h s k đ n s thay đ i áp l c gió theo đ ị n = 1.3) ậ n h s tin c y (l y giá tr ộ c’ h s khí đ ng ph thu c vào hình dáng công trình ( tg = 3.6 m) Btg chi u cao t ng nhà (B
Trong đó: Wo – giá tr áp l c gió tiêu chu n l y theo TCVN 27371995 (công trình đ ả ự v c II.A gi m 12 kN/m nên còn ệ ố ể ế ự ệ ố ấ ệ ố ề Ả B NG TÍNH EXCEL 1.Gió tĩnh Giá trị tiêu chuẩn của thành phần tĩnh:
Wj = Wok(zj)c
trong đó:
c - hệ số khí động
c = 0.8 + 0.6 =
1.4
k(zj) - hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao
Gió tĩnh
Gió tĩnh
F
F
B
F
STORY zj (m)
k(zj)
Bx (m)
Fx (T)
Wj (T/m2)
y ( m )
y ( T )
RF
19.80
0.795
0.092
18
1.47
5
y x ( ( k k N N ) ) 5 1 5
. 2
. 1 0
16.73
18
FT
5 . 2
0.758
0.088
1.54
5 . 3 3
18
13.37
5 . 2
5 . 0 0
0.712
0.083
1.45
F3
18
10.01
5 . 2
4 . 6 1
0.657
0.076
1.33
F2
18
6.65
5 . 2
3 . 7 0
0.586
0.068
1.07
F1
18
3.63
5 . 2
FL
0.494
0.057
1.08
1 . 0 3 5 3 . 2 8 5 0 . 0 4 4 6 . 1 4 3 6 . 9 9 3 7 . 5 3
18
0.00
5 . 2
3 . 7 5 0 . 0 0
BASE
0.000
0.000
0.00
4 . 7 4 1 5 . 3 9 1 4 . 4 6 1 3 . 3 3 1 0 . 6 9 1 0 . 8 4 0 . 0 0 0
ự ụ ở ộ L c do b n các c t A4,C4,A3,C3 là 25kN
c tác d ng ộ ự ể ướ ổ ợ T h p n i l c
ẽ ế ả ả ầ K t qu tính d m : xem file excel và b n v cad
Ộ Ầ PH N TÍNH C T
ả ươ ộ
ộ ệ ố ộ i chính xác c t nén l ch tâm xiên là khó khăn và t n nhi u
ị ờ ệ ầ ộ
ị ươ ể ễ ở c trình bày b i GS. Nguy n Đình C ng. Ph
ng X, Y nên tính toán theo c t ả ề ng pháp g n đúng đ tính toán c t ch u nén l ch tâm xiên. ầ ố ng pháp g n đúng ươ ệ ẳ ợ ng
ử ụ ng pháp đ ế ố ắ ủ ể ẩ
ng h p nén l ch tâm xiên thành nén l ch tâm ph ng t ng pháp này đ ố ượ ự ể ậ
ứ ề ệ ớ ị Các c t trong công trình ch u moment theo c hai ph ệ ệ ch u nén l ch tâm xiên. Vi c gi ươ th i gian. Do đó s d ng ph ượ ươ Đây là ph ệ ổ ườ ệ ự d a trên vi c bi n đ i tr ươ ươ c trình bày trong tiêu chu n ng đ tính c t thép. Nguyên t c c a ph đ ắ ễ Anh BS8110 và USA ACI 318, GS. Nguy n Đình C ng đã d a vào nguyên t c đó đ l p ra ợ các công th c và đi u ki n tính toán phù h p v i TCXDVN 356:2005.
x, xoay quanh tr c X là M
y. Các c t trong công
ụ ộ c: mô men xoay quanh tr c Y là M
ả ệ ị ụ ươ ng X, Y nên tính toán theo c t ch u nén l ch tâm xiên.
ệ ộ ề ờ ố
ộ ầ ệ ể ộ ng pháp g n đúng đ tính toán c t ch u nén l ch tâm xiên. Đây là ph
ễ ế ố
ươ ệ ố ươ ệ ể ẳ c trình bày b i GS. Nguy n Đình C ng. Ph ng h p nén l ch tâm xiên thành nén l ch tâm ph ng t
ng pháp này đ
ầ ươ ng đ ng đ tính c t thép. ẩ ượ c trình bày trong tiêu chu n Anh BS8110 và USA ể ậ ự ứ ắ ố
ươ ễ ợ ệ ớ ướ Qui ị trình ch u moment theo c hai ph ả ử ệ i chính xác c t nén l ch tâm xiên là khó khăn và t n nhi u th i gian. Do đó s Vi c gi ị ươ ụ ng pháp d ng ph ở ổ ự ươ ượ ng pháp g n đúng d a trên vi c bi n đ i đ ợ ệ ườ tr ắ ủ Nguyên t c c a ph ề ACI 318, GS. Nguy n Đình C ng đã d a vào nguyên t c đó đ l p ra các công th c và đi u ki n tính toán phù h p v i TCXDVN 356:2005.
y.
x, xoay quanh tr c X là M
ướ ụ ụ Qui c: mô men xoay quanh tr c Y là M
ướ ề ộ Hình 4.7: Qui c chi u mô men trong c t.
ộ ế ệ ươ Tính toán c t ti ữ ậ t di n ch nh t theo ph ầ ng pháp g n đúng:
ươ ề Xét ti ệ ạ t di n c nh C
ụ x, Cy. Đi u ki n đ áp d ng ph ậ ộ ố ệ ố ề ố ể ớ ầ ạ
ở ả ượ ề ả ế ng pháp g n đúng là: , c t ượ ặ thép đ c đ t theo chu vi, phân b đ u ho c m t đ c t thép trên c nh b có th l n ạ ơ h n (c nh b đ ể ặ b ng v mô hình tính). i thích c gi
x, My, đ l ch tâm ng u nhiên e
ax, eay .
ế ệ ộ ệ ẫ Ti t di n ch u l c nén N, mô men u n M
ố ươ ị ự ọ Sau khi xét u n d c theo 2 ph ố ng, ta có:
x Mx ; My1 = (cid:0)
yMy.
Mx1 = (cid:0)
ươ ị ướ ạ Tùy theo t ữ ng quan gi a giá tr M c các c nh mà ta đ a v ư ề
ộ ươ ặ m t trong hai mô hình tính toán (theo ph ớ x1 và My1 v i kích th ng X ho c Y).
ệ ạ ả ệ ủ ộ ề B ng 4.16: Phân lo i đi u ki n làm vi c c a c t
ươ ươ Theo ph ng x Theo ph ng y Mô hình
Đi uề ki nệ
Kí hi uệ
h = Cx; b = Cy M1 = Mx1; M2 = My1 ea = eax + 0.2eay h = Cy; b = Cx M1 = My1; M2 = Mx1 ea = eay + 0.2eax
o = h – a; Z = h –2a.
ế ớ thi t chi u dày l p bê tông b o v a
ệ o, ch n a, tính h ọ ố ứ ặ ố ả ợ ườ ề ả Gi ế Ti n hành tính toán theo tr ng h p đ t c t thép đ i x ng:
ổ ể ệ ố
ươ ươ ệ ệ ẳ ổ H s chuy n đ i m o Khi x1 h0 thì mo = 1 x1> h0 thì mo = 0.4 ng đ Tính mô men t ng (đ i nén l ch tâm xiên ra nén l ch tâm ph ng ):
M = M1 + moM2
o = max( e1; ea ) ươ
ộ ệ
ộ ả Đ l ch tâm ; tính e Tính toán đ m nh theo hai ph ng:
;
1 đ phân bi
ể ệ ợ
e
o và giá tr xị ệ ấ ộ ệ ng đ l ch tâm
e =
ườ t các tr ầ ư (cid:0) ộ ệ ự ng h p tính toán. D a vào đ l ch tâm e ườ ợ : Nén l ch tâm r t bé khi , tính toán g n nh nén đúng tâm. Tr ng h p 1 ưở ệ ố ả H s nh h (cid:0)
e = (cid:0) l y ấ (cid:0)
ệ ố ố ụ H s u n d c ph thêm khi xét nén đúng tâm: (cid:0)
Khi (cid:0) theo công th c:ứ (cid:0) ọ + = 1; khi 14 <(cid:0) < 104 l y ấ (cid:0) = 1.028 – 0.0000288(cid:0) 2 – 0.0016(cid:0)
st:
ộ ố ệ ọ Di n tích toàn b c t thép d c A
ậ ộ ố ể ớ ọ c ch n đ t đ u theo chu vi (m t đ c t thép trên c nh b có th l n h n).
ặ ề ồ ườ ạ ợ ợ : Khi đ ng th i x ờ 1 >(cid:0) Rho , tính toán theo tr ơ ệ ng h p nén l ch tâm bé. ố C t thép đ ườ Tr ượ ng h p 2
ề ị Xác đ nh chi u cao vùng nén x:
;
st:
ộ ố ệ Di n tích toàn b c t thép A
ườ ồ ườ ệ ợ ợ : Khi đ ng th i x ờ 1 <(cid:0) Rho. Tính toán theo tr ng h p nén l ch tâm Ast =, k = 0.4 ng h p 3 Tr
l n. ớ
Ast = .
ố ố ậ ộ ớ ặ ạ
c đ t theo chu vi trong đó c t thép đ t theo c nh b có m t đ l n ậ ộ ượ ố ủ ượ ươ ượ ằ ế ố ợ ư ầ ng pháp g n đúng nh trên, ti n hành đánh ượ ể c b ng ki m tra hàm l ng c t thép h p lý.
ạ c c t thép theo ph ng thép tính đ ố ượ ợ Tính Ast theo công th c: ứ ượ ặ C t thép đ ơ ặ ằ h n ho c b ng m t đ theo c nh h. Sau khi đã tính đ ợ giá tính h p lý c a l ệ ộ ố ớ ấ Đ i v i c u ki n c t, hàm l ng c t thép h p lý là:
Ọ Ụ TÍNH TOÁN C T THÉP D C C TH C T Ể Ộ B5 ể ọ ươ ươ ổ ợ ng trình Microsoft Excel đ l c ra các t
tư, My
tư), (Ntư, Mx max, My ọ
tư), (Ntư, Mx ố
Ố ng pháp tính toán: ta dùng ch ấ ể
ộ ự ệ ớ
ế
ặ ặ ọ ạ ầ ủ c t ộ B1 t i t ng 1
ng ng c a ả ự h p Ph tư, My max). Sau đó ộ ự max, Mx n i l c nguy hi m nh t (N ớ ấ ặ tính toán c t thép v i các c p n i l c này và ch n di n tích c t thép l n nh t tính ộ ự ế ế ượ ể t cho c p n i l c tính ra đ đây, ta tính toán minh h a chi ti ộ ự , các c p n i l c khác thép có di n tích l n nh t t ươ t ố c đ thi ệ và đ
Ở t k thép. ấ ươ ứ ớ c l p thành b ng. ố ứ ượ ậ ố ầ ế ề ủ
ườ ộ ị Rb = 11.5 MPa.
Eb =27x103MPa.
ộ ị ườ
ng t Tính toán c t thép đ i x ng nên không c n quan tâm đ n chi u c a mô men. ậ ệ V t li u: Bê tông B20 có: C ng đ ch u nén tính toán: Mô đun đàn h i: ồ Thép CII có: C ng đ ch u kéo tính toán: Mô đun đàn h i:ồ ệ ố H s Rs = 280 MPa. Es = 21x104 MPa. (cid:0) R =0.623; (cid:0) R = 0.429
Ta có : Nmax = 999.86 (kN); Mtu= 57.516 (kNm)
max =68.463 (kNm); Ntu = 677.08 ( kN)
Ta có : My
Ta có: Mx
max =18.207 (kNm); Ntu = 633.75 ( kN) Ặ Ộ Ự Nmax = 999.86 (kN); Mx tu= 57.516 (kNm)
TA XÉT C P N I L C :
x =300 mm; Cy = 300 mm
ế Ti ệ ộ t di n c t: C
ủ ộ ề Chi u dài tính toán c a c t C1: theo TCXDVN 3562005
ộ ệ ẫ
lox = loy = 1 x lc = 1.2 x (3.6750.5) = 3.81 ( m) Đ l ch tâm ng u nhiên:
ư
(cid:0)
ộ ệ
ưở
e
ầ Tính g n đúng nh nén đúng tâm ệ ố ả H s nh h
ng đ l ch tâm
ệ ố ố
ụ
ọ
H s u n d c ph thêm khi xét nén đúng tâm:
e = (cid:0)
(cid:0)
Khi (cid:0)
l y ấ (cid:0)
+ = 1; khi 14 <(cid:0) < 104 l y ấ (cid:0)
theo công th c:ứ
(cid:0)
= 1.028 – 0.0000288(cid:0) 2 – 0.0016(cid:0)
0.0016x55.7=0.85
(cid:0)
(cid:0) =1.0280.0000288x55.72 e=0.96
ộ ố
ệ
ọ
Di n tích toàn b c t thép d c A
st:
ọ
Ch n 8d20
max= 68.463 (kNm)Nmax = 677.08 (kN);
2.TA XÉT C P N I L C :
x =300 mm; Cy = 300 mm
ế Ặ Ộ Ự My ệ ộ t di n c t: C Ti
ề ủ ộ
ộ ệ ẫ
Chi u dài tính toán c a c t C6: theo TCXDVN 3562005 lox = loy = 1 x lc = 1.2 x (3.6750.5) = 3.81 ( m) Đ l ch tâm ng u nhiên:
ệ
x1 <(cid:0) Rho=0.623x260=162(mm) Suy ra , Ta tính l ch tâm bé
ị ề
st:
ộ ố
Xác đ nh chi u cao vùng nén x: v iớ ệ Di n tích toàn b c t thép A Ast = V i ớ k = 0.4
ọ
Ch n 4d22
ộ ự : Mx ặ 3.Ta xet c p n i l c ế Ti
max =18.207 (kNm); Ntu = 633.75 ( kN) ệ ộ x =300 mm; Cy = 300 mm t di n c t: C
ề ủ ộ
ộ ệ ẫ
Chi u dài tính toán c a c t C6: theo TCXDVN 3562005 lox = loy = 1 x lc = 1.2 x (3.6750.5) = 3.81 ( m) Đ l ch tâm ng u nhiên:
ư
(cid:0)
ộ ệ
ưở
e
ầ Tính g n đúng nh nén đúng tâm ệ ố ả H s nh h
ng đ l ch tâm
ệ ố ố
ụ
ọ
H s u n d c ph thêm khi xét nén đúng tâm:
e = (cid:0)
(cid:0)
Khi (cid:0)
l y ấ (cid:0)
+ = 1; khi 14 <(cid:0) < 104 l y ấ (cid:0)
theo công th c:ứ
(cid:0)
= 1.028 – 0.0000288(cid:0) 2 – 0.0016(cid:0)
0.0016x55.7=0.85
(cid:0)
(cid:0) =1.0280.0000288x55.72 e=0.96
ộ ố
ệ
ọ
Di n tích toàn b c t thép d c A
st:
Ị Ự
Ủ
Ả BÊ TÔNG Đ KH NĂNG CH U L C
ể ỏ
ư
ố
Đ th a TH1,TH2 thì ta b trí thép nh sau :
ố
ệ
ượ C t thép đ ỏ
ặ ề ố
ọ ố
ấ ả ộ Vì di n tích A
ấ ạ ầ
c ch n đ t đ u theo chu vi s tính toán nh nên ta b trí c t thép c t theo c u t o. T t c các ộ ở c t
ấ ạ ố các t ng đ u b trí c t ch u l c theo c u t o. ố ị ự ề ố ộ Tính toán c t đai c t
ủ ộ ế ấ ầ
ấ ạ ố ể ừ ả ớ ạ ả ượ ủ ệ ế ữ ề ấ C u t o c t đai kháng ch n theo TCXDVN 3752006: lcr k t vùng t c hai ti t di n đ u mút c a c t kháng ch n chính ph i đ i h n. Khi thi u nh ng thông tin chính xác h n, chi u dài c a vùng t ả Các vùng trong kho ng cách ư c xem nh là các ớ ạ lcr i h n
ơ ừ ể ằ ể ượ ứ bi u th c sau đây: (tính b ng mm) có th đ
c tính toán t lcr = max {hc; lcl/6; 450}
ấ ế ủ ộ hc:kích th Trong đó: t di n ngang c a c t (tính b ng mm);
ệ ỷ ủ ộ ằ ằ lcl: chi u dài thông thu c a c t (tính b ng mm).
N u ế lcl/ hc(cid:0) 3, toàn b chi u cao c a c t kháng ch n chính ph i đ ộ ư c xem nh là m t
ướ ớ c l n nh t ti ề ề ớ ạ ộ vùng t ả ượ ị c đ t c t thép theo qui đ nh.
ố
ơ ớ ủ ộ ấ ả ượ ặ ố i h n và ph i đ C t đai tính toán theo TCXDVN 356 : 2005 ể ị ượ ự ắ Bê tông có th ch u đ c l c c t không l n h n:
smax =
ệ ố Các h s .
ặ Φb3 = 0.6 – v i bê tông n ng. ớ
ặ Φb4 = 1.5 – v i bê tông n ng. ớ
ế ả ệ ố ưở Φn = 0.1 N / (Rbt b ho) 0.5 – h s xét đ n nh h ự ọ ng l c d c
ặ ớ φb2 = 2.0 – v i bê tông n ng.
ộ ố
ị ụ c xác đ nh t ề ETAB
max đ tính toán và b trí chung cho t
ư ừ ầ ph n m m ố ể ấ ấ ả ộ t c các c t
ự ắ ớ
ấ
Ki m tra kh năng ch u c t c a bê tông có l c c t l n nh t Q=
43.02 KN
=
Q=43.02(kN)>=40.5(kN)
ủ ị ắ ầ
ị ự ắ
ả
ố
Bê tông không đ ch u c t,c n ph i tính c t đai ch u l c c t.
ọ ố
ố
ố Ch n c t đai Ø6(,s nhánh c t đai n=2
ả
ầ ố
ả
ả
ọ
ố
ớ
ơ
Kho ng cách c t đai ch n la 300mm, đ m b o không l n h n 15 l n c t ị
ấ
ọ d c ch u nén bé nh t là d20.
ể
ạ
Ki m tra l
i:
Q=43.02(kN)<
.
ứ
ế
ấ
ị
K t lu n:
ạ ậ c t ộ không b phá ho i do ng su t nén chính
Tính toán c t đai cho c t – khung tr c C nh sau: ự ắ ớ ộ ượ ấ L c c t l n nh t trong c t đ ị ể ơ ả Đ đ n gi n ta l y 1 giá tr Q ả ọ ộ ự ừ ế max =43.02 KN T k t qu l c n i l c Q ị ắ ủ ả ể